DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Tổ hợp xác suất từ đề thi đại học có lời giải chi tiết(P6)

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Cho tập hợp A có 20 phần tử. Có bao nhiêu tập con của A khác rỗng và số phần tử là số chẵn?

  • A.

    \({2}^{20} - 1\)

  • B.

    \({2}^{19} - 1\)

  • C.

    \({2}^{19}\)

  • D.

    \({2}^{20}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Giải bóng chuyền VTV Cup có 12 đội tham dự trong đó có 9 đội nước ngoài và 3 đội của Việt Nam. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng đấu A, B, C, mỗi bảng đấu có 4 đội. Xác suất để 3 đội Việt Nam ở 3 bảng đấu khác nhau là

  • A.

    \(\frac{{C}_{9}^{3}.{C}_{6}^{3}}{{C}_{12}^{4}.{C}_{8}^{4}}\)

  • B.

    \(\frac{2.{C}_{9}^{3}.{C}_{6}^{3}}{{C}_{12}^{4}.{C}_{8}^{4}}\)

  • C.

    \(\frac{6.{C}_{9}^{3}.{C}_{6}^{3}}{{C}_{12}^{4}.{C}_{8}^{4}}\)

  • D.

    \(\frac{3.{C}_{9}^{3}.{C}_{6}^{3}}{{C}_{12}^{4}.{C}_{8}^{4}}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Có một dãy ghế gồm 6 ghế. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh gồm 2 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B, 2 học sinh lớp C ngồi vào dãy ghế sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Xác suất để không có học sinh lớp C nào ngồi cạnh nhau bằng 

  • A.

    \(\frac{2}{3}\)

  • B.

    \(\frac{1}{3}\)

  • C.

    \(\frac{5}{6}\)

  • D.

    \(\frac{1}{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Một tổ học sinh có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ.

  • A.

    P(A) = \(\frac{1}{2}\)

  • B.

    P(A) = \(\frac{1}{15}\)

  • C.

    P(A) = \(\frac{3}{8}\)

  • D.

    P(A) = \(\frac{7}{8}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Một hộp đựng 7 viên bi đỏ đánh số từ 1 đến 7 và 6 viên bi xanh đánh số từ 1 đến 6. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai viên bi từ hộp đó sao cho chúng khác màu và khác số? 

  • A.

    36

  • B.

    42

  • C.

    49

  • D.

    30

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Lấy ngẫu nhiên một số nguyên dương không vượt quá 10000. Xác suất để số lấy được là bình phương của một số tự nhiên bằng? (tính dưới dạng %)

  • A.

    1%

  • B.

    5%

  • C.

    3%

  • D.

    2%

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Cho phép thử là “gieo 10 đồng xu phân biệt” và xét sự xuất hiện mặt sấp và mặt ngửa của các đồng xu. Xác suất để có đúng một lần suất hiện mặt ngửa là

  • A.

    \(\frac{5}{512}\)

  • B.

    \(\frac{1}{1024}\)

  • C.

    \(\frac{11}{512}\)

  • D.

    \(\frac{99}{1024}\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có ba ghế. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 nam và 3 nữ, ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng?

  • A.

    \(\frac{2}{5}\)

  • B.

    \(\frac{1}{20}\)

  • C.

    \(\frac{3}{5}\)

  • D.

    \(\frac{1}{10}\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Trong một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên giải bài tập. Tính xác suất để 4 học sinh được gọi đó có cả nam và nữ?

  • A.

    \(\frac{219}{323}\)

  • B.

    \(\frac{220}{323}\)

  • C.

    \(\frac{442}{506}\)

  • D.

    \(\frac{443}{556}\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 300. Gọi A là biến cố “số được chọn không chia hết cho 4”. Tính xác suất P(A) của biến cố A

  • A.

    P(A) = \(\frac{1}{3}\)

  • B.

    P(A) = \(\frac{3}{4}\)

  • C.

    P(A) = \(\frac{2}{3}\)

  • D.

    P(A) = \(\frac{1}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Tính tổng S = \({a}_{0} +2{a}_{1} +4{a}_{2} + ... +{2}^{20}{a}_{20}\)

  • A.

    \(S = {15}^{10}\)

  • B.

    \(S = {17}^{10}\)

  • C.

    \(S = {7}^{10}\)

  • D.

    \(S = {17}^{20}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Xét một phép thử có không gian mẫu \(\Omega\) và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào sau đây sai ?

  • A.

    Xác suất của biến cố A là P(A) = \(\frac{n\left(A\right)}{n\left(\Omega \right)}\)

  • B.

    0\(\le\)P(A)1

  • C.

    P(A) = 1 - \(P\left(\overline{A}\right)\).

  • D.

    P(A) = 0 khi và chỉ khi A là biến cố chắc chắn.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho hình tứ diện đều ABCD. Trên mỗi cạnh của tứ diện, ta đánh dấu 3 điểm chia đều cạnh tương ứng thành các phần bằng nhau. Gọi S là tập hợp các tam giác có ba đỉnh lấy từ 18 điểm đã đánh dấu. Lấy ra từ S một tam giác, xác suất để mặt phẳng chứa tam giác đó song song với đúng một cạnh của tứ diện đã cho bằng

  • A.

    \(\frac{2}{45}\)

  • B.

    \(\frac{9}{34}\)

  • C.

    \(\frac{2}{5}\)

  • D.

    \(\frac{4}{15}\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Có bao nhiêu số nguyên dương n nghiệm đúng bất phương trình \({C}_{n}^{0} +{3}^{-1}{C}_{n}^{1} +{3}^{-2}{C}_{n}^{2} +... + {3}^{-n}{C}_{n}^{n} < {2}^{2005}.{3}^{-n}\)

  • A.

    1003

  • B.

    1002

  • C.

    1004

  • D.

    1000

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 9 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất để số được chọn có đúng 4 chữ số lẻ và chữ số 0 đứng giữa hai chữ số lẻ (các chữ số liền trước và liền sau của chữ số 0 là các chữ số lẻ).

  • A.

    \(\frac{5}{648}\)

  • B.

    \(\frac{20}{189}\)

  • C.

    \(\frac{5}{27}\)

  • D.

    \(\frac{5}{54}\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cho phép thử là “gieo 2019 đồng xu phân biệt” và xét sự xuất hiện mặt sấp và mặt ngửa của các đồng xu. Khi đó số phần tử của không gian mẫu bằng

  • A.

    2019

  • B.

    \({C}_{2019}^{1} +{C}_{2019}^{3} + ... +{C}_{2019}^{2019}\)

  • C.

     \(\sum _{k = 0}^{2020}{C}_{2020}^{k} - \sum _{k = 0}^{2019}{C}_{2019}^{k}\)

  • D.

    2.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Gọi S là tập hợp các số tự nhiên, mỗi số không có quá 3 chữ số và tổng các chữ số bằng 9. Lấy ngẫu nhiên một số từ . Tính xác suất để số lấy ra có chữ số hàng trăm là 4.

  • A.

    \(\frac{6}{55}\)

  • B.

    \(\frac{3}{11}\)

  • C.

    \(\frac{1}{11}\)

  • D.

    \(\frac{4}{55}\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Tổ 1 của lớp 10A có 10 học sinh gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra 2 bạn trong tổ 1 để phân công trực nhật. Xác suất để chọn được 1 bạn nam và 1 bạn nữ là

  • A.

    \(\frac{4}{15}\)

  • B.

    \(\frac{6}{25}\)

  • C.

    \(\frac{1}{9}\)

  • D.

    \(\frac{8}{15}\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Trên kệ sách có 10 cuốn sách Toán và 5 cuốn sách Văn. Người ta lấy ngẫu nhiên lần lượt 3 cuốn sách mà không để lại. Tính xác suất để được hai cuốn sách đầu là Toán, cuốn thứ ba là Văn.

  • A.

    \(\frac{18}{91}\)

  • B.

    \(\frac{7}{45}\)

  • C.

    \(\frac{8}{91}\)

  • D.

    \(\frac{15}{91}\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Xếp ngẫu nhiên 21 học sinh, trong đó có đúng một bạn tên Thêm và đúng một bạn tên Quý vào ba bàn tròn có số chỗ ngồi lần lượt là 6, 7, 8. Xác suất để hai bạn Thêm và Quý ngồi cạnh nhau bằng 

  • A.

    \(\frac{1}{10}\)

  • B.

    \(\frac{12}{35}\)

  • C.

    \(\frac{2}{19}\)

  • D.

    \(\frac{1}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Cho phép thử là “gieo 10 con súc sắc cân đối, đồng chất phân biệt”. Khi đó số phần tử của không gian mẫu bằng

  • A.

    6

  • B.

    60

  • C.

    10

  • D.

    \({6}^{10}\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Xác suất để phương trình \({x}^{2}\) + 2bx + 4 = 0 có nghiệm là

  • A.

    \(1\)

  • B.

    \(\frac{2}{3}\)

  • C.

    \(\frac{1}{6}\)

  • D.

    \(\frac{5}{6}\)

Chưa có lời giải