DayThemLogo
Câu
1
trên 18
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Học Bài 2 (có đáp án): Phiên mã và dịch mã (phần 2)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 03-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:28:00

K

Biên soạn tệp:

Trương Quốc Khang

Tổng câu hỏi:

18

Ngày tạo:

30-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:

    (1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mARN.

    (2) Tiểu đơn vị lớn của riboxom kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành riboxom hoàn chỉnh.

    (3) Tiểu đơn vị bé của riboxom gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu.

    (4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aaI – tARN (aaI: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu).

    (5) Riboxom dịch đi 1 codon trên mARN theo chiều 5’ → 3’.

    (6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aaI.

    Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polipeptit là:

    • A.

      (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5)

    • B.

      (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5)

    • C.

      (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5)

    • D.

      (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3)

  2. Câu 2

    Cơ chế truyền đạt thông tin di truyền ở cấp độ phân tử được thể hiện bằng sơ đồ

    • A.

      ADN → mARN → prôtêin → tính trạng.

    • B.

      ADN → mARN → prôtêin.

    • C.

      Trắc nghiệm Sinh học 12 Bài 1 (có đáp án): Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN

    • D.

      ADN → prôtêin → tính trạng.

  3. Câu 3

    Theo lí thuyết, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng với quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực?

    I. Số lượt tARN bằng số codon trên mARN.

    II. Với hai loại nuclêôtit A và G có thể tạo ra tối đa 8 loại mã bộ ba khác nhau.

    III. Có 2 loại tARN vận chuyển axit amin kết thúc.

    IV. Số axit amin trong chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh bằng số lượt tARN.

    • A.

      2.

    • B.

      1.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

  4. Câu 4

    Cho biết các phân tử tARN có bộ ba đối mã mang axit amin tương ứng như sau: Glixin (XXA), Alanin (XGG), Valin (XAA), Xistêin (AXA), Lizin (UUU), Lơxin (AAX), Prôlin (GGG). Khi giải mã, tổng hợp một phân tử protein hoàn chỉnh đã cần đến số lượng axit amin mỗi loại là 10 Glixin,20 Alanin, 30 Valin, 40 Xistêin, 50 Lizin, 60 Lơxin, 70 Prôlin. Không tính các nucleotit tạo nên mã khởi đầu và mã kết thúc; khi gen phiên mã 5 lần, số lượng ribônucleotit loại Adenin môi trường cần cung cấp là

    • A.

      750

    • B.

      1250.

    • C.

      850

    • D.

      1350

  5. Câu 5

    Ở sinh vật nhân sơ, một gen cấu trúc có chiều dài bằng 0,408 micrômet. Hỏi chuỗi pôlipeptit do gen này tổng hợp có bao nhiêu axit amin? Biết quá trình phiên mã và dịch mã diễn ra bình thường và không tính axit amin mở đầu.

    • A.

      400.

    • B.

      399.

    • C.

      398.

    • D.

      798.

  6. Câu 6

    Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Các gen trên các NST khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã thường khác nhau.

    • B.

      Các gen nằm trên cùng một NST có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau.

    • C.

      Các gen trên các NST khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã thường bằng nhau.

    • D.

      Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau.

  7. Câu 7

    Một gen được tách từ hệ gen của vi khuẩn có %A=20%. Trên phân tử mARN tổng hợp từ gen này có nuclêôtit. Xác định số liên kết hidro của gen.

    • A.

      3640 liên kết.

    • B.

      4630 liên kết

    • C.

      3460 liên kết

    • D.

      4360 liên kết.

  8. Câu 8

    Phân tử mARN có A = 480 và G - X = U. Gen tổng hợp mARN có 2A = 3G. Mạch đơn của gen có G = 30% số nuclêôtit của mạch, số lượng mỗi loại ribônuclêôtit A, U, G, X của mARN lần luợt là:

    • A.

      480, 240, 360 và 120.

    • B.

      480, 360, 240 và 120.

    • C.

      480, 120, 360 và 240.

    • D.

      480, 240, 120 và 360.

  9. Câu 9

    Mạch gốc của một gen ở sinh vật nhân thực gồm:

    Tên vùngExon 1Intron1Exon2Intron2Exon3
    Số nuclêôtit10075507025

    Phân tử mARN trưởng thành được sao từ mạch gốc của gen này dài bao nhiêu? (Nếu chỉ tính ở vùng mã hóa).

    • A.

      995A0.

    • B.

      175 A0.

    • C.

      559 A0.

    • D.

      595 A0.

Xem trước