DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 29
ab testing

Trắc nghiệm Sinh học bài 3 (có đáp án) Tế bào (phần 2)

Trắc nghiệm sinh lớp 8

calendar

Ngày đăng: 15-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:39:00

D

Biên soạn tệp:

Lê Dũng

Tổng câu hỏi:

29

Ngày tạo:

11-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nguyên tố hóa học nào được xem là nguyên tố đặc trưng cho chất sống ?

    • A.

      Cacbon

    • B.

      Ôxi

    • C.

      Lưu huỳnh

    • D.

      Nitơ

  2. Câu 2

    Cấu tạo tế bào gồm mấy phần chính : 

    • A.

      3 phần

    • B.

      2 phần

    • C.

      4 phần

    • D.

      5 phần

  3. Câu 3

    Bộ phận đóng vai trò điều khiển các hoạt động sống của tế bào là

    • A.

      Lưới tế bào

    • B.

      Chất tế bào

    • C.

      Nhân tế bào

    • D.

      Bộ phận khác

  4. Câu 4

    Cấu tạo tế bào gồm:

    • A.

      Màng sinh chất, ribôxôm, ti thể.

    • B.

      Màng sinh chất, chất tế bào, nhân.

    • C.

      Màng sinh chất, chất tế bào, gôngi.

    • D.

      Màng sinh chất, ti thể, nhân.

  5. Câu 5

    Trong các tế bào sau đây, tế bào nào có dạng hình sợi ?

    • A.

      Tế bào trứng

    • B.

      Tế bào hồng cầu

    • C.

      Tế bào xương

    • D.

      Tế bào cơ

  6. Câu 6

    Thành phần hoá học của tế bào gồm:

    • A.

      Prôtêin, gluxit, lipit, axit nuclêic, muối khoáng như K, Ca, Na, Fe, Cu...

    • B.

      Prôtêin, gluxit, lipit, axit nuclêic và các vitamin

    • C.

      Prôtêin, gluxit, lipit, axit nuclêic và nước

    • D.

      Prôtêin, gluxit, lipit, axit nuclêic, chất vô cơ bao gồm nước và các loại muối khoáng như K, Ca, Na...

  7. Câu 7

    Tế bào gồm có bao nhiêu bộ phận chính ?

    • A.

      5

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      2

  8. Câu 8

    Trong tế bào, bào quan có vai trò tạo ra năng lượng cho tế bào hoạt động là:

    • A.

      Hạt ribôxôm

    • B.

      Ti thể

    • C.

      Bộ máy gôngi

    • D.

      Lưới nội chất.

  9. Câu 9

    Trong các tế bào sau đây, tế bào nào có dạng hình đĩa ?

    • A.

      Tế bào trứng

    • B.

      Tế bào hồng cầu

    • C.

      Tế bào xương

    • D.

      Tế bào cơ.

  10. Câu 10

    Trong tế bào, ti thể có vai trò gì ?

    • A.

      Thu nhận, hoàn thiện và phân phối các sản phẩm chuyển hóa vật chất đi khắp cơ thể

    • B.

      Tham gia vào hoạt động hô hấp, giúp sản sinh năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào

    • C.

      Tổng hợp prôtêin

    • D.

      Tham gia vào quá trình phân bào

  11. Câu 11

    Nguyên tố hóa học nào dưới đây tham gia cấu tạo nên prôtêin, lipit, gluxit và cả axit nuclêic ?

    • A.

      Hiđrô

    • B.

      Cacbon

    • C.

      Ôxi

    • D.

      Tất cả các phương án còn lại

  12. Câu 12

    Thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào gồm:

    • A.

      Màng sinh chất, ti thể, nhân

    • B.

      Chất tế bào, ribôxôm, nhân con

    • C.

      Nhân, chất tế bào, trung thể

    • D.

      Màng sinh chất, chất tế bào, nhân.

  13. Câu 13

    Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

    • A.

      Bộ máy Gôngi

    • B.

      Lục lạp

    • C.

      Nhân

    • D.

      Trung thể

  14. Câu 14

    Hoạt động sống của tế bào gồm:

    • A.

      Trao đổi chất, lớn lên, phân chia, cảm ứng.

    • B.

      Trao đổi chất, tổng hợp, phân chia.

    • C.

      Trao đổi chất, cảm ứng, giải phóng năng lượng

    • D.

      Trao đổi chất, phân chia, cảm ứng.

Xem trước