DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có đáp án (P3)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:39
Thời gian làm: 00:49:00

Tổng câu hỏi: 39

Thời gian làm: 00:49:00

P
Câu 1 (0.25đ)

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu và khí không phát triển ở phía Bắc chủ yếu là do

  • A.

    nhu cầu điện năng của các tỉnh phía Bắc không cao

  • B.

    nằm ở vị trí xa các nguồn nguyên nhiên liệu

  • C.

    các nhà máy này gây ô nhiễm môi trường

  • D.

    việc xây dựng đòi hỏi vốn đầu tư lớn

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Lĩnh vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế biển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  • A.

    giao thông vận tải biển

  • B.

    khai thác và nuôi trồng thủy sản

  • C.

    du lịch biển – đảo

  • D.

    khai thác chế biển than

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, em hãy cho biết khu kinh tế ven biển Vân Phong thuộc tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

  • A.

    Quảng Ngãi

  • B.

    Quảng Nam

  • C.

    Bình Định

  • D.

    Khánh Hòa

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Nguyên nhân hàng đầu dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do

  • A.

    cháy rừng do thời tiết hanh khô

  • B.

    sự tàn phá của chiến tranh

  • C.

    khai thác rừng bừa bài, quá mức

  • D.

    nạn du canh du cư của đồng bào dân tộc thiểu số

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 em hãy cho biết đất feralit trên đá vôi được phân bố nhiều nhất ở khu vực nào?

  • A.

    Tây Nguyên

  • B.

    Đông Nam Bộ

  • C.

    Đồng bằng sông Hồng

  • D.

    Trung du và miền núi Bắc Bộ

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Năm 2005, kim ngạch xuất khẩu của nước ta là 32 441 triệu USD, kim ngạch nhập khẩu là 36 978 triệu USD. Số liệu nào sau đây không chính xác?

  • A.

    Tỉ lệ xuất nhập khẩu là 87,7%.

  • B.

    Cơ cấu xuất nhập khẩu là 46,7% và 53,3%.

  • C.

    Cán cân xuất nhập khẩu là - 4537 triệu USD.

  • D.

    Nước ta nhập siêu 4537 triệu USD.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết nhóm đất phèn của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

  • A.

    Vùng trũng trung tâm bán đảo Cà Mau

  • B.

    Dọc sông Tiền, sông Hậu

  • C.

    Ven biển

  • D.

    Đồng Tháp Mười, vùng trũng trung tâm bán đảo Cà Mau, Kiên Giang

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Giải pháp nào không được áp dụng để giải quyết vấn đề năng lượng cho vùng Đông Nam Bộ?

  • A.

    Phát triển điện tuốc bin khí và nhiệt điện chạy bằng dầu

  • B.

    Xây dựng các công trình thủy điện trong vùng

  • C.

    Mua điện của các nước láng giềng

  • D.

    Đường dây siêu cao áp 500 KV chuyển từ Hoà Bình vào

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?

  • A.

    Giáp với Thượng Lào

  • B.

    Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

  • C.

    Có nhiều tỉnh nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc

  • D.

    Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.5đ)

Cho bảng số liệu:

Loại cây trồng

1990

2000

2005

2014

Diện tích cây lương thực

6837

8399

8383

8892

Cây lúa

6403

7666

7329

7814

Các cây lương thực khác

434

733

1054

1178

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính tỉ lệ diện tích trồng lúa so với tổng diện tích cây lương thực năm 2014.

  • A.

    87,9 %.

  • B.

    13,1%.

  • C.

    50,5%.

  • D.

    76,9%.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO LOẠI CÂY Ở NƯỚC TA NĂM 1990 VÀ NĂM 2000

(Đơn vị: nghìn ha)

Năm

Tổng số

Cây lương thực

Cây công nghiệp

Cây thực phẩm, cây ăn quả

1990

9040,0

6750,4

1199,3

1090,3

2000

12447,5

82ll,5

2229,4

2006,6

Để thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo loại cây ở nước ta năm 1990 và 2000 thì dạng biểu đồ nào sau đây là phù hợp nhất?

  • A.

    Biểu đồ đường

  • B.

    Biểu đồ tròn

  • C.

    Biểu đồ miền

  • D.

    Biểu đồ cột

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Ở nước ta, vùng nào có sự phân hóa theo độ cao tạo ra khả năng cho việc trồng được nhiều loại cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới?

  • A.

    Tây Nguyên

  • B.

    Trung du và miền núi Bắc Bộ

  • C.

    Đồng bằng sông Hồng

  • D.

    Bắc Trung Bộ

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Ở khu vực trung tâm của khu vực Tây Bắc địa hình chủ yếu là

  • A.

    núi cao

  • B.

    vùng trũng

  • C.

    đồng bằng

  • D.

    sơn nguyên và cao nguyên

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây không thuộc Bắc Trung Bộ?

  • A.

    Hòn La

  • B.

    Nghi Sơn

  • C.

    Chu Lai

  • D.

    Vũng Áng

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Tỉnh Đồng Tháp nổi tiếng với vườn quốc gia nào?

  • A.

    U Minh Thượng

  • B.

    Cát Tiên

  • C.

    Lò Gò Sa Mát

  • D.

    Tràm Chim

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long là

  • A.

    khí hậu thuận lợi hơn

  • B.

    đất đai màu mỡ, phì nhiêu hơn

  • C.

    giao thông thuận tiện hơn

  • D.

    lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải nào

  • A.

    Đường biển và đường sắt.

  • B.

    Đường hàng không và đường biển.

  • C.

    Đường ô tô và đường sắt.

  • D.

    Đường ô tô và đường biển.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệp năm 2007 cao nhất nước ta là

  • A.

    Yên Bái và Tuyên Quang

  • B.

    Nghệ An và Lạng Sơn

  • C.

    Hà Tĩnh và Quảng Bình

  • D.

    Lâm Đồng và Thanh Hóa

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Dựa vào bảng số liệu biến đổi diện tích rừng và tỉ lệ che phủ rừng

Năm

Tổng diện tích có rừng (1000 ha)

Rừng tự nhiên

(1000 ha)

Rừng trồng

(1000 ha)

Tỉ lệ che phủ rừng

(%)

1976

11.169,3

11.076,7

92,6

33,8

1980

10.608,3

10.186,0

422,3

32,1

1990

9.175,6

8.430,7

744,9

27,8

1995

9.802,2

8.252,5

1.047,7

28,1

2000

10.915,6

9444,2

1.471,4

33,1

2004

12.173,3

9904,0

2.269,3

34,0

(Nguồn: Niên giám thống kê, NXB thống kê, 2005)

Từ bảng số liệu trên hãy tính trung bình mỗi năm cả nước mất mấy vạn ha rừng tự nhiên

  • A.

    6,4 vạn ha

  • B.

    5,2 vạn ha

  • C.

    4,1 vạn ha

  • D.

    9,5 vạn ha

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là

  • A.

    có sản phẩm đa dạng

  • B.

    nông nghiệp đang được hiện đại hóa và cơ giới hóa

  • C.

    nông nghiệp thâm canh trình độ cao

  • D.

    nông nghiệp nhiệt đới

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Cho bảng số liệu

LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

Địa điểm

Lượng mưa (mm)

Lượng bốc hơi (mm)

Cân bằng ẩm (mm)

Hà Nội

1676

989

+ 687

Huế

2868

1000

+ 1868

Thành phố Hồ Chí Minh

1931

1686

+ 245

Thành phố Hồ Chí Minh có cân bằng ẩm thấp nhất là do?

  • A.

    Có lượng bốc hơi lớn

  • B.

    Có vị trí xa biển

  • C.

    Lượng mưa lớn, nhưng khí hậu nóng quanh năm nên lượng bốc hơi rất lớn

  • D.

    Có lượng mưa ít

Chưa có lời giải