DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Tin học 10 Số hóa văn bản có đáp án

Trắc nghiệm tin học lớp 10

Tổng câu hỏi:15
Thời gian làm: 00:25:00

Tổng câu hỏi: 15

Thời gian làm: 00:25:00

T
Câu 1 (0.66đ)

Các kí tự “ â”, á”, “ể”.. có trong bảng mã nào?

  • A.

    Bảng mã ASCII.

  • B.

    Bảng mã ASCII mở rộng.

  • C.

    Bảng mã UNICODE.

  • D.

    Không có trong bảng mã nào.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 8 (0.66đ)

Bộ mã ASCII mở rộng có thể biểu diễn bao nhiêu kí tự khác nhau:

  • A.

    255

  • B.

    256

  • C.

    266

  • D.

    258

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.66đ)

Khẳng định nào sau đây là sai:

  • A.

    Ba dạng thông tin cơ bản là: Dạng âm thanh, dạng văn bản, dạng hình ảnh.

  • B.

    Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng hệ thập phân.

  • C.

    Khi thông tin được biểu diễn trong máy tính, người ta gọi là dữ liệu.

  • D.

    Để máy tính có thể xử lí, thông tin cần được biểu diễn dưới dạng dãy bit chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.66đ)

Con đường đi từ các kí tự cho đến mã nhị phân của nó được chia làm mấy bước?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.66đ)

Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  • A.

    Bộ mã ASCII dùng để mã hoá thông tin dạng hình ảnh.

  • B.

    Bộ mã ASCII dùng để mã hoá thông tin dạng văn bản.

  • C.

    Bộ mã ASCII dùng để mã hoá thông tin dạng âm thanh.

  • D.

    Bộ mã UNICODE có thể mã hoá được 65536 kí tự khác nhau, cho phép thể hiện trong máy tính văn bản của hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.66đ)

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về bảng mã UNICODE?

  • A.

    Không gian mã Unicode được chia thành các khối, cứ hai khối mã sẽ được dành riêng cho cho một ngôn ngữ cụ thể.

  • B.

    Bảng mã được thiết kế với mục đích thống nhất mã kí tự để máy tính có thể “viết chữ” của rất nhiều ngôn ngữ khác nhau trên thế giới.

  • C.

    Là bảng mã mã hóa được 250 kí tự.

  • D.

    Là bảng mã không hỗ trợ Tiếng Việt.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.66đ)

Bộ mã ASCII dùng bao nhiêu bit để mã hoá các kí tự:

  • A.

    7

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    8

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.66đ)

Trong bảng mã ASCII 1 kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?

  • A.

    7

  • B.

    8

  • C.

    16

  • D.

    32

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.66đ)

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về bảng mã ASCII?

  • A.

    ASCII là viết tắt của cụm từ American Standard Code for Information Interchange, có nghĩa là chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ. Đây là bộ mã hóa ký tự cho bảng chữ cái La Tinh và được dùng để hiển thị văn bản trong máy tính.

  • B.

    Bảng mã được thiết kế với mục đích thống nhất mã kí tự để máy tính có thể “viết chữ” của rất nhiều ngôn ngữ khác nhau trên thế giới.

  • C.

    Là bảng mã dùng để gõ chữ tiếng việt trên máy tính.

  • D.

    Là bảng mã mã hóa được 250 kí tự.

Chưa có lời giải