DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 53
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Bài 3 (có đáp án): Thoát hơi nước

Trắc nghiệm sinh lớp 11

calendar

Ngày đăng: 06-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:04:00

T

Biên soạn tệp:

Trần Quang Tiến

Tổng câu hỏi:

53

Ngày tạo:

27-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:  

    I. Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra    

    II. Có sự bão hòa hơi nước trong không khí  

    III. Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá  

    IV. Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá

    • A.

       I, II

    • B.

       I, III

    • C.

       II, III

    • D.

       II, IV

  2. Câu 2

    Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?

    • A.

       Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn

    • B.

       Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng

    • C.

       Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn

    • D.

       Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít

  3. Câu 3

    Đặc điểm nào của lá không liên quan đến thoát hơi nước qua cutin?

    • A.

       Tuổi lá

    • B.

       Độ dày của lá

    • C.

       Độ dày của cutin

    • D.

       Diện tích lá

  4. Câu 4

    Độ ẩm không khí càng thấp thì sự thoát hơi nước?

    • A.

       không thay đổi

    • B.

       càng yếu

    • C.

       ngừng hẳn

    • D.

       càng mạnh

  5. Câu 5

    Cấu tạo của một khí khổng có đặc điểm nào sau đây?

    1. Mỗi khí khổng có hai tế bào bình hạt đậu xếp úp vào nhau.

    2. Mồi tế bào của khí khổng có chứa rất nhiều lục lạp.

    3. Tế bào khí khổng có vách dày mỏng không đều; thành trong sát lỗ khí dày hơn nhiều so với thành ngoài.

    4. Các tế bào hạt đậu của khí khổng xếp gần tế bào nhu mô của lá.

    Hai đặc điểm cấu tạo quan trọng nào phù hợp với chức năng đóng mở của khí khổng?

    • A.

       1, 3

    • B.

       2, 3

    • C.

       1,2

    • D.

       3,4

  6. Câu 6

    Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?

    • A.

       Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng

    • B.

       Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời

    • C.

       Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

    • D.

       Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

  7. Câu 7

    Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do

    • A.

       Các phân tử nước có liên kểt với nhau tạo nên sức căng bề mặt

    • B.

       Sự thoát hơi nước yếu

    • C.

       Độ ẩm không khí cao gây bão hòa hơi nước

    • D.

       Cả A và C

  8. Câu 8

    Cho các nhân tố sau:

    (1) Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.

    (2) Độ dày, mỏng của lớp cutin.

    (3) Nhiệt độ môi trường.

    (4) Gió và các ion khoáng.

    (5) Độ pH của đất.Có bao nhiêu nhân tố liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng? Nhân tố nào là chủ yếu?

    • A.

       (3) và (1)

    • B.

       (3) và (2)

    • C.

       (2) và (1)

    • D.

       (2) và (3)

  9. Câu 9

    Hiện tượng ứ giọt chỉ xảy ra ở cây bụi, cây thân thảo vì:

    1. Ở cây thân gỗ, áp suất rễ không đẩy được nước lên phần lá trên cao.

    2. Cây bụi và thân thảo thường thấp, gần mặt đất dễ xảy ra bão hòa hơi nước vào ban đêm, nhất là khi trời lạnh.

    3. Cây bụi và cây thân thảo thường thấp nên động lực áp suất rễ đủ đẩy nước đến mép phiến lá.

    4. Cây bụi và cây thân thảo không có bó mạch gỗ nên lực thoát nước yếu dẩn đến hiện tượng ứ giọt xuất hiện

    • A.

       2, 4

    • B.

       2, 3, 4

    • C.

       1, 2. 3

    • D.

       2, 3

  10. Câu 10

    Nhân tố nội tại nào quyết định nhất đến thoát hơi nước ?

    • A.

       Số lượng khí khổng

    • B.

       Kích thước khí khổng

    • C.

       Phân bố của khí khổng

    • D.

       Sự đóng mở khí khổng

  11. Câu 11

    Phát biểu nào dưới đây đúng về hiện tượng ứ giọt ở các thực vật?

    • A.

       Ứ giọt xuất hiện ở mọi loài thực vật

    • B.

       Rễ hấp thụ nhiều nước và thoát hơi nước kém gây ra hiện tượng ứ giọt

    • C.

       Ứ giọt xảy ra khi nhiệt độ không khí tương đối thấp

    • D.

       Chất lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây

  12. Câu 12

    Vì sao dưới bóng cây mát hơn mái che bằng vật liệu xây dựng?

    • A.

       Mái che ít bóng mát hơn

    • B.

       Lá cây thoát hơi nước làm hạ nhiệt độ môi trường xung quanh

    • C.

       Cây có khả năng hấp thụ nhiệt

    • D.

       Cây tạo bóng mát

  13. Câu 13

    Khi xét về ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến sự thoát hơi nước, điều nào sau đây đúng?

    • A.

       Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra

    • B.

       Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu

    • C.

       Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh

    • D.

       Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh

  14. Câu 14

    Vai trò quan trọng nhất của thoát hơi nước là gì ?

    • A.

       Giảm nhiệt độ bề mặt lá

    • B.

       Để mở khí khổng

    • C.

       Để hút khoáng

    • D.

       Để có động lực hút nước

  15. Câu 15

    Một lá cây có khối lượng 0,15 g, sau 15 phút thoát hơi nước thì khối lượng lá giảm mất 0,07 g. Xác định cường độ thoát hơi nước của lá cây trên. Biết diện tích lá 0,5 dm2

    • A.

       0,009 g/c/giờ

    • B.

       0,56 g/dm2/giờ

    • C.

       0,64 g/dm2/giờ

    • D.

       0,01 g/dm2/giờ

  16. Câu 16

    Vai trò nào sau đây không thuộc quá trình thoát hơi nước?

    • A.

       Kích thích quá trình quang hợp và hô hấp diễn ra với tốc độ bình thường

    • B.

       Tạo ra trạng thái hơi thiếu nước của mô, tạo điều kiện cho các quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ

    • C.

       Là động lực bên trên của quá trình hút và vận chuyển nước

    • D.

       Tránh sự đốt nóng lá cây bởi ánh sáng mặt trời

  17. Câu 17

    Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua

    • A.

       Cả hai con đường qua khí khổng và cutin

    • B.

       Lớp cutin

    • C.

       Khí khổng

    • D.

       Biểu bì thân và rễ

  18. Câu 18

    Độ ẩm đất càng cao thì quá trình hấp thụ nước của rễ?

    • A.

       càng lớn

    • B.

       ngừng

    • C.

       không thay đổi

    • D.

       càng thấp

  19. Câu 19

    Quá trình thoát hơi nước ở cây chịu tác động của các nhân tố ngoại cảnh nào?

    • A.

      Các ion khoáng, ánh sáng, nhiệt độ, gió, nước

    • B.

       Ánh sáng, nhiệt độ, gió, nước, con người

    • C.

       Độ pH, ánh sáng, tình trạng sinh lí của cây

    • D.

       Các ion khoáng, nhiệt độ, nước, con người

  20. Câu 20

    Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở của khí khổng là

    • A.

       Hàm lượng N trong tế bào khi khổng

    • B.

       Hàm lượng H2O trong tế bào khí khổng

    • C.

       Hàm lượng COtrong tế bào khí khổng

    • D.

       Hàm lượng O2 trong tế bào khí khổng

  21. Câu 21

    Thoát hơi nước qua lá qua những con đường nào?

    • A.

       Qua khí khổng là chủ yếu và lớp cutin là thứ yếu

    • B.

       Qua khí khổng là thứ yếu và lớp cutin là chủ yếu

    • C.

       Qua lớp biểu bì là chủ yếu và qua lông hút là thứ yếu

    • D.

       Qua mạch gỗ là chủ yếu và qua mạch rây là thứ yếu

  22. Câu 22

    Ion khoáng có tác dụng làm tăng quá trình thoát hơi nước là

    • A.

       K+

    • B.

       Mg2+

    • C.

       Fe2+

    • D.

       Na+

  23. Câu 23

    Ion nào điều tiết độ mở khí khổng

    • A.

       K+

    • B.

       Mg2+

    • C.

       Mn2+

    • D.

       Ca2+

  24. Câu 24

    Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò

    • A.

       Cung cấp năng lượng cho lá

    • B.

       Cung cấp \(C{O}_{2}\) cho quá trình quang hợp

    • C.

       Hạ nhiệt độ cho lá

    • D.

       Vận chuyển nước, ion khoáng

  25. Câu 25

    Quá trình thoát hơi nước ở lá cây có bao nhiêu vai trò sau đây?

    (1) Tạo ra lực hút phía trên để hút nước và chất khoáng từ rễ lên.

    (2) Tạo điều kiện cho sự vận chuyển của các chất hữu cơ đi xuống rễ.

    (3) Tạo điều kiện cho \(C{O}_{2}\)khuyếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp.

    (4) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng.

    • A.

       1

    • B.

       2

    • C.

       3

    • D.

       4

  26. Câu 26

    Qua con đường nào, quá trình thoát hơi nước có vận tốc lớn và được điều chỉnh?

    • A.

       Con đường qua bề một lá, qua cutin

    • B.

       Con đường qua bì khổng

    • C.

       Con đường qua cành và lá

    • D.

       Con đường qua khí khổng

Xem trước