DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Tin học 10 Số hóa văn bản có đáp án (Phần 2)

Trắc nghiệm tin học lớp 10

Tổng câu hỏi:15
Thời gian làm: 00:25:00

Tổng câu hỏi: 15

Thời gian làm: 00:25:00

T
Câu 1 (0.66đ)

Quá trình chuyển một kí tự thành mã nhị phân có mấy bước?

  • A.
    1 bước
  • B.
    2 bước
  • C.
    3 bước
  • D.
    4 bước

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 8 (0.66đ)

Số hóa văn bản có thể thực hiện bằng?

  • A.
    Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word;
  • B.
    Phần mềm Writer của Open Office;
  • C.
    Bằng nhận dạng giọng nói;
  • D.
    Cả A, B và C.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.66đ)

Bảng mã ASCII mở rộng là

  • A.
    Mã chuẩn chứa các mã nhị phân có độ dài 8 bit để trao đổi thông tin.
  • B.
    Mã chuẩn chứa các ký tự đặc biệt dùng cho tất cả các ngôn ngữ.
  • C.
    Mã chuẩn chứa các mã nhị phân có độ dài 7 bit để trao đổi thông tin.
  • D.
    Mã chuẩn UTF-8 chứa các mã nhị phân để trao đổi thông tin.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.66đ)

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dữ liệu văn bản

  • A.
    Dữ liệu văn bản trong máy tính là một dãy bit.
  • B.
    Dữ liệu văn bản chỉ biểu diễn kí tự trong văn bản, không quan tâm màu sắc các các thông tin định dạng khác.
  • C.
    Văn bản thuần chữ thì có dung lượng nhỏ hơn văn bản cùng nội dung nhưng có định dạng màu sắc.
  • D.
    Dữ liệu văn bản được hiểu là văn bản chữ không chứa hình ảnh, âm thanh.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.66đ)

Bảng mã Unicode thực hiện ở bước nào trong quá trình chuyển một kí tự thành mã nhị phân?

  • A.
    Bước 1: Cho tương ứng một ký tự với một mã ký tự duy nhất
  • B.
    Bước 2: Chuyển mã ký tự thành một dãy bit để máy tính xử lý
  • C.
    Bước 3: Thực hiện sau khi đưa vào quá trình chuyển kí tự thành mã nhị phân
  • D.
    Có thể diễn ra ở bước bất kì

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.66đ)

Trong các câu sau, câu nào sai?

  • A.
    Bảng mã ASCII mở rộng gồm các kí tự có mã kí tự từ 0 đến 255.
  • B.
    Bảng mã ASCII mở rộng các kí tự có mã nhị phân dài 8 bit.
  • C.
    Bảng mã ASCII mở rộng có thêm 1 bit vào cuối dãy 7 bit mỗi mã ASCII.
  • D.
    Bảng mã ASCII mở rộng có thêm 1 bit vào đầu dãy 7 bit mỗi mã ASCII.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.76đ)

Unicode mã hóa mỗi ký tự bởi:

  • A.
    1 Byte
  • B.
    2 Byte
  • C.
    4 Byte
  • D.
    Từ 1 đến 4 Byte

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.66đ)

Khi tải một tài liệu trên internet về mở ra thấy định dạng font chữ là VNI-Times nhưng máy tính chúng ta không đọc và sửa văn bản được. Ta cần thay đổi tùy chỉnh nào trong phần mềm Unikey để có thể đọc được văn bản

Media VietJack

  • A.
    Chọn 1 và chọn bảng mã TCVN3
  • B.
    Chọn 1 và chọn bảng mã VNI Windows
  • C.
    Chọn 2 và chọn VNI
  • D.
    Chọn 3 để chuyển bảng mã tự động

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.66đ)

Mã ASCII là

  • A.
    Mã chuẩn của Mỹ chứa các mã nhị phân để trao đổi thông tin.
  • B.
    Mã chuẩn chứa các ký tự đặc biệt dùng cho tất cả các ngôn ngữ.
  • C.
    Mã nhị phân chứa 1024 kí tự tiếng Việt.
  • D.
    Một dãy 16 bit chứa các kí tự điều khiển.

Chưa có lời giải