DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm Sinh Học Bài 11 (có đáp án): Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Trắc nghiệm Sinh Học Bài 11 (có đáp án): Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Trắc nghiệm sinh lớp 10

Tổng câu hỏi:31
Thời gian làm: 00:41:00

Tổng câu hỏi: 31

Thời gian làm: 00:41:00

N
Chia sẻ
Câu 1 (0.32đ)

Tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh vì

  • A.

    Màng tế bào đã bị phá vỡ

  • B.

    Tế bào chất đã bị biến tính

  • C.

    Nhân tế bào đã bị phá vỡ

  • D.

    Màng tế bào không còn khả năng thấm chọn lọc

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 16 (0.32đ)

Hiện tượng thẩm thấu là:

  • A.

    Sự khuếch tán của các chất qua màng.

  • B.

    Sự khuếch tán của các ion qua màng.

  • C.

    Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

  • D.

    Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.32đ)

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

  • A.

    Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

  • B.

    Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

  • C.

    Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

  • D.

    Luôn ổn định

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.32đ)

Loại bào quan không có màng bao quanh là?

  • A.

    Lizoxom

  • B.

    Trung thể

  • C.

    Riboxom

  • D.

    Cả B, C

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.32đ)

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

  • A.

    Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

  • B.

    Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.

  • C.

    Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

  • D.

    Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.32đ)

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: “Sau khi được tổng hợp ở mạng lưới nội chất hạt, các phân tử protein sẽ đi qua … rồi mới được xuất ra khỏi tế bào.”

  • A.

    Trung thể

  • B.

    Bộ máy Gôngi

  • C.

    Ti thể

  • D.

    Không bào

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.32đ)

Trong cấu trúc của màng sinh chất, loại protein giữ chức năng nào dưới đây chiếm số lượng nhiều nhất?

  • A.

    Cấu tạo

  • B.

    Kháng thể

  • C.

    Dự trữ

  • D.

    Vận chuyển

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.4đ)

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là?

  • A.

    Tế bào hồng cầu không thay đổi

  • B.

    Tế bào hồng cầu nhỏ đi

  • C.

    Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

  • D.

    Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.32đ)

Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:

(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit

(2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP

Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.32đ)

Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):

(1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng.

(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.

(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.

(4) Kích thước và hình dạng của tế bào

Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?

  • A.

    (1), (2), (3)

  • B.

    (1), (2), (4)

  • C.

    (1), (3), (4)

  • D.

    (2), (3), (4)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.32đ)

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

  • A.

    Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

  • B.

    Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

  • C.

    Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

  • D.

    Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.32đ)

Cho các hoạt động chuyển hóa sau:

(1) Hấp thụ và tiêu hóa thức ăn

(2) Dẫn truyền xung thần kinh

(3) Bài tiết chất độc hại

(4) Hô hấp

Có mấy hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.32đ)

Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

  • A.

    Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động

  • B.

    Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất

  • C.

    Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng

  • D.

    Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.32đ)

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào?

  • A.

    Hòa tan trong dung môi

  • B.

    Thể rắn

  • C.

    Thể nguyên tư

  • D.

    Thể khí

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.32đ)

Chất \({O}_{2}\), \(C{O}_{2}\) đi qua màng tế bào bằng phương thức

  • A.

    Khuếch tán qua lớp kép photpholipit

  • B.

    Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

  • C.

    Nhờ kênh protein đặc biệt

  • D.

    Vận chuyển chủ động

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.32đ)

Loại bào quan không có ở tế bào động vật là?

  • A.

    Trung thể

  • B.

    Không bào

  • C.

    Lục lạp

  • D.

    Lizoxom

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.32đ)

Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

  • A.

    Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

  • B.

    Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

  • C.

    Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

  • D.

    Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

Chưa có lời giải