DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ nâng cao (P1)

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:25
Thời gian làm: 00:35:00

Tổng câu hỏi: 25

Thời gian làm: 00:35:00

Q
Câu 1 (0.4đ)

Cho 2 vec tơ \(\overrightarrow{a} ({a}_{1};{a}_{2}) ; và \overrightarrow{b}({b}_{1};{b}_{2})\) . Biểu thức sai là:

  • A.

     

  • B.

  • C.

     

  • D.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 13 (0.4đ)

Cho tam giác ABC  là tam giác đều. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.

     

  • B.

     

  • C.

     

  • D.

     

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.4đ)

Cho tam giác đều ABC cạnh a = 2. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.4đ)

Cho tam giác đều ABC  cạnh bằng a H  là trung điểm BC. Tính \(\overrightarrow{AH}.\overrightarrow{CA}\)

  • A.

    \(\frac{3{a}^{2}}{4}\)

  • B.

    -\(\frac{3{a}^{2}}{4}\)

  • C.

    \(\frac{3{a}^{2}}{2}\)

  • D.

    -\(\frac{3{a}^{2}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.4đ)

Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB = 4a, đáy nhỏ CD = 2a, đường cao AD = 3a; I là trung điểm của AD. Câu nào sau đây sai?

  • A.

    \(\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{DC} = 8{a}^{2}\)

  • B.

    \(\overrightarrow{AD}.\overrightarrow{CD}= 0\)

  • C.

    \(\overrightarrow{AD}.\overrightarrow{AB}=0\)

  • D.

    \(\overrightarrow{DA}.\overrightarrow{DB}=0\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.4đ)

Cho tam giác ABC có A(1; 2); B(-1; 1) và C(5; -1).Tính cosA.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.4đ)

Cho 2 vectơ\(\overrightarrow{a};\overrightarrow{b}\)\(\left|\overrightarrow{a}\right| = 4; \left|\overrightarrow{b}\right| = 5; \left(\overrightarrow{a};\overrightarrow{b}\right) = {120}^{o}\). Tính \(\left|\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}\right|\)

  • A.

  • B.

  • C.

    21

  • D.

     61

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.4đ)

Cho hai điểm  A( -3;2) : B(4;3). Tìm điểm M  thuộc trục Ox và có hoành độ dương để tam giác MAB vuông tại M

  • A.

    M(7; 0)

  • B.

    M(5; 0)

  • C.

    M(3; 0)

  • D.

    tất cả sai

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.4đ)

Cho tam giác đều ABC cạnh a;  với các đường cao AH; BK vẽ HI AC.Câu nào sau đây đúng?

  • A.

     

  • B.

  • C.

     

  • D.

     

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.4đ)

Tính giá trị biểu thức P = cos300.cos600 – sin300.sin600

  • A.

     \(\sqrt{3}\)

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    0

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.4đ)

Cho hai điểm B; C phân biệt.Tập hợp những điểm M thỏa mãn \(\overrightarrow{CM}.\overrightarrow{CB} = {\overrightarrow{CM}}^{2}\) là :

  • A.

    Đường tròn đường kính BC.

  • B.

     Đường tròn (B; BC).

  • C.

    Đường tròn (C: BC).

  • D.

     Một đường khác.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.4đ)

Cho tứ giác lồi ABCD có AD = 6cm. Đặt \(\overrightarrow{v} = \overrightarrow{AB}-\overrightarrow{DC}-\overrightarrow{CB}\). Tính \(\overrightarrow{v}.\overrightarrow{AD}\)

  • A.

    18

  • B.

     32

  • C.

     36

  • D.

     40

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.4đ)

Cho tam giác ABC  thoả mãn hệ thức  b + c = 2a. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

  • A.

    cosB + cosC = 2cos A

  • B.

     sinB + sinC = 2sinA

  • C.

    sin C = cosA + sin B

  • D.

     sinB + cosA = cosC

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.4đ)

Cho tam giác ABC có cạnh BC = 6cm và đường cao AH; H ở trên cạnh BC sao cho BH = 2HC.Tính \(\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}\)

  • A.

    -24

  • B.

    24

  • C.

    16

  • D.

    -12

Chưa có lời giải