DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Học 10 (có đáp án): Kiểm tra học kì II

Trắc nghiệm sinh lớp 10

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

N
Câu 1 (0.25đ)

Điều sau đây không đúng khi nói về virut là

  • A.

    Là dạng sống đơn giản nhất

  • B.

    Dạng sống không có cấu tạo tế bào

  • C.

    Chỉ cần tạo từ hai thành phần cơ bản: protein và axit nucleic

  • D.

    Là sinh vật nhỏ nhất

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Trong gia đình có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện những quá trình nào sau đây?

(1) Làm tương

(2) Muối dưa

(3) Muối cà

(4) Làm nước mắm

(5) Làm giấm

(6) Làm rượu

(7) Làm sữa chua

  • A.

    (1), (2), (3)

  • B.

    (4), (5), (6), (7)

  • C.

    (2), (3), (7)

  • D.

    (1), (3), (2), (7)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Vi sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại?

  • A.

    tảo đơn bào

  • B.

    vi khuẩn nitrat hóa

  • C.

    vi khuẩn lưu huỳnh

  • D.

    vi khuẩn sắt

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Quá trình nguyên phân có thể xảy ra ở những loại tế bào nào sau đây?

(1) Tế bào hợp tử

(2) Tế bào sinh dưỡng

(3) Tế bào sinh dục sơ khai

(4) Tế bào phôi

  • A.

    (1), (2), (3), (4)

  • B.

    (1), (2), (3)

  • C.

    (1), (3), (4)

  • D.

    (1), (4)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở pha nào?

  • A.

    pha tiềm phát

  • B.

    pha cân bằng động

  • C.

    pha lũy thừa

  • D.

    pha suy vong

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Vi khuẩn axetic là tác nhân của quá trình nào sau đây?

  • A.

    Biến đổi axit axetic thành glucozo

  • B.

    Chuyển hóa rượu thành axit axetic

  • C.

    Chuyển hóa glucozo thành rượu

  • D.

    Chuyển hóa glucozo thành axit axetic

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Hóa chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật?

  • A.

    protein

  • B.

    polisaccarit

  • C.

    monosaccarit

  • D.

    phenol

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon từ CO2 được gọi là:

  • A.

    quang dị dưỡng

  • B.

    hóa dị dưỡng

  • C.

    quang tự dưỡng

  • D.

    hóa tự dưỡng

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Lần đầu tiên, virut được Ivanopxki phát hiện trên

  • A.

    cây dâu tây

  • B.

    cây cà chua

  • C.

    cây thuốc lá

  • D.

    cây đậu hà lan

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

  • A.

    tế bào hợp tử

  • B.

    tế bào sinh dưỡng

  • C.

    tế bào sinh dục sơ khai

  • D.

    tế bào chín sinh dục

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Nuclocapsit là tên gọi dùng để chỉ

  • A.

    Phức hợp gồm vỏ capsit và axit nucleic

  • B.

    Các vỏ capsit của virut

  • C.

    Bộ gen chứa ADN của virut

  • D.

    Bộ gen chứa ARN của virut

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Một tế bào sinh dục đực sơ khai từ vùng sinh sản chuyển qua vùng chín đã trải qua 10 lần phân bào. Các tế bào con sinh ra sau cả quá trình đó đều tiến hành giảm phân hình thành giao tử đực. Số giao tử được sinh ra là

  • A.

    1024

  • B.

    512

  • C.

    2048

  • D.

    4096

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tử hữu cơ đó vừa là chất cho vừa là chất nhận điện tử; không có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài được gọi là

  • A.

    hô hấp hiếu khí

  • B.

    hô hấp kị khí

  • C.

    đồng hóa

  • D.

    lên men

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Một loài vi sinh vật có thời gian thế hệ là 30 phút sống trong môi trường A. Số tế bào tạo ra từ 1 tế bào loài trên khi nuôi cấy trong môi trường A sau 3 giờ là bao nhiêu

  • A.

    64

  • B.

    32

  • C.

    16

  • D.

    8

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Hình thức sống của virut là

  • A.

    Sống kí sinh không bắt buộc

  • B.

    Sống hoại sinh

  • C.

    Sống cộng sinh

  • D.

    Sống kí sinh nội bào bắt buộc

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Vì sao trẻ nhỏ ăn kẹo rất dễ bị sâu răng?

  • A.

    Đường trong kẹo trực tiếp ăn mòn răng trẻ

  • B.

    Đường trong kẹo lên men tạo axit lactic ăn mòn răng trẻ

  • C.

    Đường trong kẹo lên men tạo etanol ăn mòn răng trẻ

  • D.

    Đường trong kẹo lên men tạo ra con sâu răng ăn mòn răng trẻ

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Ở những loài sinh sản vô tính, cơ chế nào sau đây giúp duy trì bộ NST lưỡng bội của loài?

  • A.

    Nguyên phân

  • B.

    Giảm phân

  • C.

    Thụ tinh

  • D.

    Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Chất nào sau đây có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là

  • A.

    Chất kháng sinh

  • B.

    Andehit

  • C.

    Các hợp chất cacbohidrat

  • D.

    Axit amin

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Phần lớn chất kháng sinh có nguồn gốc từ dạng vi sinh vật nào sau đây?

  • A.

    vi khuẩn hình que

  • B.

    virut

  • C.

    xạ khuẩn

  • D.

    nấm mốc

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Đặc điểm sinh trưởng của quần thể vi sinh vật ở pha cân bằng động là

  • A.

    Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi

  • B.

    Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra

  • C.

    Số được sinh ra bằng với số chết đi

  • D.

    Chỉ có chết mà không có sinh ra

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Đặc điểm nào sau đây không phải của vi sinh vật?

  • A.

    Kích thước cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi

  • B.

    Cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, một số là đa bào phức tạp

  • C.

    Gồm nhiều nhóm phân loại khác nhau

  • D.

    Sinh trưởng, sinh sản rất nhanh, phân bố rộng

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Đặc điểm sinh sản của virut là

  • A.

    Sinh sản bằng cách nhân đôi

  • B.

    Sinh sản dựa vào nguyên liệu của tế bào chủ

  • C.

    Sinh sản hữu tính

  • D.

    Sinh sản tiếp hợp

Chưa có lời giải