DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 21
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Học 10 (có đáp án): Ôn tập chương 2: Cấu trúc tế bào

Trắc nghiệm sinh lớp 10

calendar

Ngày đăng: 19-08-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:31:00

Q

Biên soạn tệp:

Trần Hồng Quân

Tổng câu hỏi:

21

Ngày tạo:

04-05-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hệ miễn dịch của cơ thể chỉ tấn công tiêu diệt các tế bào lạ mà không tấn công các tế bào của cơ thể mình. Để nhận biết nhau, các tế bào trong cơ thể dựa vào

    • A.

      Màu sắc của tế bào

    • B.

      Hình dạng và kích thước của tế bào

    • C.

      Các dấu chuẩn “glicoprotein” có trên màng tế bào

    • D.

      Trạng thái hoạt động của tế bào

  2. Câu 2

    Ở ống thận, nồng độ glucozo trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucozo trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng ở đây là

    • A.

      Khuếch tán

    • B.

      Thẩm thấu

    • C.

      Xuất bào

    • D.

      Vận chuyển chủ động

  3. Câu 3

    Đặc điểm chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp là

    • A.

      Làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng

    • B.

      Có ADN dạng vòng và riboxom

    • C.

      Màng trong gấp khúc tạo nên các mào

    • D.

      Được sinh ra bằng hình thức phân đôi

  4. Câu 4

    Có các nhận định sau về lục lạp và ti thể. Nhận định nào là không đúng?

    • A.

      Lục lạp cung cấp nguyên liệu (glucozo) cho quá trình hô hấp tế bào

    • B.

      Ti thể của tế bào thực vật là nơi chuyển hóa năng lượng trong glucozo thành ATP

    • C.

      Lục lạp là nơi chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành năng lượng trong ATP

    • D.

      Chu trình Crep và chuỗi truyền electron hô hấp được thực hiện ở trong ti thể

  5. Câu 5

    Mô tả nào sau đây về riboxom là đúng?

    • A.

      Là thể hình cầu được cấu tạo từ rARN và protein đặc hiệu

    • B.

      Gồm hai tiểu phần hình cầu lớn và bé kết hợp lại, mỗi tiểu phần được hình thành từ sự kết hợp giữa rARN và các protein đặc hiệu

    • C.

      Gồm hai tiểu phần hình cầu kết hợp lại

    • D.

      Riboxom là một túi hình cầu, bên trong chứa các enzim thủy phân

  6. Câu 6

    Ở ruột non, các axit amin đi từ dịch ruột vào tế bào lông ruột chủ yếu theo con đường

    • A.

      khuếch tán trực tiếp

    • B.

      khuếch tán gián tiếp

    • C.

      hoạt tải

    • D.

      nhập bào

  7. Câu 7

    Khi xào rau, nếu cho muối lúc rau chưa chín thì thường làm cho các cọng rau bị teo tóp và rất dai. Nguyên nhân là vì

    • A.

      Nước trong tế bào thoát ra ngoài do có sự chênh lệch nồng độ muối trong và ngoài tế bào

    • B.

      Đã làm tăng nhiệt độ sôi dẫn tới rau bị tao lại

    • C.

      Muối đã phá vỡ các tế bào rau nên mỗi cọng rau chỉ còn các sợi xenlulozo

    • D.

      Cho muối làm giảm nhiệt độ sôi nên rau không chín mà bị teo tóp lại

  8. Câu 8

    Lục lạp và ti thể là 2 loại bào quan có khả năng tự tổng hợp protein cho riêng mình. Vì lí do nào sau đây mà chúng có khả năng này?

    • A.

      Đều có màng kép và riboxom

    • B.

      Đều có ADN dạng vòng và riboxom

    • C.

      Đều tổng hợp được ATP

    • D.

      Đều có hệ enzim chuyển hóa năng lượng

  9. Câu 9

    Điều nào dưới đây không phải là chức năng của bộ máy Gôngi?

    • A.

      Gắn thêm đường vào phân tử protein

    • B.

      Tổng hợp lipit

    • C.

      Tổng hợp một số hoocmon và bao gói các sản phẩm tiết

    • D.

      Tổng hợp nên các phân tử pôlisaccarit

  10. Câu 10

    Cho các ý sau:

    (1) Vùng nhân không có màng bao bọ

    (2) Có ADN dạng vòng

    (3) Có màng nhân

    (4) Có hệ thống nội màng

    Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân sơ?

    • A.

      (1), (2)

    • B.

      (2), (3)

    • C.

      (3), (4)

    • D.

      (1), (3), (4)

Xem trước