DayThemLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Học 11 (có đáp án): Đề kiểm tra học kì 1

Trắc nghiệm sinh lớp 11

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

M

Biên soạn tệp:

Nguyễn Ngọc Sỹ Mạnh

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

13-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nhận định nào sau đây đúng khi nói về khả năng hấp thụ nitơ của thực vật?

    • A.

      Nitơ trong NO và NO2 trong khí quyển không độc hại đối với cơ thể thực vật

    • B.

      Thực vật có khả năng hấp thụ nitơ phân tử

    • C.

      Cây có thể trực tiếp hấp thụ được nitơ hữu cơ trong xác sinh vật

    • D.

      Rễ cây chỉ hấp thụ Nitơ khoáng từ đất dưới dạng NO3và NH4+

  2. Câu 2

    Điều nào sau đây không đúng về sự khác biệt giữa ống tiêu hóa của thú ăn thịt và thú ăn thực vật?

    (1) Thú ăn thịt thường có dạ dày to hơn

    (2) Thú ăn thịt có ruột già ngắn hơn

    (3) Thú ăn thực vật thường có mang tràng dài hơn

    Phương án trả lời đúng là:

    • A.

      1       

    • B.

      1 và 2

    • C.

      2 và 3       

    • D.

      3

  3. Câu 3

    Tuần hoàn kín tiến hóa hơn tuần hoàn hở ở điểm nào sau đây?

    (1) Cấu tạo hệ tim mạch phức tạp và hoàn chỉnh

    (2) Tốc độ máu chảy nhanh hơn

    (3) Điều hòa và phân phối máu đến các cơ quan nhanh hơn

    Phương án trả lời đúng là?

    • A.

      1 và 2       

    • B.

      2 và 3

    • C.

      1       

    • D.

      1, 2 và 3

  4. Câu 4

    Trao đổi khí ở côn trùng có những đặc điểm nào sau đây?

    (1) được thực hiện trực tiếp qua màng tế bào hoặc qua bề mặt cơ thể nhiều sự khuếch tán O2 từ môi trường vào cơ thể và CO2 từ cơ thể ra môi trường

    (2) cơ quan hô hấp là da hoặc màng tế bào

    (3)  Lỗ thở ở thành bụng nối thông với ống khí lớn và ống khí nhỏ phân nhánh tới từng tế bào

    (4) sự thông khí chủ yếu nhờ các cơ hô hấp co giãn,  làm thay đổi thể tích của khoang bụng hoặc lồng ngực

    (5) O2  qua lỗ thở vào ông khí lớn →  ông khí nhỏ →  tế bào → ; CO2 từ tế bào theo ống khí nhỏ → ống khí lớn → ra ngoài qua lỗ thở

    Phương án trả lời đúng là:

    • A.

      (1) và (2)        

    • B.

      (3) và (4)

    • C.

      (4) và (5)         

    • D.

      (3) và (5)

  5. Câu 5

    Nguyên tố nào sau đây vừa là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit và các côenzim ?

    • A.

      Kali       

    • B.

      Photpho

    • C.

      Magie       

    • D.

      Lưu huỳnh

  6. Câu 6

    Đai Caspari có vai trò?

    • A.

      Điều chỉnh dòng vận chuyển các chất đi vào trung trụ

    • B.

      Nếu một màng lọc để lọc các chất trước khi đi vào trung trụ

    • C.

      Hấp thụ các chất có lợi cho tế bào

    • D.

      Chuyển hóa các chất không tan thành ion, từ đó các chất này khuếch tán được vào tế bào

  7. Câu 7

    Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp chủ yếu thông qua?

    • A.

      Sự khuếch tán của CO2 vào lá cây

    • B.

      Các phản ứng enzim trong quang hợp

    • C.

      Sự hấp thụ ánh sáng của diệp lục

    • D.

      Quá trình quang phân li nước

  8. Câu 8

    Thỏ thải ra hai loại phân, một loại có màu đen, một loại có màu xanh. Thỏ thích ăn loại phân có màu xanh vì?

    • A.

      Đó là loại phân đã tiêu hóa kỹ

    • B.

      Để bổ sung nguồn đạm từ vi sinh vật

    • C.

      Màu xanh là màu của thực vật còn sót lại

    • D.

      Đó là do tập tính của loài

  9. Câu 9

    Khi đưa tay vào bao lúa đang nảy mầm thấy nóng hơn bao lúa khô là do hạt?

    • A.

      Nảy mầm chứa nhiều nước nên giữ nhiệt tốt

    • B.

      Đang quang hợp mạnh nên tỏa nhiệt

    • C.

      Nảy mầm được ngâm trong nước “2 sôi 3 lạnh”

    • D.

      Nảy mầm hô hấp mạnh nên tỏa nhiệt

  10. Câu 10

    Ông tiêu hóa của động vật ăn thực vật dài hơn của động vật ăn thịt vì thức ăn của chúng?

    • A.

      Khó tiêu hóa hơn, khó hấp thụ, nghèo dinh dưỡng

    • B.

      Đầy đủ chất dinh dưỡng hơn

    • C.

      Dễ tiêu hóa hơn

    • D.

      Dễ hấp thụ

  11. Câu 11

    Điện thế hoạt động lan truyền qua xináp chỉ theo một chiều từ màng trước sang màng sau vì?

    • A.

      Phía màng sau không có chất trung gian hóa học

    • B.

      Màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học

    • C.

      Phía màng sau không có chất trung gian hóa học và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất này

    • D.

      Phía màng sau có màng miêlin ngăn cản và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất này

  12. Câu 12

    Chọn chú thích đúng về các cơ quan tiêu hóa của động vật nhai lại tương ứng với các số (1), (2), (3), (4), (5) và (6). Tên gọi chung của (1), (3) và (4)?

    • A.

      (1) : dạ tổ ong ; (2) : miệng ; (3) : dạ cỏ ; (4) : dạ múi khế ; (5) : dạ lá sách ; (6) : ruột. Tên gọi chung là dạ dày trước.

    • B.

      (1) : dạ tổ ong ; (2) : miệng ; (3) : dạ cỏ ; (4) : dạ lá sách ; (5) : dạ múi khế ; (6) : ruột. Tên gọi chung là dạ dày trước.

    • C.

      (1) : dạ cỏ  ; (2) : miệng ; (3) : dạ tổ ong  ; (4) : dạ lá sách  ; (5) : dạ múi khế  ; (6) : ruột. Tên gọi chung là dạ dày cơ.

    • D.

      (1) : dạ tổ ong ; (2) : miệng ; (3) : dạ lá sách  ; (4) : dạ cỏ ; (5) : dạ múi khế  ; (6) : ruột. Tên gọi chung là dạ dày sau.

  13. Câu 13

    Nhận định nào sau đây là không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước qua lá?

    • A.

      Là động lực đầu trên giúp hút nước và muối khoáng

    • B.

      Giúp khí không mở, CO2 khuếch tán vào trong tham gia quang hợp

    • C.

      Giúp giảm nhiệt độ trên bề mặt lá

    • D.

      Là động lực chính của dòng mạch rây

  14. Câu 14

    Cơ chế điều hòa áp suất thẩm thấu bao gồm các cơ chế điều hòa hấp thụ nước?

    • A.

      Và Naở thận       

    • B.

      Ở gan và Naở gan

    • C.

      Ở gan và Naở thận       

    • D.

      Ở thận và Naở gan

  15. Câu 15

    Hãy chọn thông tin phù hợp để chú thích cho sơ đồ sau

    a. Tĩnh mạch

    b. Các tế bào tắm trong máu

    c. Động mạch

    d. Van tĩnh mạch

    e. Mấu chảy dưới áp lực thấp

    f. Khoang cơ thể

    Phương án trả lời đúng là:

    • A.

      1 - c ; 2 - e ; 3 - b ; 4 - f ; 5 - a ; 6 - d

    • B.

      1 - a ; 2 - e ; 3 - b ; 4 - f ; 5 - a ; 6 - d

    • C.

      1 - c ; 2 - e ; 3 - f ; 4 - b ; 5 - a ; 6 - d

    • D.

      1 - c ; 2 - e ; 3 - b ; 4 - f ; 5 - d ; 6 - a

Xem trước