DayThemLogo
Câu
1
trên 16
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Học Bài 26 (có đáp án) Châu chấu (phần 2)

Trắc nghiệm sinh lớp 7

calendar

Ngày đăng: 23-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:26:00

S

Biên soạn tệp:

Hoàng Bảo Sơn

Tổng câu hỏi:

16

Ngày tạo:

12-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Châu chấu non có hình thái bên ngoài như thế nào?

    • A.

      Giống châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

    • B.

      Giống châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

    • C.

      Khác châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

    • D.

      Khác châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

  2. Câu 2

    Châu chấu hô hấp bằng cơ quan nào?

    • A.

       Mang

    • B.

       Hệ thống ống khí

    • C.

       Phổi

    • D.

       Câu A và B đúng

  3. Câu 3

    Thức ăn của châu chấu là

    • A.

      côn trùng nhỏ.

    • B.

      xác động thực vật.

    • C.

      chồi và lá cây.

    • D.

      mùn hữu cơ.

  4. Câu 4

    Châu chấu non có hình thái bên ngoài như thế nào?

    • A.

       Giống châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

    • B.

       Giống châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

    • C.

       Khác châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

    • D.

       Khác châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

  5. Câu 5

    Hệ thần kinh của châu chấu là dạng nào?

    • A.

       Dạng lưới.

    • B.

       Dạng chuỗi hạch.

    • C.

       Không có hệ thần kinh.

    • D.

       Dạng ống

  6. Câu 6

    Châu chấu di chuyển nhờ cơ quan nào?

    • A.

      Cánh.

    • B.

       Chân sau

    • C.

       Chân trước.

    • D.

       Cả A, B, C

  7. Câu 7

    Phát biểu nào sau đây về châu chấu là sai?

    • A.

      Hô hấp bằng phổi.

    • B.

       Tim hình ống.

    • C.

       Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

    • D.

       Là động vật không xương sống

  8. Câu 8

    Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: "Trong hoạt động hô hấp, châu chấu hít và thải khí thông qua…(1)… ở …(2)…."

    • A.

       (1): lỗ miệng; (2): mặt lưng

    • B.

       (1): lỗ miệng; (2): mặt bụng

    • C.

       (1): lỗ thở; (2): mặt lưng

    • D.

       (1): lỗ thở; (2): mặt bụng

Xem trước