DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 31
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Bài 5 (có đáp án): Dinh dưỡng nito ở thực vật

Trắc nghiệm sinh lớp 11

calendar

Ngày đăng: 04-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:41:00

C

Biên soạn tệp:

Đinh Đăng Cường

Tổng câu hỏi:

31

Ngày tạo:

08-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đối với cơ thể thực vật, nitơ có bao nhiêu vai trò sau đây?

    (1) Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, photpholipit, coenzim.

    (2) Cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

    (3) Giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.

    (4) Thành phần của thành tế bào, màng tế bào.

    (5) Thành phần cấu trúc của protein

    • A.

       5

    • B.

       4

    • C.

       3

    • D.

       2

  2. Câu 2

    Quá trình khử nitrat là quá trình chuyển hóa

    • A.

       NO3- thành NH4+

    • B.

       NO3- thành NO2-

    • C.

       NH4+ thành NO2-

    • D.

       NO2- thành NO3-

  3. Câu 3

    Cây hấp thụ nitơ ở dạng

    • A.

       N2+ và NO3-

    • B.

       N2+ và NH3+

    • C.

       NH4+ và NO3-

    • D.

       NH4- và NO3+

  4. Câu 4

    Quá trình đồng hóa \(N{{H}_{4}}^{+}\) trong mô thực vật gồm mấy con đường?

    • A.

       Gồm 2 con đường - Amin hóa, chuyển vị Amin

    • B.

       Gồm 3 con đường - Amin hóa, chuyển vị Amin, hình thành Amít

    • C.

       Gồm 1 con đường - Amin hóa

    • D.

       Tất cả đều sai

  5. Câu 5

    Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây là:

    • A.

       Nitơ trong không khí

    • B.

       Nitơ trong đất

    • C.

       Nitơ trong nước

    • D.

       Cả A và B

  6. Câu 6

    Có bao nhiêu lí do sau đây làm cho cây lúa không thể sống được nếu thiếu nitơ trong môi trường dinh dưỡng?

    (1) Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu.

    (2) Nitơ là thành phần bắt buộc của nhiều hợp chất quan trọng như prôtêin, ATP...

    (3) Nitơ điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thông qua sự điều tiết đặc tính hoá keo.

    (4) Nitơ điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thông qua sự điều tiết hoạt tính enzim.

    (5) Thiếu nitơ cây lúa không thể quang hợp được

    • A.

       5

    • B.

       4

    • C.

       3

    • D.

       2

  7. Câu 7

    Khử nitrat là quá trình?

    • A.

       Biến đổi NO3- thành NO2-

    • B.

       Liên kết phân tử NH3 vào axit đicacboxilic

    • C.

       Chuyển hoá NO3- thành NH4+

    • D.

       Biến NOthành N2

  8. Câu 8

    Thực vật chỉ hấp thụ được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là?

    • A.

       Dạng khí nitơ tự do trong khí quyển (N2)

    • B.

       Dạng nitơ nitrat (NO3- ) và nitơ amôn (NH4+)

    • C.

       Dạng nitơ nitrat (NO3-)

    • D.

       Dạng nitơ amôn (NH4+)

  9. Câu 9

    Cây hấp thụ nitơ chủ yếu ở dạng nào?

    • A.

       NO3- và NH3

    • B.

       Nitơ nitrat (NO3-) và nitơ amôn (NH4+)

    • C.

       Nitơ nguyên tử và ni tơ phân tử

    • D.

       Đạm vô cơ

  10. Câu 10

    Rễ cây có thể hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?

    • A.

       N2

    • B.

       N2O

    • C.

       NO

    • D.

       NH4+

  11. Câu 11

    Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ

    • A.

       NO2-→ NO3-→ NH4+

    • B.

       NO3- → NO2- → NH3

    • C.

       NO3- → NO2- → NH4+

    • D.

       NO3- → NO2- → NH2

  12. Câu 12

    Khử nitrat là quá trình quan trọng của sự đồng hóa nito trong mô thực vật. Đó là quá trình

    • A.

       Tổng hợp nitrat từ các nguồn nito khác nhau

    • B.

       Biến đổi nitrat thành ammoniac

    • C.

       Biến đổi nitrat thành nitrit

    • D.

       Chuyển ammoniac thành nitrat

  13. Câu 13

    Rễ cây hút \(N{{H}_{4}}^{+}\). Khi vào trong cơ thể thực vật thì \(N{{H}_{4}}^{+}\) tham gia vào bao nhiêu quá trình chuyển hóa sau đây?

    (1) Amin hoá trực tiếp để hình thành aa.

    (2) Chuyển vị amin để hình thành các aa mới.

    (3) Chuyển hóa trở lại thành \({N}_{2}\) thoát ra ngoài.

    (4) Hình thành amit để dự trữ NH4+

    • A.

       2

    • B.

       4

    • C.

       1

    • D.

       3

  14. Câu 14

    Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về các dạng nitơ có trong đất và các dạng nitơ mà cây hấp thụ được?

    • A.

       nitơ vô cơ trong các muối khoáng, nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ được là nitơ khoáng (NH4+ và NO3-)

    • B.

       nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ được là nitơ ở dạng khử NH4+

    • C.

       nitơ vô cơ trong các muối khoáng (có trong đất) và cây hấp thu được là nitơ khoáng (NHvà NO3)

    • D.

       nitơ vô cơ trong các muối khoáng và nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (xác thực vật, động vật và vi sinh vật)

  15. Câu 15

    Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của N đối với thực vật?

    • A.

       Là nhân của các enzim và hoocmôn

    • B.

       Điều tiết các quá trinh sinh lí, hóa sinh trong tế bào và cơ thể

    • C.

       Thành phần cấu tạo các hợp chất trong cây (prôtêin, axit nuclêic,…)

    • D.

       Không quyết định đến toàn bộ các quá trình sinh lí của cây trồng

Xem trước