DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit Starter : Hello - Từ vựng: Ngoại hình và tính cách - có đáp án

Trắc nghiệm tiếng anh lớp 6

Tổng câu hỏi:17
Thời gian làm: 00:27:00

Tổng câu hỏi: 17

Thời gian làm: 00:27:00

L
Câu 1 (0.58đ)

I think Jane is very ______. She is easily hurt by the small things.

  • A.

     embarrassed  

  • B.

     sentitive

  • C.

     shy 

  • D.

     serious

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 9 (0.58đ)

My little sister doesn’t like to meet new people. She is very ______.

  • A.

     funny

  • B.

      shy

  • C.

     lazy

  • D.

     active

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.58đ)

My brother is very ________. He’s at least 190 cm.

  • A.

     tall

  • B.

     high

  • C.

      long

  • D.

     height

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.72đ)

My sister Mary is _______. I’m opposite. I’m very outgoing.

  • A.

     clever  

  • B.

     generous

  • C.

     independent  

  • D.

     quiet

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.58đ)

My sister is a _____.

  • A.

     gymnastic  

  • B.

     gymnasium  

  • C.

       gymnast

  • D.

      gymnasts

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.58đ)

One of my friends has straight hair, and another has wavy hair. But I have _____ hair.

  • A.

     long  

  • B.

     curly

  • C.

     straight 

  • D.

     black

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.58đ)

People in my country are very warm and ______.

  • A.

     dependent

  • B.

     friendly

  • C.

     serious

  • D.

     talkative

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.58đ)

My father is _______. He likes sport or is good at sport.

  • A.

     patient  

  • B.

     sporty

  • C.

     creative   

  • D.

     excited

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.58đ)

Mary is a _______ girl.

  • A.

     beautiful

  • B.

      handsome

  • C.

     prettier

  • D.

     active

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.58đ)

She has a high I.Q. She’s very _______.

  • A.

     reponsible  

  • B.

     intelligent  

  • C.

       tall

  • D.

      reliable

Chưa có lời giải