DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 22
ab testing

Trắc nghiệm Tin học 8 Bài 4. Thực hành tạo biểu đồ có đáp án

Trắc nghiệm tin học lớp 8

calendar

Ngày đăng: 03-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:32:00

H

Biên soạn tệp:

Võ Yến Khánh Hà

Tổng câu hỏi:

22

Ngày tạo:

29-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Để thay đổi phông chữ và kích thước của các chữ trong biểu đồ, em sẽ sử dụng nhóm lệnh nào trên dải lệnh Home?

    • A.

      Alignment.

    • B.

      Font.

    • C.

      Cells.

    • D.

      Editing.

  2. Câu 2

    Giả sử em có một bảng dữ liệu về doanh thu qua các năm. Để thể hiện sự tăng trưởng theo thời gian, loại biểu đồ nào sẽ phù hợp nhất?

    • A.

      Biểu đồ cột (Column Chart).

    • B.

      Biểu đồ đường (Line Chart).

    • C.

      Biểu đồ tròn (Pie Chart).

    • D.

      Biểu đồ vùng (Area Chart).

  3. Câu 3

    Thành phần nào của biểu đồ hiển thị các giá trị cụ thể của dữ liệu ngay trên các cột hoặc điểm dữ liệu?

    • A.

      Axis Titles.

    • B.

      Data Labels.

    • C.

      Chart Title.

    • D.

      Gridlines.

  4. Câu 4

    Để thêm một tiêu đề cho trục tung (trục dọc), em sẽ sử dụng thành phần nào?

    • A.

      Primary Horizontal Axis Title.

    • B.

      Primary Vertical Axis Title.

    • C.

      Legend.

    • D.

      Data Table.

  5. Câu 5

    Để tạo biểu đồ từ bảng dữ liệu, em cần làm gì đầu tiên?

    • A.

      Chọn một ô bất kỳ trong bảng dữ liệu.

    • B.

      Chọn toàn bộ vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ.

    • C.

      Nhập dữ liệu vào một tệp mới.

    • D.

      In bảng dữ liệu ra giấy.

  6. Câu 6

    Để xóa một biểu đồ đã tạo, em cần làm gì?

    • A.

      Nhấn chuột vào biểu đồ và nhấn phím Delete.

    • B.

      Kéo và thả biểu đồ ra ngoài bảng tính.

    • C.

      Đổi kiểu biểu đồ thành kiểu trống.

    • D.

      Mở hộp thoại Change Chart Type.

  7. Câu 7

    Sau khi chọn vùng dữ liệu, em sẽ sử dụng dải lệnh nào để tạo biểu đồ?

    • A.

      Home.

    • B.

      Insert.

    • C.

      Data.

    • D.

      Review.

  8. Câu 8

    Trong dải lệnh Insert, nhóm lệnh nào chứa các tùy chọn để tạo biểu đồ?

    • A.

      Tables.

    • B.

      Illustrations.

    • C.

      Charts.

    • D.

      Links.

  9. Câu 9

    Lệnh nào trong nhóm lệnh Type của dải lệnh Design cho phép em thay đổi kiểu biểu đồ?

    • A.

      Switch Row/Column.

    • B.

      Select Data.

    • C.

      Change Chart Type.

    • D.

      Quick Layout.

  10. Câu 10

    Để thay đổi màu sắc của một chuỗi dữ liệu trong biểu đồ, em cần làm gì?

    • A.

      A. Nhấn đúp chuột vào chuỗi dữ liệu và chọn màu trong mục Fill & Line.

    • B.

      Nhấn phím Delete.

    • C.

      Mở hộp thoại Change Chart Type.

    • D.

      Kéo và thả chuỗi dữ liệu sang vị trí khác.

  11. Câu 11

    Khi em chọn một vùng dữ liệu không liên tục để tạo biểu đồ, em cần nhấn giữ phím nào trong khi chọn?

    • A.

      Shift.

    • B.

      Ctrl.

    • C.

      Alt.

    • D.

      Tab.

Xem trước