DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Sự chuyển thể của các chất cực hay có đáp án

Trắc nghiệm lý lớp 10

Tổng câu hỏi:17
Thời gian làm: 00:27:00

Tổng câu hỏi: 17

Thời gian làm: 00:27:00

B
Câu 1 (0.58đ)

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 5kg nước đá ở -10oC chuyển thành nước ở 0oC. Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2090J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 3,4.105J/kg.

  • A.

     \(Q=214689J\)

  • B.

     \(Q=1805400J\)

  • C.

     \(Q=1804500J\)

  • D.

     \(Q=218450J\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 9 (0.58đ)

Khi một chất lỏng bị “bay hơi” thì điểu nào sau đây không đúng?

  • A.

    Số phân tử hơi bị hút vào trong chất lỏng ít hơn số phân tử chất lỏng thoát khỏi bề mặt chất lỏng

  • B.

    Nhiệt độ của khối chất lỏng giảm

  • C.

    Sự bay hơi chỉ xảy ra ở bề mặt của chất lỏng

  • D.

    Chỉ có các phân tử chất lỏng thoát khỏi bề mặt chất lỏng thành phân tử hơi.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.58đ)

Nhận định nào sau đây không đúng?

  • A.

    Nhiệt nóng chảy là nhiệt độ ở đó chất rắn bắt đầu nóng chảy.

  • B.

    Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của chất rắn kết tinh không thay đổi.

  • C.

    Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của chất rắn vô định hình tăng.

  • D.

    Nhiệt nóng chảy của một vật rắn tỉ lệ với khối lượng của vật.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.58đ)

2kg nước đá ở nhiệt độ 00C cần nhiệt lượng cung cấp là bao nhiêu để chuyển lên nhiệt độ 600C biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg.K

  • A.

    Q = 1184kJ

  • B.

    Q = 688,4J

  • C.

    Q = 546,6kJ

  • D.

    Q = 546,5J

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.58đ)

Trong thời gian sôi của một chất lỏng, ở áp suất chuẩn,

  • A.

    chỉ có quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở bên trong chất lỏng.

  • B.

    nhiệt độ của chất lỏng không đổi.

  • C.

    chỉ có quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở trên bề mặt chất lỏng.

  • D.

    nhiệt độ của chất lỏng tăng.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.58đ)

Một chất hơi đạt trạng thái “hơi bão hòa” thì

  • A.

    ở cùng một nhiệt độ, áp suất hơi là như nhau với mọi chất

  • B.

    khi thể tích giảm, áp suất hơi tăng.

  • C.

    áp suất hơi không phụ thuộc vào nhiệt độ hơi.

  • D.

    tốc độ ngưng tụ bằng tốc độ bay hơi.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.72đ)

100g nước ở nhiệt độ 200C đựng trong một cốc nhôm khối lượng 50g. Thả một quả cầu kim loại khối lượng 50g đã nung nóng bằng sắt vào trong cốc nước, nhiệt độ từ quả cầu kim loại đã làm 5g nước bị hóa hơi trong quá trình tiếp xúc. Nhiệt độ trong cốc tăng lên đến khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt độ nước trong cốc là 800C. Tính nhiệt độ ban đầu của quả cầu kim loại trước khi nhúng vào trong nước. Coi nhiệt độ truyền ra ngoài môi trường là không đáng kể. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180J/kg, nhiệt dung riêng của sắt 460J/kg.K, nhiệt dung riêng của nhôm 880J/kg.K, nhiệt hóa hơi của nước 2,26.106J/kg.

  • A.

     \(t=1800°C\)

  • B.

     \(t=890°C\)

  • C.

     \(t=1000°C\)

  • D.

     \(t=998°C\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.58đ)

Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy là 273 K.

  • A.

    Thiếc

  • B.

    Nước đá.

  • C.

    Chì.

  • D.

    Nhôm

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.58đ)

Điều nào sau đây không đúng?

  • A.

    Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.

  • B.

    Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

  • C.

    Sự ngưng tụ là quá trinh chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

  • D.

    Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.58đ)

Tính nhiệt lượng cần phải cung cấp để làm cho 0,2kg  nước đá ở -20oC tan thành nước và sau đó được tiếp tục đun sôi để biến hoàn toàn thành hơi nước ở 100oC. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg, nhiệt dung riêng của nước đá là 2,09.103J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước \(4,18.{10}^{3}J/kg.K\), nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg.

  • A.

     \(Q=318,56kJ\)

  • B.

     \(Q=619,96kJ\)

  • C.

     \(Q=539,98kJ\)

  • D.

     \(Q=423,96kJ\)

Chưa có lời giải