DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 15
ab testing

Trắc nghiệm Tin học 10 Bài 23 có đáp án

Trắc nghiệm tin học lớp 10

calendar

Ngày đăng: 13-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:25:00

A

Biên soạn tệp:

Lê Thanh Đình Anh

Tổng câu hỏi:

15

Ngày tạo:

13-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.
      Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.
    • B.
      Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.
    • C.
      Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.
    • D.
      Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.
  2. Câu 2

    Danh sách A sau lệnh 1 lệnh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?

    • A.
      8.
    • B.
      7.
    • C.
      4.
    • D.
      6.
  3. Câu 3

    Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?

    • A.
      int.
    • B.
      while.
    • C.
      in range.
    • D.
      in.
  4. Câu 4

    Số phát biểu đúng là:

    1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.

    2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.

    3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.

    4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      0.
    • D.
      3.
  5. Câu 5

    Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?

    >>> A = [1, 2, 3, 4, 5]

    >>> A. remove(2)

    >>> print(A)

    • A.
      [1, 2, 3, 4].
    • B.
      [2, 3, 4, 5].
    • C.
      [1, 2, 4, 5].
    • D.
      [1, 3, 4, 5].
  6. Câu 6

    Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

    • A.
      insert(2, 4).
    • B.
      insert(4, 2).
    • C.
      insert(3, 4).
    • D.
      insert(4, 3).
  7. Câu 7

    Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

    • A.
      in.
    • B.
      int.
    • C.
      range.
    • D.
      append.
Xem trước