DayThemLogo
Câu
1
trên 53
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Bài 3 (có đáp án): Thoát hơi nước

Trắc nghiệm sinh lớp 11

calendar

Ngày đăng: 06-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:04:00

T

Biên soạn tệp:

Trần Quang Tiến

Tổng câu hỏi:

53

Ngày tạo:

27-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một lá cây có khối lượng 0,15 g, sau 15 phút thoát hơi nước thì khối lượng lá giảm mất 0,08 g. Xác định cường độ thoát hơi nước của lá cây trên. Biết diện tích lá 0,5 dm2

    • A.

       0,009 g/dm2/giờ

    • B.

       0,56 g/dm2/giờ

    • C.

       0,64 g/dm2/giờ

    • D.

       0,01 g/dm2/giờ

  2. Câu 2

    Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây?

    • A.

       

    • B.

       Rễ

    • C.

       Thân

    • D.

       Hoa

  3. Câu 3

    Vai trò nào sau đây không thuộc quá trình thoát hơi nước?

    • A.

       Kích thích quá trình quang hợp và hô hấp diễn ra với tốc độ bình thường

    • B.

       Tạo ra trạng thái hơi thiếu nước của mô, tạo điều kiện cho các quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ

    • C.

       Là động lực bên trên của quá trình hút và vận chuyển nước

    • D.

       Tránh sự đốt nóng lá cây bởi ánh sáng mặt trời

  4. Câu 4

    Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là :

    • A.

       Tăng lượng nước cho cây

    • B.

       Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá

    • C.

       Cân bằng khoáng cho cây

    • D.

       Làm giảm lượng khoáng trong cây

  5. Câu 5

    Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ?

    (1) Tạo lực hút đầu trên.

    (2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng.

    (3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.

    (4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí

    Phương án trà lời đúng là:

    • A.

       (2), (3) và (4)

    • B.

       (1), (2) và (4)

    • C.

       (1), (3) và (4)

    • D.

       (1), (2) và (3)

  6. Câu 6

    Cơ quan thoát hơi nước của cây là:

    • A.

       Cành

    • B.

       

    • C.

       Thân

    • D.

       Rễ

  7. Câu 7

    Quá trình thoát hơi nước ở cây chịu tác động của các nhân tố ngoại cảnh nào?

    • A.

      Các ion khoáng, ánh sáng, nhiệt độ, gió, nước

    • B.

       Ánh sáng, nhiệt độ, gió, nước, con người

    • C.

       Độ pH, ánh sáng, tình trạng sinh lí của cây

    • D.

       Các ion khoáng, nhiệt độ, nước, con người

  8. Câu 8

    Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do

    • A.

       Các phân tử nước có liên kểt với nhau tạo nên sức căng bề mặt

    • B.

       Sự thoát hơi nước yếu

    • C.

       Độ ẩm không khí cao gây bão hòa hơi nước

    • D.

       Cả A và C

  9. Câu 9

    Phát biểu nào dưới đây đúng về hiện tượng ứ giọt ở các thực vật?

    • A.

       Ứ giọt xuất hiện ở mọi loài thực vật

    • B.

       Rễ hấp thụ nhiều nước và thoát hơi nước kém gây ra hiện tượng ứ giọt

    • C.

       Ứ giọt xảy ra khi nhiệt độ không khí tương đối thấp

    • D.

       Chất lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây

  10. Câu 10

    Nguyên nhân dẫn đến tế bào khí khổng cong lại khi trương nước là?

    • A.

       Tốc độ di chỉ các chất qua màng tế bào khí khổng không đều nhau

    • B.

       Màng tế bào khí khổng có tính thấm chọn lọc

    • C.

      Áp suất thẩm thấu trong tế bào khí khổng luôn thay đổi

    • D.

       Mép ngoài và mép trong của tế bào khí khổng có độ dày khác nhau

  11. Câu 11

    Độ ẩm không khí càng thấp thì sự thoát hơi nước?

    • A.

       không thay đổi

    • B.

       càng yếu

    • C.

       ngừng hẳn

    • D.

       càng mạnh

  12. Câu 12

    Vì sao dưới bóng cây mát hơn mái che bằng vật liệu xây dựng?

    • A.

       Mái che ít bóng mát hơn

    • B.

       Lá cây thoát hơi nước làm hạ nhiệt độ môi trường xung quanh

    • C.

       Cây có khả năng hấp thụ nhiệt

    • D.

       Cây tạo bóng mát

  13. Câu 13

    Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở của khí khổng là

    • A.

       Hàm lượng N trong tế bào khi khổng

    • B.

       Hàm lượng H2O trong tế bào khí khổng

    • C.

       Hàm lượng COtrong tế bào khí khổng

    • D.

       Hàm lượng O2 trong tế bào khí khổng

  14. Câu 14

    Cấu tạo của một khí khổng có đặc điểm nào sau đây?

    1. Mỗi khí khổng có hai tế bào bình hạt đậu xếp úp vào nhau.

    2. Mồi tế bào của khí khổng có chứa rất nhiều lục lạp.

    3. Tế bào khí khổng có vách dày mỏng không đều; thành trong sát lỗ khí dày hơn nhiều so với thành ngoài.

    4. Các tế bào hạt đậu của khí khổng xếp gần tế bào nhu mô của lá.

    Hai đặc điểm cấu tạo quan trọng nào phù hợp với chức năng đóng mở của khí khổng?

    • A.

       1, 3

    • B.

       2, 3

    • C.

       1,2

    • D.

       3,4

  15. Câu 15

    Hiện tượng ứ giọt ở các thực vật là?

    • A.

       Những giọt nước xuất hiện trên đầu tận cùng của lá khi không khí bão hòa hơi nước

    • B.

       Thoát hơi nước quá mạnh, lá không thoát kịp nên hơi nước bị ứ đọng thành giọt

    • C.

       Thoát hơi nước mạnh qua cutin

    • D.

       Chất lỏng hình thành từ nhựa cây

  16. Câu 16

    Các nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là?

    • A.

       Nhiệt độ

    • B.

      Ánh sáng

    • C.

       Hàm lượng nước

    • D.

       Ion khoáng

  17. Câu 17

    Đặc điểm nào của lá không liên quan đến thoát hơi nước qua cutin?

    • A.

       Tuổi lá

    • B.

       Độ dày của lá

    • C.

       Độ dày của cutin

    • D.

       Diện tích lá

  18. Câu 18

    Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò

    • A.

       Cung cấp năng lượng cho lá

    • B.

       Cung cấp  cho quá trình quang hợp

    • C.

       Hạ nhiệt độ cho lá

    • D.

       Vận chuyển nước, ion khoáng

  19. Câu 19

    Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?

    • A.

       Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn

    • B.

       Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng

    • C.

       Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn

    • D.

       Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít

  20. Câu 20

    Một lá cây có khối lượng 0,15 g, sau 15 phút thoát hơi nước thì khối lượng lá giảm mất 0,07 g. Xác định cường độ thoát hơi nước của lá cây trên. Biết diện tích lá 0,5 dm2

    • A.

       0,009 g/c/giờ

    • B.

       0,56 g/dm2/giờ

    • C.

       0,64 g/dm2/giờ

    • D.

       0,01 g/dm2/giờ

  21. Câu 21

    Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về hiện tượng ứ giọt ở thực vật?

    • A.

       Áp suất rễ có liên quan đến hiện tượng ứ giọt

    • B.

       Ứ giọt xuất hiện ở thực vật nhiệt đới

    • C.

       Rễ hấp thụ nhiều nước và thoát hơi nước kém

    • D.

       Ứ giọt xảy ra khi độ ẩm trong không khí tương đối cao

  22. Câu 22

    Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là

    • A.

       vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

    • B.

       vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

    • C.

       vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

    • D.

       vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

  23. Câu 23

    Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ?

    (1) Tạo lực hút đầu trên.

    (2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng.

    (3) Khí khổng mở cho  khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.

    (4) Giải phóng  giúp điều hòa không khí. Phương án trả lời đúng là :

    • A.

       (1), (3) và (4)

    • B.

       (1), (2) và (3)

    • C.

       (2), (3) và (4)

    • D.

       (1), (2) và (4)

  24. Câu 24

    Ion nào điều tiết độ mở khí khổng

    • A.

       K+

    • B.

       Mg2+

    • C.

       Mn2+

    • D.

       Ca2+

  25. Câu 25

    Có mấy tác nhân ngoại cảnh sau đây ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ở cây?

    I. Các ion khoáng     

    II. Ánh sáng

    III. Nhiệt độ       

    IV. Gió          

    V. Nước

    • A.

       3

    • B.

       2

    • C.

       4

    • D.

       5

  26. Câu 26

    Cho các nhân tố sau:

    (1) Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.

    (2) Độ dày, mỏng của lớp cutin.

    (3) Nhiệt độ môi trường.

    (4) Gió và các ion khoáng.

    (5) Độ pH của đất.Có bao nhiêu nhân tố liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng? Nhân tố nào là chủ yếu?

    • A.

       (3) và (1)

    • B.

       (3) và (2)

    • C.

       (2) và (1)

    • D.

       (2) và (3)

  27. Câu 27

    Vai trò quan trọng nhất của thoát hơi nước là gì ?

    • A.

       Giảm nhiệt độ bề mặt lá

    • B.

       Để mở khí khổng

    • C.

       Để hút khoáng

    • D.

       Để có động lực hút nước

Xem trước