DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Sinh học Bài 63 (có đáp án): Ôn tập

Trắc nghiệm sinh lớp 7

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

 Trùng giày lấy thức ăn nhờ

  • A.

    Chân giả

  • B.

    Lỗ thoát

  • C.

    Lông bơi

  • D.

    Không bào co bóp

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Trai di chuyển được là nhờ

  • A.

    Chân trai thò ra thụt vào

  • B.

    Động tác đóng mở vỏ trai

  • C.

    Hình thành chân giả

  • D.

    Cả a và b đúng

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Hệ tuần hoàn của chim có đặc điểm

  • A.

    Tim 2 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha

  • B.

    Tim 3 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha

  • C.

    Tim 4 ngăn không hoàn toàn, máu đi nuôi cơ thể ít pha hơn

  • D.

    Tim 4 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

 Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây sống kí sinh

  • A.

    Trùng giày, trùng sốt rét

  • B.

    Trùng roi, trùng kiết lị

  • C.

    Trùng biến hình, trùng giày

  • D.

    Trùng kiết lị, trùng sốt rét

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Lớp động vật nào tiến hóa nhất trong giới động vật

  • A.

    Thú

  • B.

    Chim

  • C.

    Thằn lằn

  • D.

    Lưỡng cư

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

 Loài sâu bọ nào có hại cho đời sống con người

  • A.

    Bọ ngựa

  • B.

    Chuồn chuồn

  • C.

    Ve sầu

  • D.

    Châu chấu

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

 Loài giáp xác nào mang lại thực phẩm cho con người

  • A.

    Chân kiếm

  • B.

    Mọt ẩm

  • C.

    Tôm hùm

  • D.

    Con sun

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cơ thể của động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là

  • A.

    Có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

  • B.

    Có kích thước hiển vi, đa bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

  • C.

    Có kích thước hiển vi, chỉ là một hoặc hai tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

  • D.

    Có kích thước hiển vi, đơn bào hoặc đa bào đơn giản nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Hoạt động cung cấp ôxi và thức ăn cho các tế bào và các cơ quan của châu chấu là do

  • A.

    Sự nâng lên hạ xuống của các cơ ngực

  • B.

    Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành bụng

  • C.

    Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành ngực

  • D.

    Sự phát triển của hệ tuần hoàn

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

 Ngành thân mềm có đặc điểm chung là

  • A.

    Thân mềm, cơ thể không phân đốt

  • B.

    Có vỏ đá vôi, có khoang áo

  • C.

    Hệ tiêu hóa phân hóa

  • D.

    Tất cả các đáp án trên

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Lưỡng cư có vai trò

  • A.

    Có ích cho nông nghiệp.

  • B.

    Có giá trị thực phẩm, làm thuốc,

  • C.

    Là động vật dùng thí nghiệm sinh lý học

  • D.

    Tất cả các vai trò trên

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Những đặc điểm nào của cá giúp nó thích nghi với đời sống dưới nước

  • A.

    Bơi bằng vây, hô hấp bằng mang

  • B.

    Có 1 vòng tuần hoàn, tim hai ngăn

  • C.

    Thụ tinh ngoài và là động vật biến nhiệt

  • D.

    Tất cả các đặc điểm trên đều đúng

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với sống kí sinh là

  • A.

    Mắt và giác quan phát triển

  • B.

    Hệ tiêu hóa tiêu giảm

  • C.

    Mắt và lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển

  • D.

    Hệ sinh dục lưỡng tính

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Đặc điểm chung của ngành giun tròn là

  • A.

    Cơ thể hình trụ, có vỏ cuticun bao bọc

  • B.

    Khoang cơ thể chưa chính thức

  • C.

    Cơ quan tiêu hóa dạng ống

  • D.

    Tất cả đáp án trên đúng

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp ăn sâu bọ là

  • A.

    Các răng đều nhọn

  • B.

    Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm

  • C.

    Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền

  • D.

    Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Các đặc điểm cấu tạo của thằn lằn thích nghi với đời sống trên cạn

  • A.

    Da khô có vảy sừng, đuôi và thân dài, chân ngắn, yếu, có vuốt sắc

  • B.

    Cổ dài, mắt có mi cử động và tuyến lệ

  • C.

    Màng nhĩ nằm trong hốc tai

  • D.

    Tất cả các đặc điểm trên

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cơ thể ruột khoang

  • A.

    Đối xứng tỏa tròn

  • B.

    Đối xứng hai bên

  • C.

    Không đối xứng

  • D.

    Luôn biến đổi hình dạng

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Lợi ích của chim là

  • A.

    Ăn các loại sâu bọ và gặm nhấm làm hại nông nghiệp, lâm nghiệp và gây bệnh dịch cho con người.

  • B.

    Chăn nuôi để cung cấp thực phẩm, làm cảnh.

  • C.

    Hút mật ăn mật hoa giúp cho sự thụ phấn cây

  • D.

    Tất cả những vai trò trên là đúng

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

  • A.

    Có khả năng di chuyển

  • B.

    Có diệp lục

  • C.

    Tự dưỡng

  • D.

    Có cấu tạo tế bào

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Đặc điểm cơ thể nào của thỏ tiến hóa hơn so với ở thằn lằn?

  • A.

    Có bộ xương cơ thể

  • B.

    Có cơ hoành

  • C.

    Hô hấp bằng phổi

  • D.

    Thận sau

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Nhện bắt mồi và tự vệ được là nhờ có

  • A.

    Đôi chân xúc giác

  • B.

    Đôi kìm

  • C.

    4 đôi chân bò

  • D.

    Núm tuyến tơ

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Nhờ đâu mà Chân khớp đa dạng về cấu tạo cơ thể

  • A.

    Có nhiều loài

  • B.

    Sự thích nghi với điều kiện sống và môi trường khác nhau

  • C.

    Thần kinh phát triển cao

  • D.

    Có số lượng cá thể lớn

Chưa có lời giải