DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Toán 10 Bài tập cuối chương 7 (Phần 2) có đáp án (Nhận biết)

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:7
Thời gian làm: 00:17:00

Tổng câu hỏi: 7

Thời gian làm: 00:17:00

T
Câu 1 (1.42đ)

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của hypebol?

  • A.
    \(\frac{{{x^2}}}{4} - \frac{{{y^2}}}{{13}} = 1\);
  • B.
    \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{{12}} = 1\);
  • C.
    \( - \frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\);
  • D.
    \(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{{12}} = - 1\).

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 4 (1.42đ)

Cho đường thẳng d có phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = - 3 - t\end{array} \right.\). Một vectơ chỉ phương của d có tọa độ là:

  • A.
    (2; –3);
  • B.
    (3; –1);
  • C.
    (3; 1);
  • D.
    (3; –3).

Chưa có lời giải

Câu 5 (1.42đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho G(3; 5). Tọa độ của \(\overrightarrow {OG} \) là:

  • A.
    (3; –5);
  • B.
    (5; 3);
  • C.
    (–3; –5);
  • D.
    (3; 5).

Chưa có lời giải

Câu 6 (1.42đ)

Phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình đường tròn khi và chỉ khi:

  • A.
    a2 + b2 ≥ c;
  • B.
    a2 + b2 < c;
  • C.
    a2 + b2 > c;
  • D.
    a2 + b2 ≤ c.

Chưa có lời giải

Câu 7 (1.48đ)

Phương trình đường chuẩn ∆ có dạng:

  • A.
    \(x - \frac{p}{2} = 0\);
  • B.
    x + p = 0;
  • C.
    \(y + \frac{p}{2} = 0\);
  • D.
    \(x + \frac{p}{2} = 0\).

Chưa có lời giải