DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Học Bài 13: (có đáp án) Giun đũa (phần 2)

Trắc nghiệm sinh lớp 7

Tổng câu hỏi:15
Thời gian làm: 00:25:00

Tổng câu hỏi: 15

Thời gian làm: 00:25:00

Ý
Câu 1 (0.66đ)

Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là

  • A.

     Giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh.

  • B.

     Giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn.

  • C.

     Giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản.

  • D.

     Giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 8 (0.66đ)

Giun đũa gây ảnh hưởng như thế nào đến sức khỏe con người?

  • A.

    Hút chất dinh dưỡng ở ruột non, giảm hiệu quả tiêu hóa, làm cơ thể suy nhược.

  • B.

    Số lượng lớn sẽ làm tắc ruột, tắc ống dẫn mật, gây nguy hiểm đến tính mạng con người.

  • C.

    Sinh ra độc tố gây hại cho cơ thể người.

  • D.

    Cả A và B đều đúng.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.66đ)

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?

  • A.

     Đường tiêu hoá.

  • B.

     Đường hô hấp.

  • C.

     Đường bài tiết nước tiểu.

  • D.

     Đường sinh dục

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.66đ)

Giun đũa di chuyển nhờ

  • A.

     Cơ dọc

  • B.

     Chun giãn cơ thể

  • C.

     Cong và duỗi cơ thể

  • D.

     Cả A, B và C

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.66đ)

 Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Trứng giun đũa theo …(1)… ra ngoài, gặp ẩm và thoáng khí phát triển thành dạng …(2)… trong trứng. Người ăn phải trứng giun, đến …(3)… thì ấu trùng chui ra, vào máu, qua gan, tim, phổi rồi về lại ruột non lần hai mới kí sinh tại đây.

  • A.

    (1): phân; (2): kén; (3): ruột già.

  • B.

    (1): phân; (2): ấu trùng; (3): ruột non.

  • C.

    (1): nước tiểu; (2): kén; (3): ruột non.

  • D.

    (1): mồ hôi; (2): ấu trùng; (3): ruột già.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.66đ)

Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể người?

  • A.

     Ruột non

  • B.

     Ruột già

  • C.

     Gan

  • D.

     Tá tràng

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.66đ)

Số lượng trứng mà giun đũa cái đẻ mỗi ngày khoảng

  • A.

    2000 trứng.

  • B.

    20000 trứng.

  • C.

    200000 trứng.

  • D.

    2000000 trứng.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.66đ)

Giun đũa chui được qua ống mật nhờ đặc điểm nào sau đây?

  • A.

     Cơ dọc kém phát triển.

  • B.

     Không có cơ vòng.

  • C.

     Giác bám tiêu giảm.

  • D.

     Đầu nhọn

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.66đ)

Giun đũa gây ảnh hưởng như thế nào với sức khoẻ con người?

  • A.

     Hút chất dinh dưỡng ở ruột non, giảm hiệu quả tiêu hoá, là cơ thể suy nhược.

  • B.

     Số lượng lớn sẽ làm tắc ruột, tắc ống dẫn mật, gây nguy hiểm đến tính mạng con người.

  • C.

     Sinh ra độc tố gây hại cho cơ thể người.

  • D.

     Cả A và B đều đúng

Chưa có lời giải