DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 44
ab testing

Trắc nghiệm Sinh Bài 10 (có đáp án): Giảm phân

Trắc nghiệm sinh lớp 9

calendar

Ngày đăng: 19-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:54:00

Đ

Biên soạn tệp:

Phạm Hồng Đạt

Tổng câu hỏi:

44

Ngày tạo:

13-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Kết thúc giảm phân I ta thu được

    • A.

       4 tế bào, NST ở trạng thái kép

    • B.

       2 tế bào, các NST ở trạng thái đơn

    • C.

       2 tế bào, NST ở trạng thái kép

    • D.

       4 tế bào, các NST ở trạng thái đơn

  2. Câu 2

    Trong giảm phân các NST kép tương đồng có sự tiếp hợp và bắt chéo nhau vào kì nào

    • A.

       Kì đầu 2

    • B.

       Kì giữa 2

    • C.

       Kì đầu 1

    • D.

       Kì giữa 1

  3. Câu 3

    Đặc trưng nào dưới đây của nhiễm sắc thể là phù hợp với kì cuối của giảm phân I?

    • A.

       Các nhiễm sắc thể kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ nhiễm sắc thể đơn bội kép

    • B.

       Các nhiễm sắc thể đơn nằm gọn trong nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ nhiễm sắc thể đơn bội

    • C.

       Các nhiễm sắc thể đơn tháo xoắn trở về dạng sợi mảnh

    • D.

       Các nhiễm sắc thể kép tháo xoắn trở về dạng sợi mảnh

  4. Câu 4

    Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kỳ giữa của giảm phân I là

    • A.

       2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

    • B.

       2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

    • C.

       2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

    • D.

       2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

  5. Câu 5

    Diễn biến của NST ở kì giữa trong giảm phân lần 1 là

    • A.

       Tập trung và xếp song song thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

    • B.

       Duỗi xoắn và co ngắn cực đại

    • C.

       Tập trung thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

    • D.

        Phân ly độc lập với nhau về hai cực của tế bào

  6. Câu 6

    Trong giảm phân, sự phân li của các crômatit xảy ra vào kì nào ?

    • A.

       Kì sau của giảm phân I

    • B.

       Kì sau của giảm phân II

    • C.

       Kì giữa của giảm phân II

    • D.

       Kì cuối giảm phân I

  7. Câu 7

    Diễn biến cûa nhiễm sắc thể ở kì giữa của giảm phân II là

    • A.

       Nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

    • B.

       Nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

    • C.

       Nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

    • D.

       Nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

  8. Câu 8

    Trong giảm phân I, đặc điểm ở kì giữa là:

    • A.

       Các NST kép co ngắn, đóng xoắn

    • B.

       Các cặp NST kép tương đồng tập trung và xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

    • C.

       Các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập với nhau về 2 cực của tế bào

    • D.

       Các NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ đơn bội

  9. Câu 9

    Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là

    • A.

       Lưỡng bội ở trạng thái đơn

    • B.

       Lưỡng bội ở trạng thái kép

    • C.

       Đơn bội ở trạng thái đơn

    • D.

       Đơn bội ở trạng thái kép

  10. Câu 10

    Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

    • A.

       Tế bào sinh dưỡng

    • B.

       Tế bào sinh dục vào thời kì chín

    • C.

       Tế bào mầm sinh dục

    • D.

       Hợp tử và tế bào sinh dưỡng

  11. Câu 11

    Ruồi giấm có 2n = 8. Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II. Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn?

    • A.

       2

    • B.

       4

    • C.

       8

    • D.

       16

  12. Câu 12

    Qua giảm phân, từ 1 tế bào mẹ cho mấy tế bào con

    • A.

       1

    • B.

       2

    • C.

       3

    • D.

       4

  13. Câu 13

    Ở một loài động vật (2n=40). Có 5 tế bào sinh dục chín thực hiện quá trình giảm phân. Số nhiễm sắc thể có trong tất cả các tế bào con sau giảm phân là

    • A.

       300

    • B.

       200

    • C.

       100

    • D.

       400

  14. Câu 14

    Giảm phân khác nguyên phân ở điểm cơ bản nào ?

    • A.

       Nguyên phân là hình thức sinh sản của tế bào sinh dưỡng; giảm phân là hình thức sinh sản của tế bào sinh dục xảy ra ở thời kì chín của tế bào này

    • B.

       Ở nguyên phân có 1 lần phân chia và một lần nhân đôi NST; ở giảm phân, tế bào có hai lần phân chia nhưng có một lần nhân đôi

    • C.

       Nguyên phân ít có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa hai crômatit trong cặp NST kép tương đồng, còn giảm phân thì có

    • D.

       Ở kì sau của nguyên phân có sự phân li đồng đều của các NST đơn về 2 cực của tế bào; ở kì sau của giảm phân II có sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST kép trong các cặp tương đồng

  15. Câu 15

    Kết quả của giảm phân  I các NST nằm gọn trong nhân với số lượng

    • A.

       2n đơn

    • B.

       n kép

    • C.

       n đơn

    • D.

       2n kép

  16. Câu 16

    Hình dưới đây minh hoạ cho thời điểm nào của phân bào ở tế bào động vật có 2n = 4?

    • A.

       Đang ở kì giữa của nguyên phân

    • B.

       Đang ở kì giữa của giảm phân I

    • C.

       Đang ở kì giữa của giảm phân II

    • D.

       Đang ở kì đầu của nguyên phân

  17. Câu 17

    Ở ruồi giấm 2n = 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân I. Số NST kép trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

    • A.

       4

    • B.

       8

    • C.

       16

    • D.

       32

  18. Câu 18

    Kết thúc kì cuối của giảm phân I, số NST trong tế bào là

    • A.

       n NST kép

    • B.

       n NST đơn

    • C.

       2n NST kép

    • D.

       2n NST đơn

  19. Câu 19

    Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là

    • A.

       Nhân đôi NST

    • B.

       Tiếp hợp giữa 2 NST kép trong từng cặp tương đồng

    • C.

       Phân li NST về hai cực của tế bào

    • D.

       Co xoắn và tháo xoắn NST

  20. Câu 20

    Ở ruồi giấm, khi quan sát bộ nhiễm sắc thể người ta thấy có 4 cặp nhiễm sắc thể đang bắt chéo với nhau, tế bào quan sát đang ở kì nào?

    • A.

       Kì giữa của nguyên phân

    • B.

       Kì đầu của nguyên phân

    • C.

       Kì giữa của giảm phân 1

    • D.

       Kì đầu của giảm phân 1

  21. Câu 21

    Điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân là

    • A.

       Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng còn giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

    • B.

       Nguyên phân chỉ trải qua 1 lần phân bào, còn giảm phân trải qua 2 lần phân bào

    • C.

       Từ 1 tế bào mẹ, qua nguyên phân cho 2 tế bào con, còn qua giảm phân cho 4 tế bào con

    • D.

       Tất cả đểu đúng

  22. Câu 22

    Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Theo thứ tự sẽ có bao nhiêu nhiễm sắc thể kép ở kì đầu giảm phân I và kì đầu giảm phân II của một tế bào ở loài này?

    • A.

       8 và 4

    • B.

       16 và 8

    • C.

       8 và 0

    • D.

       4 và 0

Xem trước