DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Sinh học Bài 14 (có đáp án): Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun

Trắc nghiệm sinh lớp 7

Tổng câu hỏi:15
Thời gian làm: 00:25:00

Tổng câu hỏi: 15

Thời gian làm: 00:25:00

A
Câu 1 (0.66đ)

 Giun móc câu xâm nhập vào cơ thể người qua

  • A.

    Da

  • B.

    Máu

  • C.

    Đường tiêu hóa

  • D.

    Đường hô hấp

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 8 (0.66đ)

Đặc điểm chung của ngành giun tròn là

  • A.

    Cơ thể hình trụ, có vỏ cuticun bao bọc

  • B.

    Khoang cơ thể chưa chính thức

  • C.

    Cơ quan tiêu hóa dạng ống

  • D.

    Tất cả đáp án trên đúng

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.66đ)

 Giun rễ lúa kí sinh ở

  • A.

    Ruột già

  • B.

    Tá tràng

  • C.

    Rễ lúa

  • D.

    Gan, mật

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.66đ)

Giun kim sống kí sinh ở đâu trong cơ thể

  • A.

    Ruột

  • B.

    Cơ bắp

  • C.

    Gan, mật

  • D.

    Máu

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.66đ)

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

  • A.

    Đi chân đất.

  • B.

    Ngoáy mũi.

  • C.

    Cắn móng tay và mút ngón tay.

  • D.

    Xoắn và giật tóc.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.66đ)

Đặc điểm của giun tròn khác với giun dẹp là

  • A.

    Cơ thể đa bào

  • B.

    Sống kí sinh

  • C.

    Ấu trùng phát triển qua nhiều vật trung gian

  • D.

    Có hậu môn

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.66đ)

Giun tròn chủ yếu sống

  • A.

    Tự do

  • B.

    Sống bám

  • C.

    Tự dưỡng như thực vật

  • D.

    Kí sinh

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.66đ)

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các giun tròn?

  • A.

    Phần lớn sống kí sinh.

  • B.

    Ruột phân nhánh.

  • C.

    Tiết diện ngang cơ thể tròn.

  • D.

    Bắt đầu có khoang cơ thể chính thức.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.66đ)

Giun kim xâm nhập vào cơ thể người qua con đường

  • A.

    Đường tiêu hóa

  • B.

    Qua da

  • C.

    Đường hô hấp

  • D.

    Qua máu

Chưa có lời giải