DayThemLogo
Câu
1
trên 35
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Học Bài 8 (có đáp án): Cấu trúc tế bào

Trắc nghiệm sinh lớp 10

calendar

Ngày đăng: 15-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:45:00

Q

Biên soạn tệp:

Huỳnh Quỳnh

Tổng câu hỏi:

35

Ngày tạo:

25-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

    • A.

      Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

    • B.

      Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

    • C.

      Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

    • D.

      Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

  2. Câu 2

    Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

    • A.

      Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

    • B.

      Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

    • C.

      Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

    • D.

      Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

  3. Câu 3

    Lưới nội chất trơn không có chức năng

    • A.

      Tổng hợp bào quan peroxixom

    • B.

      Tổng hợp lipit, phân giải chất độc

    • C.

      Tổng hợp protein

    • D.

      Vận chuyển nội bào

  4. Câu 4

    Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?

    • A.

      Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

    • B.

      Trong ti thể có chứa ADN và riboxom

    • C.

      Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

    • D.

      Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

  5. Câu 5

    Cho các nhận định sau về không bào, nhận định nào sai?

    • A.

      Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng và dịch hữu cơ...

    • B.

      Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Gôngi

    • C.

      Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép

    • D.

      Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển.

  6. Câu 6

    Thành tế bào thực vật không có chức năng

    • A.

      Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

    • B.

      Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

    • C.

      Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

    • D.

      Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

  7. Câu 7

    Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

    • A.

      Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

    • B.

      Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

    • C.

      Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

    • D.

      Riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

  8. Câu 8

    Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

    • A.

      Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

    • B.

      Chuyển hóa đường trong tế bào

    • C.

      Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

    • D.

      Sinh tổng hợp protein

  9. Câu 9

    Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất

    • A.

      Do sự tiếp giáp của hai lớp màng sinh chất

    • B.

      Được hình thành trong các phân tử protein nằm trong suốt chiều dài của chúng

    • C.

      Là các lỗ nhỏ hình thành trong các phân tử lipit

    • D.

      Là nơi duy nhất vận chuyển các chất qua màng tế bào

  10. Câu 10

    Không bào tiêu hóa phát triển mạnh ở?

    • A.

      Người

    • B.

      Lúa

    • C.

      Trùng giày

    • D.

      Nấm men

  11. Câu 11

    Cho các phát biểu sau về lizoxom. Phát biểu nào sai?

    • A.

      Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép

    • B.

      Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật

    • C.

      Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân

    • D.

      Lizoxom có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.

  12. Câu 12

    Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là?

    • A.

      Lưới nội chất

    • B.

      Bộ máy Gôngi

    • C.

      Riboxom

    • D.

      Màng sinh chất

  13. Câu 13

    Trong thành phần của nhân tế bào có:

    • A.

      Axit nitric

    • B.

      Axit phôtphoric

    • C.

      Axit clohidric

    • D.

       D. Axit sunfuric

  14. Câu 14

    Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ

    • A.

      Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển

    • B.

      Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

    • C.

      Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

    • D.

      Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động

  15. Câu 15

    Lục lạp có chức năng nào sau đây?

    • A.

      Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

    • B.

      Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

    • C.

      Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

    • D.

      Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

  16. Câu 16

    Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

    • A.

      Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

    • B.

      Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

    • C.

      Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

    • D.

      Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

  17. Câu 17

    Heemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi poolipeptit α và 2 chuỗi polypeptit β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là?

    • A.

      Ti thể

    • B.

      Bộ máy Gôngi

    • C.

      Lưới nội chất hạt

    • D.

      Lưới nội chất trơn

  18. Câu 18

    Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

    • A.

      Tế bào lông hút

    • B.

      Tế bào lá cây

    • C.

      Tế bào cánh hoa

    • D.

      Tế bào thân cây

Xem trước