DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Trắc nghiệm Toán 10 Bài tập ôn tập chương 3 có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 10

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

P

Biên soạn tệp:

Phạm Chí Phương

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

18-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nghiệm của phương trình \(\sqrt{3x-4}=\sqrt{4-3x}\)là đáp án nào trong số các đáp án sau đây?

    • A.
      x = 1
    • B.
      x = 2
    • C.
      x = 3
    • D.
      x = \(\frac{4}{3}\)
  2. Câu 2

    Tập xác định của hàm số y = \(\sqrt{x-1}\)là:

    • A.
      D = \(\mathrm{ℝ}\);
    • B.
      D = (1; 0);
    • C.
      D = (-∞; 1);
    • D.
      D =\(\left[1;+\infty \right)\).
  3. Câu 3

    Cho \(f\left(x\right)=a{x}^{2}+bx+c\text{ }\left(a\ne 0\right)\)có \(\Delta ={b}^{2}-4ac<0\). Khi đó mệnh đề nào đúng?

    • A.

       \(f\left(x\right)>0,\text{ }\forall x\in ℝ\)

    • B.

       \(f\left(x\right)<0,\text{ }\forall x\in ℝ\)

    • C.

       \(f\left(x\right)\) không đổi dấu

    • D.

      Tồn tại x để \(f\left(x\right)=0\)

  4. Câu 4

    Nghiệm của phương trình \(\frac{{x}^{2}-4x+3}{\sqrt{x-1}}=\sqrt{x-1}\)là:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      4

  5. Câu 5

    Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây?

    Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây? (ảnh 1)
    • A.

       \(y=-{x}^{2}+3x-1\)

    • B.

       \(y=-2{x}^{2}+3x-1\)

    • C.

       \(y=2{x}^{2}-3x+1\)

    • D.

       \(y={x}^{2}-3x+1\)

  6. Câu 6

    Cho hàm số \(y=a{x}^{2}+bx+c\)\(\left(a\ne 0\right)\)có đồ thị như hình sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Cho hàm số y=ax^2+bx+c ( a khác 0) có đồ thị như hình sau. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

    • A.

       \(a>0,\text{ }b<0,\text{ }c<0;\)

    • B.

       \(a>0,\text{ }b<0,\text{ }c>0;\)

    • C.

       \(a>0,\text{ }b>0,\text{ }c>0;\)

    • D.

       \(a<0,\text{ }b<0,\text{ }c>0.\)

  7. Câu 7

    Cho \(f\left(x\right)=a{x}^{2}+bx+c\text{ }\left(a\ne 0\right)\). Điều kiện để \(f\left(x\right)\le 0,\forall x\in ℝ\)là

    • A.

       \(\left\{\begin{array}{l}a<0\ \Delta \le 0\end{array}\right.\)

    • B.

       \(\left\{\begin{array}{l}a<0\ \Delta \ge 0\end{array}\right.\)

    • C.

       \(\left\{\begin{array}{l}a<0\ \Delta <0\end{array}\right.\)

    • D.

       \(\left\{\begin{array}{l}a<0\ \Delta >0\end{array}\right.\)

  8. Câu 8

    Cho hàm số \(y=a{x}^{2}+bx+c\)\(\left(a\ne 0\right)\)có đồ thị như hình sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Cho hàm số y=ax^2+bx+c (a khác 0)  có đồ thị như hình sau. Khẳng định nào sau (ảnh 1)

    • A.

       \(a>0,\text{ }b<0,\text{ }c<0;\)

    • B.

       \(a>0,\text{ }b<0,\text{ }c>0;\)

    • C.

       \(a>0,\text{ }b>0,\text{ }c>0;\)

    • D.

       \(a<0,\text{ }b<0,\text{ }c>0.\)

  9. Câu 9

    Tìm tập xác định của hàm số y = f(x) = \(\left\{\begin{array}{l}\frac{1}{x}\text{ }khi\text{ }x\ge 1\ \sqrt{x\text{ }+\text{ }1}\text{ }khi\text{ }x\text{ }<\text{ }1\end{array}\right.\)

    • A.
      D = {-1};
    • B.
      D = \(\mathrm{ℝ}\);
    • C.
      D = [-1; +∞);
    • D.
      D = [-1; 1).
  10. Câu 10

    Tập nghiệm S của bất phương trình \({x}^{2}\)+ x - 12 < 0 là:

    • A.

       \(S=\left(-4;3\right);\)

    • B.

       \(S=\left(4;+\infty \right);\)

    • C.

       \(S=\left(3;+\infty \right);\)

    • D.

       \(S=\varnothing .\)

  11. Câu 11

    Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây?

    Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây? (ảnh 1)

    • A.

       \(y=-2{x}^{2}+x-1\)

    • B.

       \(y=-2{x}^{2}+x+3\)

    • C.

       \(y={x}^{2}+x+3\)

    • D.

       \(y=-{x}^{2}+\frac{1}{2}x+3\)

  12. Câu 12
    Tập nghiệm S của phương trình \(\sqrt{2x-3}=x-3\)là:
    • A.

       \(S=\left\{6;2\right\};\)

    • B.

       \(S=\left\{2\right\};\)

    • C.

       \(S=\left\{6\right\};\)

    • D.

       \(S=\varnothing .\)

  13. Câu 13

    Tam thức bậc hai \(f\left(x\right)={x}^{2}+\left(1-\sqrt{3}\right)x-8-5\sqrt{3}\):

    • A.
      Dương với mọi \(x\in ℝ\);
    • B.
      Âm với mọi \(x\in ℝ\);
    • C.
      Âm với mọi \(x\in \left(-2-\sqrt{3};1+2\sqrt{3}\right)\);
    • D.
      Âm với mọi \(x\in \left(-\infty ;1\right)\).
  14. Câu 14

    Tìm tập xác định của y = \(\sqrt{6\text{ }-\text{ }3x}-\sqrt{x\text{ }-\text{ }1}\)

    • A.
      D = (1; 2);
    • B.
      D = [1; 2];
    • C.
      D = [1; 3];
    • D.
      D = [-1; 2];
  15. Câu 15

    Cho bất phương trình \({x}^{2}-8x+7\ge 0\). Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình.

    • A.

       \(\left(-\infty ;0\right];\)

    • B.

       \(\left[8;+\infty \right);\)

    • C.

       \(\left(-\infty ;1\right];\)

    • D.

       \(\left[6;+\infty \right);\)

Xem trước