DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm Sinh học Bài 66 (có đáp án): Ôn tập - Tổng kết

Trắc nghiệm Sinh học Bài 66 (có đáp án): Ôn tập - Tổng kết

Trắc nghiệm sinh lớp 8

Tổng câu hỏi:29
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 29

Thời gian làm: 00:40:00

H
Chia sẻ
Câu 1 (0.34đ)

Bộ phận nào của não có thể tích lớn nhất?

  • A.

     Tiểu não

  • B.

    Não giữa

  • C.

    Đại não

  • D.

    Cầu não

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.34đ)

Sắp xếp này sau đây miêu tả đúng thứ tự các bộ phận trong một đơn vị chức năng của thận?

  • A.

     Nang cầu thận và cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, bóng đái.

  • B.

    Mạch máu, ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp.

  • C.

    Mạch máu, ống lượn gần, ống lượn xa, bóng đái.

  • D.

    Nang cầu thận và cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.34đ)

Vì sao có thể ghi nhớ nội dung một bộ phim dài nhanh và lâu hơn đọc một bài học trong sách giáo khoa?

  • A.

     Nội dung phim gần gũi với thực tế hơn nên não bộ dễ ghi nhớ.

  • B.

    Nội dung phim mới lá hơn thông tin trong sách giáo khoa.

  • C.

    Xem phim cần dùng nhiều giác quan hơn để tiếp nhận thông tin.

  • D.

    Sóng điện từ từ thiết bị điện tử phát ra có tác dụng kích thích não ghi nhớ.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.34đ)

Vì sao da có thể tiết mồ hôi?

  • A.

     Tế bào da có thể thải chất thải lỏng ra ngoài.

  • B.

    Tế bào da tiết bớt nước ra ngoài để giảm bề mặt tiếp xúc với môi trường – một phản xạ của cơ thể khi tiếp xúc với nhiệt độ nóng.

  • C.

    Mô hôi là chất thải lỏng tiết ra khi các mạch máu trao đổi chất qua da.

  • D.

    Có các tuyến tiết mồ hôi hoạt động dưới da.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.34đ)

Cơ quan nào sau đây không có chức năng bài tiết?

  • A.

     Thận

  • B.

    Ruột non

  • C.

    Da

  • D.

    Phổi

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.34đ)

Biểu hiện nào sau đây không xuất hiện ở tuổi dậy thì?

  • A.

     Cơ quan sinh dục phát triển.

  • B.

    Tuyến mồ hôi, tuyến nhờn hoạt động mạnh.

  • C.

    Thay đổi giọng nói.

  • D.

    Da xuất hiện nếp nhăn, khô ráp.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.34đ)

Trong buồng trứng chín và rụng là nhờ yếu tố nào?

  • A.

     Hoocmôn.

  • B.

    Chất dinh dưỡng từ thức ăn.

  • C.

    Hoạt động co bóp của buồng trứng.

  • D.

    Sự có mặt của tinh trùng trong tử cung.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.34đ)

Các nghiên cứu cho thấy ADH là một hoocmôn giúp tăng tái hấp thụ ở ống lượn xa và ống góp. Giải thích vì sao khi uống bia lại đi tiểu nhiều hơn?

  • A.

     Trong bia có chất ức chế sản xuất ADH.

  • B.

    Trong bia có chất kích thích sản xuất ADH.

  • C.

    Trong bia chỉ có thành phần nước nên dễ bài tiết.

  • D.

    Trong bia có chất kích thích lọc máu ở cầu thận.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.34đ)

Cho các ví dụ sau, ví dụ nào là những phản xạ không điều kiện?

1. Giật mình khi bỗng có tiếng động lớn.

2. Sặc khi nuốt quá vội.

3. Trả lời tin nhắn khi điện thoại báo.

4. Biết đi xe máy.

5. Nhắm mắt khi có ánh sáng cường độ lớn rọi vào mắt.

  • A.

     1; 2; 5.

  • B.

    1; 3; 5.

  • C.

    2; 3; 4.

  • D.

    3; 4; 5.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.34đ)

Những người chuyển giới từ nam sang nữ dù đã phẫu thuật bộ phận sinh dục nhưng sẽ không thể mang thai. Giải thích sau đây là sai?

  • A.

     Cơ thể người chuyển giới nam thành nữ không sản sinh được trứng.

  • B.

    Họ không có nhu cầu sinh hoạt tình dục.

  • C.

    Cơ thể người chuyển giới nam thành nữ không có tử cung.

  • D.

    Cơ thể người chuyển giới nam thành nữ không đủ lượng hoocmôn nữ cần thiết để mang thai.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.34đ)

Chất nào dưới đây không phải là hoocmôn?

  • A.

     Insulin

  • B.

    Testôstêrôn

  • C.

    Glicôgen

  • D.

    FSH

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.34đ)

Biện pháp phòng tránh thai nào chắc chắn sẽ gây vô sinh?

  • A.

     Đặt vòng

  • B.

    Cắt hoặc thắt ống dẫn trứng

  • C.

    Sử dụng bao cao su

  • D.

    Uống thuốc tránh thai

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.34đ)

Lớp niêm mạc tử cung biến đổi thế nào để tạo thuận lợi cho trứng làm tổ?

  • A.

     Lớp niêm mạc dãn ra

  • B.

     Lớp niêm mạc trở nên gồ ghề

  • C.

     Lớp niêm mạc mỏng đi

  • D.

    Lớp niêm mạc dày lên

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.34đ)

Thói quen sinh hoạt nào tốt cho sức khỏe hệ sinh dục?

  • A.

     Mặc quần lót bó sát cơ thể

  • B.

    Tắm rửa vệ sinh mỗi ngày ít nhất một lần

  • C.

    Thấy có biểu hiện khác thường nhưng không đi khám vì ngại

  • D.

    Ăn thường xuyên các loại thức ăn nhanh, đóng hộp

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.34đ)

Thành phần của nước tiểu đầu bao gồm muối vô cơ và hữu cơ, một số protein phân tử nhỏ, urê, axit uric, CO2… Cho biết nguyên nhân gây ra bệnh sỏi thận?

  • A.

     Sự kết tinh của các muối vô cơ và hữu cơ trong nước tiểu.

  • B.

    Do virus xâm nhập, chúng kết tinh lại thành các viên sỏi.

  • C.

    Do sự phát triển của các tế bào ung thư.

  • D.

    Các protein phân tử nhỏ kết tinh tạo thành sỏi.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.48đ)

Vì sao không nên quan hệ tình dục quá sớm?

  • A.

     Cơ quan sinh dục chưa phát triển đầy đủ.

  • B.

    Tâm sinh lý tuổi dậy thì chưa vững vàng, dễ bị khủng hoảng.

  • C.

    Có thai ngoài mong muốn

  • D.

    Tất các đáp án trên.

Chưa có lời giải