DayThemLogo
Câu
1
trên 39
ab testing

Trắc nghiệm Sóng cơ và Sóng âm từ đề thi Đại Học có lời giải chi tiết (đề số 6)

Trắc nghiệm lý lớp 12

calendar

Ngày đăng: 20-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

L

Biên soạn tệp:

Phạm Diệu Mai Liên

Tổng câu hỏi:

39

Ngày tạo:

16-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một sóng dừng trên dây có dạng  (cm). Trong đó u là li độ tại thời điểm t của phần tử M trên dây, x tính bằng cm là khoảng cách từ nút O của dây đến điểm M. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 cm/s. Tại điểm cách nút 0,5 cm có biên độ sóng 2 cm. Độ lớn của a là

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       2 (cm)

  2. Câu 2

    Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    • A.

      100 m/s

    • B.

       40 m/s

    • C.

       80 m/s

    • D.

       60 m/s

  3. Câu 3

    Một sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi biểu thức của nó có dạng  (cm). Trong đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc O một khoảng là x (x: đo bằng cm, t: đo bằng giây). Xác định tốc độ truyền sóng dọc theo dây

    • A.

      60 (cm/s).        

    • B.

       80 (cm/s).

    • C.

       180 (cm/s).

    • D.

       90 (cm/s).

  4. Câu 4

    Một sợi dây đàn hồi một đầu cố định, một đầu gắn với âm thoa có tần số thay đổi được. Khi thay đổi tần số âm thoa thấy với 2 giá trị liên tiếp của tần số là 28 Hz và 42 Hz thì trên dây có sóng dừng. Hỏi nếu tăng dần giá trị tần số từ 0 Hz đến 50 Hz sẽ có bao nhiêu giá trị của tần số để trên dây lại có sóng dừng. Coi vận tốc sóng và chiều dài dây là không đổi

    • A.

      7 giá trị  

    • B.

       6 giá trị

    • C.

       4 giá trị

    • D.

       3 giá trị

  5. Câu 5

    Sóng dừng trên dây dài 1 m với vật cản cố định, tần số f = 80 Hz. Tốc độ truyền sóng là 40 m/s. Cho các điểm  trên dây và lần lượt cách vật cản cố định là 20 cm, 30 cm, 70 cm, 75 cm. Điều nào sau đây mô tả không đúng trạng thái dao động của các điểm

    • A.

       và  dao động cùng pha.

    • B.

       không dao động.

    • C.

      và dao động cùng pha. 

    • D.

      dao động ngược pha.

  6. Câu 6

    Sóng dừng trên sợi dây , hai điểm O và B cách nhau 140 cm, với O là nút và B là bụng . Trên OB ngoài điểm O còn có 3 điểm nút và biên độ dao động bụng là 1 cm. Tính biên độ dao động tại điểm M cách B là 65 cm.

    • A.

      0,38 cm.

    • B.

       0,50 cm.

    • C.

       0,75 cm.

    • D.

       0,92 cm.

  7. Câu 7

    Sóng dừng hình thành trên sợi dây với bước sóng 60 cm và biên độ dao động tại bụng là 4 cm. Hỏi hai điểm dao động với biên độ  gần nhau nhất cách nhau bao nhiêu cm?

    • A.

    • B.

      10 cm.

    • C.

      30 cm.

    • D.

      20 cm.

  8. Câu 8

    M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ A, dao động tại N cùng pha với dao động tại M. Biết  cm. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,04 s sợi dây có dạng một đoạn thẳng và biên độ tại bụng là 10 cm. Tính A và tốc độ truyền sóng.

    • A.

      4 cm và 40 m/s.   

    • B.

       4 cm và 60 m/s.

    • C.

      5 cm và 6,4 m/s.

    • D.

      5 cm và 7,5 m/s.

  9. Câu 9

    Một sợi dây đàn hồi, đầu A gắn với nguồn dao động và đầu B tự do. Khi dây rung với tần số f thì trên dây xuất hiện sóng dừng ổn định có n điểm nút trên dây với A là nút và B là bụng. Nếu đầu B được giữ cố định và tốc độ truyền sóng trên dây không đổi thì khi tăng hoặc giảm tần số lượng nhỏ nhất  trên dây tiếp tục xảy ra hiện tượng sóng dừng ổn định. Tìm n.

    • A.

      9  

    • B.

       5

    • C.

       6

    • D.

       4

  10. Câu 10

    Người ta tạo sóng dừng trên một sợi dây căng giữa 2 điểm cố định. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150 Hz và 200 Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là

    • A.

      50 Hz    

    • B.

       125 Hz

    • C.

       75 Hz

    • D.

       100 Hz

  11. Câu 11

    Một sóng dừng trên dây có dạng  (mm). Trong đó u là li độ tại thời điểm t của phần tử M trên dây, x tính bằng cm là khoảng cách từ nút O của dây đến điểm M. Điểm trên dây dao động với biên độ bằng  mm cách bụng sóng gần nhất đoạn 3 cm. Vận tốc dao động của điểm trên dây cách nút 6 cm ở thời điểm t=0,5 s là

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  12. Câu 12

    Một sợi dây thép dài 1,2 m được căng ngang phía dưới một nam châm điện. Cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện thì trên dây thép xuất hiện sóng dừng với 6 bụng sóng với hai đầu là hai nút. Nếu tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s thì tần số của dòng điện xoay chiều là

    • A.

      50 Hz    

    • B.

       100 Hz

    • C.

       60 Hz

    • D.

       25 Hz

  13. Câu 13

    Sóng dừng trên dây trên một sợi dây có bước sóng λ. N là nút sóng, hai điểm và  ở hai bên N và có vị trí cân bằng cách N những khoảng , . Khi tỉ số li độ (khác 0) của  so với  là

    • A.

      -1.

    • B.

       1.

    • C.

    • D.

  14. Câu 14

    Một sóng dừng trên sợi dây đàn hồi dài với bước sóng 60 cm. Tại điểm M trên dây dao động cực đại, tại điểm N trên dây cách M một khoảng 10 cm. Tỉ số giữa biên độ dao động tại M và N là

    • A.

       

    • B.

      0,5.

    • C.

       

    • D.

      2.

  15. Câu 15

    Trên một sợi dây đàn hồi dài có sóng dừng với bước sóng 1,2 cm. Trên dây có hai điểm A và B cách nhau 6,1 cm, tại A là một nút sóng. Số nút sóng và bụng sóng trên đoạn dây AB là

    • A.

      11 bụng, 11 nút.

    • B.

       10 bụng, 11 nút.        

    • C.

      10 bụng, 10 nút.

    • D.

      11 bụng, 10 nút.

  16. Câu 16

    Trên một sợi dây đàn hồi chiều dài 1,6 m, hai đầu cố định và đang có sóng dừng. Quan sát trên dây thấy có các điểm không phải bụng cách đều nhau những khoảng 20 cm luôn dao động cùng biên độ A0. Số bụng sóng trên dây là

    • A.

      4.

    • B.

      8.

    • C.

      6.

    • D.

      5.

  17. Câu 17

    Một nam điện có dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz đi qua. Đặt nam châm điện phía trên một dây thép AB căng ngang với hai đầu cố định, chiều dài sợi dây 60cm. Ta thấy trên dây có sóng dừng với 2 bó sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    • A.

      60 m/s   

    • B.

       30 m/s

    • C.

       16 m/s

    • D.

       300 cm/s

  18. Câu 18

    Trên một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với bước sóng 1 cm. Trên dây có hai điểm A và B cách nhau 4,6 cm, tại trung điểm của AB là một nút sóng. Số nút sóng và bụng sóng trên đoạn dây AB (kể cả A và B) là

    • A.

      9 bụng, 10 nút.         

    • B.

       10 bụng, 10 nút.

    • C.

       10 bụng, 9 nút.

    • D.

       9 bụng, 9 nút.

  19. Câu 19

    Sóng dừng trên dây thép dài 1,2 m hai đầu P, Q cố định, được kích thích bởi nam châm điện. Nút A cách bụng B liền kề là 10 cm và I là trung điểm của AB. Biết khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp I và B có cùng li độ là 0,01 (s). Tính tần số của dòng điện và tốc độ truyền sóng trên dây

    • A.

      25 Hz và 50 m/s.  

    • B.

       50 Hz và 50 m/s.

    • C.

      50 Hz và 20 m/s.      

    • D.

       25 Hz và 20 m/s.

  20. Câu 20

    Một sợi dây có chiều dài 1,5 m một đầu cố định một đầu tự do. Kích thích cho sợi dây dao động với tần số 100 Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng. Tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 150 m/s đến 400 m/s. Xác định bước sóng.

    • A.

      14 m     

    • B.

       2 m

    • C.

       6 m

    • D.

       1 cm

Xem trước