DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Trắc nghiệm Sinh học Bài 30 (có đáp án): Ôn tập phần 1: Động vật không xương sống

Trắc nghiệm sinh lớp 7

calendar

Ngày đăng: 25-08-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Đào Nhựt Nam

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

17-05-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Giun đất có vai trò?

    • A.

      Làm đất mất dinh dưỡng

    • B.

      Làm chua đất

    • C.

      Làm đất tơi xốp, màu mỡ

    • D.

      Làm đất có nhiều hang hốc

  2. Câu 2

    Thủy tức sinh sản bằng cách nào?

    • A.

      Mọc chồi

    • B.

      Sinh sản hữu tính

    • C.

      Tái sinh

    • D.

      Tất cả A, B, C đều đúng

  3. Câu 3

    Động vật và thực vật giống nhau ở điểm nào?

    • A.

      Cấu tạo từ tế bào

    • B.

      Lớn lên và sinh sản

    • C.

      Có khả năng di chuyển

    • D.

      Cả A và B đúng

  4. Câu 4

     Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

    • A.

      Tự dưỡng

    • B.

      Dị dưỡng

    • C.

      Tự dưỡng và dị dưỡng

    • D.

      Kí sinh

  5. Câu 5

    Nhện có bao nhiêu phần?

    • A.

      Có 2 phần: phần đầu – ngực và phần bụng

    • B.

      Có 3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng

    • C.

      Có 2 phần là thân và các chi

    • D.

      Có 3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi

  6. Câu 6

    Hình thức dinh dưỡng của trùng kiết lị là

    • A.

      Kí sinh

    • B.

      Tự dưỡng

    • C.

      Dị dưỡng

    • D.

      Tự dưỡng và dị dưỡng

  7. Câu 7

     Cấu tạo cơ thể nào giúp giun đũa chui rúc di chuyển dễ dàng trong môi trường kí sinh?

    • A.

      Ruột thẳng

    • B.

      Có hậu môn

    • C.

      Có lớp vỏ cutin

    • D.

      Có lớp cơ dọc

  8. Câu 8

    Giun đốt hô hấp qua?

    • A.

      Da

    • B.

      Mang

    • C.

      Phổi

    • D.

      Cả A và B đúng

  9. Câu 9

    Vật trung gian truyền trùng sốt rét cho con người là?

    • A.

      Ruồi

    • B.

      Muỗi Anôphen

    • C.

      Chuột

    • D.

      Gián

  10. Câu 10

    Ngành thân mềm có đặc điểm chung là?

    • A.

      Thân mềm, cơ thể không phân đốt

    • B.

      Có vỏ đá vôi, có khoang áo

    • C.

      Hệ tiêu hóa phân hóa

    • D.

      Tất cả các đáp án trên

  11. Câu 11

    Cơ quan nào làm nhiệm vụ che chở bảo vệ cơ thể tôm?

    • A.

      Râu

    • B.

      Vỏ cơ thể

    • C.

      Đuôi

    • D.

      Các đôi chân

  12. Câu 12

     Quá trình tiêu hóa ở trùng giày là?

    • A.

      Thức ăn – không bào tiêu hóa – ra ngoài mọi nơi

    • B.

      Thức ăn – miệng – hầu – thực quản – dạ dày – hậu môn

    • C.

      Thức ăn – màng sinh chất – chất tế bào – thẩm thấu ra ngoài

    • D.

      Thức ăn – miệng – hầu – không bào tiêu hóa – không bào co bóp – lỗ thoát

  13. Câu 13

     Ngành giun dẹp gồm?

    • A.

      Sán lông, sán lá

    • B.

      Sán lá, sán dây

    • C.

      Sán lông, sán dây

    • D.

      Sán lông, sán lá, sán dây

  14. Câu 14

     Động vật được chia làm mấy ngành?

    • A.

      6

    • B.

      7

    • C.

      8

    • D.

      9

  15. Câu 15

    Trùng roi có màu xanh lá cây nhờ?

    • A.

      Sắc tố ở màng cơ thể

    • B.

      Màu sắc của hạt diệp lục

    • C.

      Màu sắc của điểm mắt

    • D.

      Sự trong suốt của màng cơ thể

  16. Câu 16

     Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung của ngành Chân khớp?

    • A.

      Các chân phân đốt khớp động

    • B.

      Qua lột xác để tăng trưởng cơ thể

    • C.

      Có bộ xương ngoài bằng kitin nâng đỡ, che chở

    • D.

      Có mắt kép

  17. Câu 17

     Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung nổi bật của sâu bọ?

    • A.

      Hô hấp bằng hệ thống ống khí

    • B.

      Cơ thể sâu bọ có ba phần: đầu, ngực, bụng

    • C.

      Vỏ cơ thể bằng kitin vừa là bộ xương ngoài vừa là chiếc áo ngụy trang của chúng.

    • D.

      Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh

  18. Câu 18

    Cơ thể của động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là?

    • A.

      Có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

    • B.

      Có kích thước hiển vi, đa bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

    • C.

      Có kích thước hiển vi, chỉ là một hoặc hai tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

    • D.

      Có kích thước hiển vi, đơn bào hoặc đa bào đơn giản nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

  19. Câu 19

    Sứa tự vệ nhờ?

    • A.

      Di chuyển bằng cách co bóp dù

    • B.

      Thân sứa có hình bán cầu, trong suốt

    • C.

      Xúc tu có nọc để làm tê liệt con mồi

    • D.

      Không có khả năng tự vệ.

  20. Câu 20

     Trùng biến hình di chuyển được nhờ?

    • A.

      Các lông bơi

    • B.

      Roi dài

    • C.

      Chân giả

    • D.

      Không bào co bóp

Xem trước