DayThemLogo
Câu
1
trên 15
ab testing

Trắc nghiệm Toán 10 Hàm số có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 10

calendar

Ngày đăng: 24-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:25:00

D

Biên soạn tệp:

Bùi Lương Duy

Tổng câu hỏi:

15

Ngày tạo:

10-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {{x^2} - 3x - 4} \) là:

    • A.

      \(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)\);

    • B.

      [- 1; 4];

    • C.

      (- 1; 4);

    • D.

      \(\left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {4; + \infty } \right)\).

  2. Câu 2

    Hàm số \(y = \frac{{x - 2}}{{\sqrt {{x^2} - 3} - 2}}\) có tập xác định là:

    • A.

      \(\left( { - \infty ; - \sqrt 3 } \right) \cup \left( {\sqrt 3 ; + \infty } \right)\);

    • B.

      \(\left( { - \infty ; - \sqrt 3 } \right] \cup \left[ {\sqrt 3 ; + \infty } \right)\backslash \left\{ {\sqrt 7 } \right\}\);

    • C.

      \(\left( { - \infty ; - \sqrt 3 } \right) \cup \left( {\sqrt 3 ; + \infty } \right)\backslash \left\{ {\sqrt 7 ; - \sqrt 7 } \right\}\);

    • D.

      \(\left( { - \infty ; - \sqrt 3 } \right) \cup \left( {\sqrt 3 ;\frac{7}{4}} \right)\).

  3. Câu 3

    Xét sự biến thiên của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{3}{x}\) trên khoảng (0; + ∞). Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.

      Hàm số đồng biến trên khoảng (0; + ∞).

    • B.

      Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; + ∞).

    • C.

      Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (0; + ∞).

    • D.

      Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (0; + ∞).

  4. Câu 4

    Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {2 - 3x} }} + \sqrt {2x - 1} \) là:

    • A.

      \(\left[ {\frac{1}{2};\frac{2}{3}} \right)\);

    • B.

      \(\left[ {\frac{1}{2};\frac{3}{2}} \right)\);

    • C.

      \(\left( {\frac{2}{3}; + \infty } \right)\);

    • D.

      \(\left[ {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\).

  5. Câu 5

    Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {{x^2} + x - 2} + \frac{1}{{\sqrt {x - 3} }}\)

    • A.

      (3; + ∞);

    • B.

      [3; + ∞);

    • C.

      \(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\);

    • D.

      \(\left( {1;2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).

  6. Câu 6

    Hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{x - 2m + 1}}\) xác định trên [0; 1) khi:

    • A.

      \(m < \frac{1}{2}\);

    • B.

      m ≥ 1;

    • C.

      \(m < \frac{1}{2}\)hoặc m ≥ 1;

    • D.

      m ≥ 2 hoặc m < 1.

  7. Câu 7

    Tìm m để hàm số \(y = \frac{{x\sqrt 2 + 1}}{{{x^2} + 2{\rm{x}} - m + 1}}\) có tập xác định là.

    • A.

      m ≥ 1;

    • B.

      m < 0;

    • C.

      m > 2;

    • D.

      m ≤ 3.

  8. Câu 8

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [ 3; 3] để hàm số f(x) = (m + 1)x + m – 2 đồng biến trên.

    • A.

      7;

    • B.

      5;

    • C.

      4;

    • D.

      3.

Xem trước