DayThemLogo
Câu
1
trên 15
ab testing

Trắc nghiệm Tin học 10 Số hóa văn bản có đáp án

Trắc nghiệm tin học lớp 10

calendar

Ngày đăng: 11-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:25:00

T

Biên soạn tệp:

Phạm Trung Tuấn

Tổng câu hỏi:

15

Ngày tạo:

28-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về bảng mã UNICODE?

    • A.

      Không gian mã Unicode được chia thành các khối, cứ hai khối mã sẽ được dành riêng cho cho một ngôn ngữ cụ thể.

    • B.

      Bảng mã được thiết kế với mục đích thống nhất mã kí tự để máy tính có thể “viết chữ” của rất nhiều ngôn ngữ khác nhau trên thế giới.

    • C.

      Là bảng mã mã hóa được 250 kí tự.

    • D.

      Là bảng mã không hỗ trợ Tiếng Việt.

  2. Câu 2

    Font chữ nào sau đây thuộc bảng mã TCVN3:

    • A.

      Vn times

    • B.

      Tahoma

    • C.

      Times New Roman

    • D.

      Arial

  3. Câu 3

    Trong bảng mã ASCII ở hệ nhị phân biểu diễn 100 0010 là của kí tự:

    • A.

      “A”

    • B.

      “B”

    • C.

      “C”

    • D.

      ”D”

  4. Câu 4

    Trong bảng mã ASCII 1 kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?

    • A.

      7

    • B.

      8

    • C.

      16

    • D.

      32

  5. Câu 5

    Có bao nhiêu dạng thông tin trong máy tính:

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  6. Câu 6

    Trong bảng mã ASCII biểu diễn của kí tự “A” ở hệ nhị phân là:

    • A.

      100 0001

    • B.

      100 0000

    • C.

      000 0001

    • D.

      000 0000

  7. Câu 7

    Bộ mã ASCII mở rộng có thể biểu diễn bao nhiêu kí tự khác nhau:

    • A.

      255

    • B.

      256

    • C.

      266

    • D.

      258

  8. Câu 8

    Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về bảng mã ASCII?

    • A.

      ASCII là viết tắt của cụm từ American Standard Code for Information Interchange, có nghĩa là chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ. Đây là bộ mã hóa ký tự cho bảng chữ cái La Tinh và được dùng để hiển thị văn bản trong máy tính.

    • B.

      Bảng mã được thiết kế với mục đích thống nhất mã kí tự để máy tính có thể “viết chữ” của rất nhiều ngôn ngữ khác nhau trên thế giới.

    • C.

      Là bảng mã dùng để gõ chữ tiếng việt trên máy tính.

    • D.

      Là bảng mã mã hóa được 250 kí tự.

Xem trước