DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Bài 16 (có đáp án): AND và bản chất của gen

Trắc nghiệm sinh lớp 9

Tổng câu hỏi:36
Thời gian làm: 00:46:00

Tổng câu hỏi: 36

Thời gian làm: 00:46:00

H
Câu 1 (0.27đ)

Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với

  • A.

     T của môi trường

  • B.

     A của môi trường

  • C.

     G của môi trường

  • D.

     X của môi trường

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 18 (0.27đ)

Trong nhân đôi ADN thì các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào liên kết với các nuclêôtit trên mạch khuôn của ADN mẹ theo nguyên tắc

  • A.

     A liên kết với G và ngược lại, T liên kết với X và ngược lại

  • B.

     A liên kết với X và ngược lại, T liên kết với G và ngược lại

  • C.

     A liên kết với T và ngược lại, G liên kết với X và ngược lại

  • D.

     T liên kết với U và ngược lại, G liên kết với X và ngược lại

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.27đ)

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN

  • A.

     Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

  • B.

     Phân tử ADN con giống hệt phân tử ADN mẹ

  • C.

     Phân tử ADN con dài hơn phân tử ADN mẹ

  • D.

     Phân tử ADN con ngắn hơn nhiều so với phân tử ADN mẹ

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.27đ)

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với

  • A.

     T mạch khuôn

  • B.

     G mạch khuôn

  • C.

     A mạch khuôn

  • D.

     X mạch khuôn

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.27đ)

Nguyên tắc tổng hợp ADN là

  • A.

     Bổ sung và bán bảo toàn

  • B.

     Khuôn mẫu

  • C.

     Bán bảo toàn

  • D.

     Đa phân

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.27đ)

ADN con được tạo ra theo nguyên tắc bán bảo tồn nghĩa là

  • A.

     Một mạch của ADN là khuôn của ADN mẹ mạch kia được tạo bởi các nucleotit tự do

  • B.

     Trong 1 ADN có 1 ADN cũ, 1 ADN mới

  • C.

     Ý A,B đúng

  • D.

     Mỗi mạch của ADN con có 1/2 nguyên liệu cũ, 1/2 nguyên liệu mới

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.27đ)

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì

  • A.

     Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

  • B.

     Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ các nuclêôtit của môi trường nội bào

  • C.

     Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

  • D.

     Có nửa mạch được tổng hợp từ các nuclêôtit của môi trường ngoại bào

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.27đ)

Nhiễm sắc thể tự nhân đôi được là nhờ

  • A.

     ADN tự nhân đôi

  • B.

     Tế bào phân đôi

  • C.

     Crômatit tự nhân đôi

  • D.

     Tâm động tách đôi

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.27đ)

ADN tự nhân đôi khi nhiễm sắc thể ở trạng thái như thế nào?

  • A.

     Trạng thái sợi kép

  • B.

     Trạng thái sợi đơn

  • C.

     Trạng thái đóng xoắn

  • D.

     Trạng thái sợi mảnh chưa xoắn

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.27đ)

Nhân đôi ADN còn được gọi là quá trình nào ?

  • A.

     Tái bản ADN

  • B.

     Giải mã

  • C.

     Phiên mã

  • D.

     Sao mã

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.27đ)

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

  • A.

     Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào

  • B.

     Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể

  • C.

    Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

  • D.

    Đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.55đ)

Một mạch của gen có tỷ lệ A=G=435 ; X=405; T=225, môi trường cần cung cấp cho quá trình tổng hợp mạch bổ sung với mạch này số lượng nucleotit là

  • A.

     A=G=435 ; X=405; T=225

  • B.

     A=T=660; G=X=840

  • C.

     T=X=435;G=405; A=225

  • D.

     T=X=405; G=435; A=225

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.27đ)

Nguyên liệu cung cấp cho quá trình nhân đôi ADN là

  • A.

     Các axit amin tự do trong tế bào

  • B.

     Các nulêôtit tự do trong tế bào

  • C.

     Các liên kết hiđrô

  • D.

     Các bazơ nitơ trong tế bào

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.27đ)

ADN có một đặc tính sinh học đặc biệt quan trọng là khả năng tự nhân đôi. Sự tự nhân đôi của phân tử ADN xảy ra ở đâu trong tế bào là chủ yếu?

  • A.

     Nhân tế bào

  • B.

     Màng tế bào

  • C.

     Chất tế bào

  • D.

     Thể Gôngi

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.27đ)

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

  • A.

     Tự sao

  • B.

     Phiên mã

  • C.

     Dịch mã

  • D.

     Cả A, B, C đều đúng

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.27đ)

Chức năng của ADN là gỉ?

  • A.

     Tự nhân đôi để duy trì ổn định qua các thế hệ

  • B.

     Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền

  • C.

     Điều khiển sự hình thành các tính trạng của cơ thể

  • D.

     Cả A, B và C đều đúng

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.27đ)

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN

  • A.

     Tự sao ADN

  • B.

     Tái bản ADN

  • C.

     Sao chép ADN

  • D.

     Cả A, B, C đều đúng

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.27đ)

Gen cấu trúc là gen qui định

  • A.

     Cấu trúc của mARN

  • B.

     Cấu trúc của 1 loại prôtêin tương ứng

  • C.

     Cấu trúc của tARN

  • D.

     Cấu trúc của axít amin

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.27đ)

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

  • A.

    Đưa đến sự nhân đôi của NST

  • B.

    Đưa đến sự nhân đôi của ti thể

  • C.

    Đưa đến sự nhân đôi của trung tử

  • D.

    Đưa đến sự nhân đôi của lạp thể

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.27đ)

Kết quả của quá trình nhân đôi của ADN là

  • A.

     Mỗi ADN mẹ tạo ra 1 ADN con khác với nó

  • B.

     Mỗi ADN mẹ tạo ra 2 ADN con giống hệt nhau

  • C.

     Mỗi ADN mẹ tạo ra 2 ADN con khác nhau

  • D.

     Mỗi ADN mẹ tạo ra nhiều ADN con khác nhau

Chưa có lời giải