DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Bài 21 (có đáp án): Đột biến gen

Trắc nghiệm sinh lớp 9

Tổng câu hỏi:34
Thời gian làm: 00:44:00

Tổng câu hỏi: 34

Thời gian làm: 00:44:00

T
Câu 1 (0.29đ)

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

  • A.

    Khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử

  • B.

     Thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau

  • C.

     Ngay ở cơ thể mang đột biến

  • D.

     Khi ở trạng thái đồng hợp tử

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 17 (0.29đ)

Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

  • A.

     Làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ

  • B.

     Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin

  • C.

     Làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin

  • D.

     Làm biến đổi cấu trúc NST dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.29đ)

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X thì số liên kết hiđrô trong gen sẽ

  • A.

     Giảm 1

  • B.

     Giảm 2

  • C.

     Tăng 1

  • D.

     Tăng 2

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.29đ)

Tần số đột biến tuỳ thuộc vào những yếu tố nào ?

  • A.

     Loại tác nhân kích thích

  • B.

     Liều lượng và cường độ tác nhân kích thích

  • C.

     Đặc điểm cấu trúc của gen

  • D.

     Cả A, B và C

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.29đ)

Hậu quả của đột biến gen là

  • A.

     Tạo ra đặc điểm di truyền mới có lợi cho bản thân sinh vật

  • B.

     Làm tăng khả năng thích nghi với cơ thể với môi trường sống

  • C.

     Thường gây hại cho bản thân sinh vật

  • D.

     Cả 3 hậu quả nêu trên

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.29đ)

Loại đột biến không di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính là

  • A.

    Đột biến giao tử

  • B.

    Đột biến tiền phôi

  • C.

    Đột biến xôma

  • D.

    Đột biến dị bội thể

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.29đ)

Khi phân tử acridin chèn vào vị trí mạch ADN đang tổng hợp thì gây nên đột biến

  • A.

     Mất 1 nucleotit

  • B.

     Đảo vị trí Nucleotit

  • C.

     Thay thế 1 nucleotit

  • D.

     Thêm 1 nucleotit

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.29đ)

Cơ chế dẫn đến sự phát sinh đột biến gen là gì?

  • A.

     Rối loạn quá trình tự nhân đôi của ADN

  • B.

     Hiện tượng co xoắn của NST trong phân bào

  • C.

     Hiện tượng tháo xoắn của NST trong phân bào

  • D.

     Sự khôngphân li của NST trong nguyên phân

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.29đ)

Nguyên nhân gây đột biến gen là gì?

  • A.

     Do quá trình giao phối giữa các cá thể khác loài

  • B.

     Đột biến gen phát sinh do sự rối loạn trong quá trình tự sao chép ADN dưới tác động của các yếu tố tự nhiên

  • C.

     Con người gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lý hoặc hóa học

  • D.

     Cả B và C đúng

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.29đ)

Điểm giống nhau cơ bản giữa đột biến và biến dị tổ hợp là

  • A.

    Đều tạo ra kiểu hình không bình thường

  • B.

    Đều mang tính chất đồng loạt và định hướng

  • C.

    Đều không di truyền cho thế hệ sau

  • D.

    Đều là biến đổi có liên quan đến cấu trúc vật chất di truyền

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.29đ)

Dạng đột biến gen gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi polypeptit tương ứng do gen đó tổng hợp là:

  • A.

     Thay cặp nucleôtit này bằng cặp nucleôtit khác

  • B.

     Mất một cặp nucleôtit

  • C.

     Thêm một cặp nucleôtit

  • D.

    Đảo vị trí cặp nuclêotit của 2 bộ ba mã hóa liền nhau

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.29đ)

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở:

  • A.

     Một cặp nuclêôtit

  • B.

     Một hay một số cặp nuclêôtit

  • C.

     Hai cặp nuclêôtit

  • D.

     Toàn bộ cả phân tử ADN

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.29đ)

Alen đột biến luôn biểu hiện ra kiểu hình khi

  • A.

     alen đột biến trong tế bào sinh dục

  • B.

     alen đột biến trong tế bào sinh dưỡng

  • C.

     alen đột biến là alen trội

  • D.

     alen đột biến hình thành trong nguyên phân

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.29đ)

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

  • A.

     Tác động của các tác nhân gây đột biến

  • B.

    Điều kiện môi trường sống của thể đột biến

  • C.

     Tổ hợp gen mang đột biến

  • D.

     Môi trường sống và tổ hợp gen mang đột biến

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.29đ)

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

  • A.

    Điều kiện sống của sinh vật

  • B.

    Điều kiện sống của sinh vật

  • C.

     Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

  • D.

     Cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.29đ)

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng

  • A.

     Không thay đổi chiều dài so với mARN bình thường

  • B.

     Ngắn hơn so với mARN bình thường

  • C.

     Dài hơn so với mARN bình thường

  • D.

     Có chiều dài không đổi hoặc ngắn hơn mARN bình thường

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.29đ)

Thời điểm gây đột biến gen hiệu quả nhất trong quá trình phân bào là

  • A.

     Kì trung gian

  • B.

     Kì giữa

  • C.

     Kì sau

  • D.

     Kì cuối

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.29đ)

Nội dung nào sau đây không đúng?

  • A.

     Trong các loại đột biến tự nhiên, đột biến gen có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

  • B.

     Đột biến gen là loại đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử

  • C.

     Khi vừa được phát sinh, các đột biến gen sẽ được biểu hiện ngay kiểu hình và gọi là thể đột biến

  • D.

     Không phải loại đột biến gen nào cũng di truyền được qua sinh sản hữu tính

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.29đ)

Đột biến gen có những điểm nào giống biến dị tổ hợp?

  • A.

     Đều thay đổi về cấu trúc gen

  • B.

     Đều cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá

  • C.

     Đều là biến dị di truyền

  • D.

     B và C đều đúng

Chưa có lời giải