DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 46
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Bài 15 (có đáp án): ADN và GEN

Trắc nghiệm sinh lớp 9

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:56:00

Q

Biên soạn tệp:

Hoàng Đăng Quân

Tổng câu hỏi:

46

Ngày tạo:

03-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là

    • A.

       glucôzơ

    • B.

       axit amin

    • C.

       nuclêôtit

    • D.

       cả A và B

  2. Câu 2

    Trong cấu trúc của một đoạn ADN, liên kết hiđrô được hình thành giữa các nuclêôtit

    • A.

       A-T và T-A

    • B.

       G - X và G – U

    • C.

       X-G và X-A

    • D.

       A - T và G – X

  3. Câu 3

    Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

    • A.

       1200 nuclêôtit

    • B.

       2400 nuclêôtit

    • C.

       3600 nuclêôtit

    • D.

       3120 nuclêôtit

  4. Câu 4

    Phân từ ADN có % nuclêôtit loại A là 20%. Trường hợp nào sau đây đúng?

    • A.

       % X + % G = 60 %

    • B.

       %X + % A =80 %

    • C.

       % A + % T =50 %

    • D.

       %X + % A = 30 %

  5. Câu 5

    Một phân tử ADN có 10 chu kì xoắn, thì  tổng số nuclêôtit của phân tử là

    • A.

       200

    • B.

       100

    • C.

       50

    • D.

       20

  6. Câu 6

    Một đoạn phân tử ADN có 60 chu kì xoắn. Số nuclêôtit trên đoạn ADN đó là

    • A.

       6000 nuclêôtit

    • B.

       600 nuclêôtit

    • C.

       1200 nuclêotit

    • D.

       1200 cặp nuclêổtit

  7. Câu 7

    Chiều dài mỗi chu kì xoắn trên phân tử ADN là bao nhiêu?

    • A.

       20 Å

    • B.

       34 Å

    • C.

       10 Å

    • D.

       3,4 Å

  8. Câu 8

    Mỗi chu kì xoăn của ADN cao 34Å gôm 10 cặp nuclêôtit. Vậy chiều dài của mỗi nuclêôtit tương ứng với bao nhiêu Å?

    • A.

       34 Å

    • B.

       3,4 Å

    • C.

       1,7 Å

    • D.

       17 Å

  9. Câu 9

    Tính đặc thù của ADN không phải do yếu tố nào dưới đây quy định?

    • A.

       Số lượng nuclêôtit trong phân tử

    • B.

       Thành phần các loại nuclêôtit trong phân tử

    • C.

       Trình tự sắp xếp các loại nuclêôtit trong phân tử

    • D.

       Thành phần các phân tử phôtpho (P) trong phân tử

  10. Câu 10

    Đường kính vòng xoắn của chuỗi xoắn kép là

    • A.

       5 Å

    • B.

       10 Å

    • C.

       15 Å

    • D.

       20 Å

  11. Câu 11

    Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này

    • A.

       35%

    • B.

       15%

    • C.

       20%

    • D.

       25%

  12. Câu 12

    Một đoạn ADN có A = 18%. G của nó sẽ chiếm bao nhiêu %?

    • A.

       82%

    • B.

       32%

    • C.

       41%

    • D.

       64%

  13. Câu 13

    X liên kết với G bằng

    • A.

       2 liên kết cộng hoá trị

    • B.

       3 liên kết cộng hoá trị

    • C.

       2 liên kết hiđrô

    • D.

       3 liên kết hiđrô

  14. Câu 14

    Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng

    • A.

       20 Å và 34 Å

    • B.

       34 Å và 10 Å

    • C.

       3,4 Å và 34 Å

    • D.

       3,4 Å và 10 Å

  15. Câu 15

    Oatxon và F. Crick mô tả chiều xoắn của phân tử ADN là

    • A.

       Chiều từ trái sang phải

    • B.

       Chiều từ phải qua trái

    • C.

       Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

    • D.

       Xoắn theo mọi chiều khác nhau

  16. Câu 16

    Các nuclêotit trên phân tử ADN liên kết theo NTBS là trường hợp nào sau đây là đúng

    • A.

       A – T, G – X

    • B.

       A – G, T – X

    • C.

       A – X, G – T

    • D.

       X – A, T – G

  17. Câu 17

    Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là

    • A.

       C, H, O, Na, S

    • B.

       C, H, O, N, P

    • C.

       C, H, O, P

    • D.

       C, H, N, P, Mg

  18. Câu 18

    Thế nào là nguyên tắc bổ sung ?

    • A.

       Là nguyên tắc mà bazơ có kích thước lớn liên kết với một bazo có kích thước bé, cụ thể A liên kết với T và G liên kết với X

    • B.

       Là nguyên tắc mà A của mạch này liên kết với X của mạch kia, G của mạch này liên kết với T của mạch kia và ngược lại

    • C.

       Là nguyên tắc mà A của mạch này liên kết với G của mạch kia, T của mạch này liên kết với X của mạch kia

    • D.

       Là nguyên tắc mà T liên kết với X, G liên kết với A

  19. Câu 19

    Theo NTBS, sự liên kết giữa các bazơ nitơ đối diện của A với T và G với X là liên kết?

    • A.

       Hóa trị

    • B.

       Phôtphodieste

    • C.

       Este

    • D.

       Hidro

  20. Câu 20

    Đơn phân của ADN gồm những loại nucleotit nào?

    • A.

       A, T, U, X

    • B.

       A, U, G, X

    • C.

       A, T, G, X

    • D.

       U, T, G, X

  21. Câu 21

    Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là

    • A.

       Menđen

    • B.

       Oatxon và Crick

    • C.

       Moocgan

    • D.

       Menđen và Moocgan

  22. Câu 22

    Trong cấu trúc của ADN, nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở

    • A.

       A liên kết với G, T liên kết với X

    • B.

       A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G

    • C.

       A liên kết U, G liên kết với X

    • D.

       A liên kết X, G liên kết với T

  23. Câu 23

    Hai mạch đơn pôlinuclêotit của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết

    • A.

       Cộng hóa trị giữa axit phosphoric của nuclêôtit mạch đơn này với nuclêotit của mạch đơn kia

    • B.

       Hiđro giữa axit phosphoric của nuclêôtit mạch đơn này với đường của nuclêotit mạch đơn kia

    • C.

       Hiđro giữa các bazơ nitric của mạch đơn này với bazơ nitric mạch đơn kia theo nguyên tắc bổ sung (A-G, T-X)

    • D.

       Hiđro giữa các bazơ nitric của mạch đơn này với bazơ nitric mạch đơn kia theo ngyên tắc bổ sung (A-T, G-X)

Xem trước