DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm Sinh Học Bài 13 (có đáp án): Khái quát về năng lượng và năng lượng và chuyển hóa

Trắc nghiệm Sinh Học Bài 13 (có đáp án): Khái quát về năng lượng và năng lượng và chuyển hóa

Trắc nghiệm sinh lớp 10

Tổng câu hỏi:12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

T
Chia sẻ
Câu 1 (0.83đ)

Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là?

  • A.

    3 liên kết

  • B.

    2 liên kết

  • C.

    4 liên kết

  • D.

    1 liên kết

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 6 (0.83đ)

Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại ở dạng nào?

  • A.

    Dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học

  • B.

    Dạng nhiệt

  • C.

    Dạng điện năng

  • D.

    Dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.83đ)

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.

    Là một hợp chất cao năng

  • B.

    Là đồng tiền năng lượng của tế bào

  • C.

    Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

  • D.

    Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.83đ)

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

  • A.

    Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng

  • B.

    Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

  • C.

    Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

  • D.

    Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.83đ)

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. nguyên nhân là do

  • A.

    Phân tử ATP là chất giàu năng lượng

  • B.

    Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphata

  • C.

    Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

  • D.

    Đây là liên kết mạnh

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.87đ)

Nghiên cứu một số hoạt động sau

(1) Tổng hợp protein

(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucozo qua màng

(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch

(4) Vận động viên đang nâng quả tạ

(5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.83đ)

Cho các phân tử:

(1) ATP    (2) ADP    (3) AMP    (4) N2O

Những phân tử mang liên kết cao năng là

  • A.

    (1), (2)

  • B.

    (1), (3)

  • C.

    (1), (2), (3)

  • D.

    (1), (2), (3), (4)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.83đ)

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

  • A.

    Sinh trưởng ở cây xanh

  • B.

    Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

  • C.

    Sự co cơ ở động vật

  • D.

    Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

Chưa có lời giải