DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Toán 10 Bài tập cuối chương 8 có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

V
Câu 1 (0.33đ)

Một nhóm có 6 học sinh gồm 4 nam và 2 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có cả nam và nữ.

  • A.

    32;

  • B.

    20;

  • C.

    6;

  • D.
    16.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 nữ sinh và 3 nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nam và nữ đứng xen kẽ:

  • A.

    6;

  • B.

    72;

  • C.

    720;

  • D.
    144.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Một đa giác đều có số đường chéo gấp đôi số cạnh. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh?

  • A.

    5;

  • B.

    6;

  • C.

    7;

  • D.
    8.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Giả sử ta dùng 5 màu để tô cho 3 nước khác nhau trên bản đồ và không có màu nào được dùng hai lần. Số các cách để chọn những màu cần dùng là:

  • A.

    60;

  • B.

    8;

  • C.

    15;

  • D.
    53.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Bạn An muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì cũng có 8 màu khác nhau. Như vậy bạn An có bao nhiêu cách chọn.

  • A.

    64;

  • B.

    16;

  • C.

    32;

  • D.
    20.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Có bao nhiêu cách xếp 5 sách Văn khác nhau và 7 sách Toán khác nhau trên một kệ sách dài sao cho sách Văn phải xếp kề nhau và sách Toán xếp kề nhau?

  • A.

    5!.7!;

  • B.

    2.5!.7!;

  • C.

    5!.8!;

  • D.
    12!.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Trong khai triển (3x – y)7số hạng chứa x4y3là:

  • A.

    – 2835x4y3;

  • B.

    2835x4y3;

  • C.

    945x4y3;

  • D.
    – 945x4y3;

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Lớp 10A có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Thầy giáo có bao nhiêu cách chọn ra hai học sinh để thi đấu cầu lông đôi nam nữ.

  • A.

    20;

  • B.

    25;

  • C.

    45;

  • D.
    500.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Giá trị của n thoả mãn \({A}_{n}^{3}=20n\)là

  • A.

    n = 6;

  • B.

    n = 5;

  • C.

    n = 7;

  • D.
    n = 8.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Có bao nhiêu cách xếp 5 người thành một hàng dọc

  • A.

    120;

  • B.

    5;

  • C.

    20;

  • D.
    25.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.43đ)

Trong khai triển (2x – 1)10hệ số của số hạng chứa x8là:

  • A.

    – 11520;

  • B.

    45;

  • C.

    256;

  • D.

    11520.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo thành từ 10 điểm phân biệt khác nhau

  • A.

    45;

  • B.

    90;

  • C.

    35;

  • D.
    55.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Tên 15 học sinh được ghi vào 15 tờ giấy để vào trong hộp. Có bao nhiêu cách chọn tên 4 học sinh để cho đi du lịch

  • A.

    4!;

  • B.

    15!;

  • C.

    1365;

  • D.
    32760.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Cho các số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số lấy từ 7 chữ số trên sao cho chữ số đầu tiên bằng chữ số 3

  • A.

    75;

  • B.

    5040;

  • C.

    240;

  • D.
    2401.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Trong một hộp có 7 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 6 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên ra 4 viên bi. Có bao nhiêu cách để chọn được số bi có đủ 3 màu và chọn được 2 viên bi xanh.

  • A.

    210;

  • B.

    525;

  • C.

    420;

  • D.
    24.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Nếu\(2{A}_{n}^{4}=3{A}_{n-1}^{4}\)thì giá trị của n bằng

  • A.

    n = 11;

  • B.

    n = 12;

  • C.

    n = 13;

  • D.
    n = 14.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Trong khai triển nhị thức (x + 2y)5 có bao nhiêu số hạng

  • A.

    4;

  • B.

    5;

  • C.

    6;

  • D.
    7.

Chưa có lời giải