DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 24
ab testing

Trắc nghiệm Sinh học Bài 6 (có đáp án): Phản xạ

Trắc nghiệm sinh lớp 8

calendar

Ngày đăng: 07-08-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:34:00

L

Biên soạn tệp:

Huỳnh Nhật Lâm

Tổng câu hỏi:

24

Ngày tạo:

04-07-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Phản xạ ở động vật khác cảm ứng ở thực vật ở đặc điểm nào sau đây ?

    • A.

      Phản xạ ở động vật diễn ra nhanh hơn.

    • B.

      Phản xạ ở động vật dễ nhận biết hơn.

    • C.

      Phản xạ ở động vật chính xác hơn.

    • D.

      Cả A, B và C.

  2. Câu 2

    Một người giơ tay với chùm nhãn nhưng không chạm tới, người này bèn kiễng chân lên để hái. Đây là một ví dụ về

    • A.

      vòng phản xạ.

    • B.

      cung phản xạ

    • C.

      phản xạ không điều kiện.

    • D.

      sự thích nghi.

  3. Câu 3

    Nơron trung gian có đặc điểm

    • A.

      Nằm trong trung ương thần kinh, đảm nhiệm chức năng liên hệ giữa các nơron.

    • B.

      Có thân nằm ngoài trung ương thần kinh, đảm nhiệm chức năng truyền xung thần kinh về trung ương thần kinh.

    • C.

      Có thân nằm trong trung ương thần kinh, đảm nhiệm chức năng truyền xung thần kinh từ trung ương thần kinh đến cơ quan trả lời.

    • D.

      Cả A và B.

  4. Câu 4

    Loại xung thần kinh nào dưới đây không xuất hiện trong một cung phản xạ ?

    1.Xung thần kinh li tâm

    2. Xung thần kinh li tâm điều chỉnh

    3. Xung thần kinh thông báo ngược

    4. Xung thần kinh hướng tâm

    • A.

       1, 2      

    • B.

       2, 3

    • C.

       1, 4    

    • D.

       1, 3

  5. Câu 5

     Cảm ứng là gì?

    • A.

      Là khả năng phân tích thông tin và trả lời các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh.

    • B.

      Là khả năng làm phát sinh xung thần kinh và dẫn truyền chúng tới trung khu phân tích.

    • C.

      Là khả năng tiếp nhận và xử lý thông tin bằng cách phát sinh xung thần kinh.

    • D.

      Là khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh.

  6. Câu 6

    Nhóm nào dưới đây gồm những nơron có thân nằm trong trung ương thần kinh?

    • A.

      Nơron cảm giác, nơron liên lạc và nơron vận động

    • B.

      Nơron cảm giác và nơron vận động

    • C.

      Nơron liên lạc và nơron cảm giác

    • D.

      Nơron liên lạc và nơron vận động

  7. Câu 7

    Hai chức năng cơ bản của noron là:

    • A.

       Cảm ứng và phân tích các thông tin

    • B.

       Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin

    • C.

       Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

    • D.

       Tiếp nhận và trả lời kích thích

  8. Câu 8

    Phát biểu nào sau đây là chính xác ?

    • A.

       Vòng phản xạ được xây dựng từ 4 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian, nơron hướng tâm và cơ quan phản ứng.

    • B.

       Vòng phản xạ bao gồm cung phản xạ và đường liên hệ ngược.

    • C.

       Cung phản xạ bao gồm vòng phản xạ và đường liên hệ ngược

    • D.

       Cung phản xạ được xây dựng từ 3 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian và cơ quan phản ứng.

  9. Câu 9

    Loại xung thần kinh nào dưới đây không xuất hiện trong một cung phản xạ ?

    1. Xung thần kinh li tâm

    2. Xung thần kinh li tâm điều chỉnh

    3. Xung thần kinh thông báo ngược

    4. Xung thần kinh hướng tâm

    • A.

      1, 2

    • B.

      2, 3

    • C.

      1, 4

    • D.

      1, 3

  10. Câu 10

    Một cung phản xạ được xây dựng từ bao nhiêu yếu tố ?

    • A.

       3 yếu tố

    • B.

       4 yếu tố

    • C.

       5 yếu tố

    • D.

       6 yếu tố

  11. Câu 11

    Nơron có hai chức năng cơ bản, đó là gì?

    • A.

      Cảm ứng và phân tích các thông tin

    • B.

      Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin

    • C.

      Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

    • D.

      Tiếp nhận và trả lời kích thích

  12. Câu 12

    Căn cứ vào đâu để người ta phân chia các nơron thành 3 loại : nơron hướng tâm, nơron trung gian và nơron li tâm ?

    • A.

       Hình thái

    • B.

       Tuổi thọ

    • C.

       Chức năng

    • D.

       Cấu tạo

Xem trước