DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm Sự chuyển thể của các chất có đáp án (Thông hiểu)

Trắc nghiệm Sự chuyển thể của các chất có đáp án (Thông hiểu)

Trắc nghiệm lý lớp 10

Tổng câu hỏi:15
Thời gian làm: 00:25:00

Tổng câu hỏi: 15

Thời gian làm: 00:25:00

C
Chia sẻ
Câu 1 (0.66đ)

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?

  • A.

    Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy

  • B.

    Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J)

  • C.

    Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau

  • D.

    Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = λm

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 8 (0.66đ)

Chất lỏng không có đặc điểm nào sau đây?

  • A.

    Chất lỏng có thể tích xác định còn hình dạng không xác định. 

  • B.

    Chất lỏng có thể tích và hình dạng phụ thuộc vào hình dạng của bình chứa.

  • C.

    Chất lỏng có dạng hình cầu khi ở trạng thái không trọng lượng.

  • D.

    Chất lỏng khi ở gần mặt đất có hình dạng bình chứa là do tác dụng của trọng lực. 

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.66đ)

Câu nào dưới đây là sai khi nói về áp suất hơi bão hoà?

  • A.

    áp suất hơi bão hoà của một chất đã cho phụ thuộc vào nhiệt độ. 

  • B.

    áp suất hơi bão hoà phụ thuộc vào thể tích của hơi. 

  • C.

    áp suất hơi bão hoà ở một nhiệt độ đã cho phụ thuộc vào bản chất chất lỏng. 

  • D.

    áp suất hơi bão hoà không tuân theo định luật Bôi lơ - Mari ốt.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.66đ)

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc? 

  • A.

    Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn. 

  • B.

    Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy. 

  • C.

    Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi. 

  • D.

    Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài. 

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.66đ)

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn? 

  • A.

    Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ).

  • B.

    Jun trên kilôgam (J/ kg).

  • C.

    Jun (J).

  • D.

    Jun trên độ (J/ độ). 

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.66đ)

Chọn phát biểu đúng về sự bay hơi và ngưng tụ:

  • A.

    Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng gọi là sự bay hơi. Quá trình truyền ngược lại từ thể khí sang thể lỏng gọi là sự ngưng tụ

  • B.

    Quá trình chuyển từ thể khí (hơi) sang thể lỏng ở bề mặt chất lỏng gọi là sự bay hơi. Quá trình truyền ngược lại từ thể lỏng sang thể khí gọi là sự ngưng tụ

  • C.

    Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bên trong lòng chất lỏng gọi là sự bay hơi. Quá trình truyền ngược lại từ thể khí sang thể lỏng gọi là sự ngưng tụ

  • D.

    Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất rắn gọi là sự bay hơi. Quá trình truyền ngược lại từ thể khí sang thể rắn gọi là sự ngưng tụ

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.66đ)

Biểu thức nào sau đây là biểu thức của nhiệt nóng chảy

  • A.

     \(Q=\frac{\lambda}{m}\)

  • B.

     \(Q=\lambda m\)

  • C.

     \(Q=\frac{m}{\lambda}\)

  • D.

     \(Q={\lambda}^{m}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.66đ)

Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? 

  • A.

    Thể tích của chất lỏng. 

  • B.

    Gió. 

  • C.

    Nhiệt độ. 

  • D.

    Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.76đ)

Chọn câu phát biểu sai:

  • A.

    Sự bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ và từ mặt thoáng khối chất lỏng

  • B.

    Sự sôi xảy ra ở nhiệt độ sôi, từ mặt thoáng và cả trong lòng chất lỏng

  • C.

    Trạng thái cân bằng động giữa hơi bão hoà và khối lỏng là trạng thái hơi bão hoà, nghĩa là không có các phân tử bay ra từ khối chất lỏng cũng như bay vào khối chất lỏng

  • D.

    Ở trạng thái cân bằng động giữa hơi và chất lỏng luôn có hai quá trình xảy ra đồng thời là sự hoá hơi và sự ngưng tụ

Chưa có lời giải