DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Sinh 9 (có đáp án): Các dạng bài tập về ADN và Gen

Trắc nghiệm sinh lớp 9

Tổng câu hỏi:18
Thời gian làm: 00:28:00

Tổng câu hỏi: 18

Thời gian làm: 00:28:00

Q
Câu 1 (0.55đ)

Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtịt. Phân tử mARN được tổng hợp có bao nhiêu nuclêôtit?

  • A.

     3600

  • B.

     7200

  • C.

     1800

  • D.

     900

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 9 (0.55đ)

Một gen có 1440 liên kết hiđrô, trong đó số cặp nuclêôtit loại G - X nhiều gấp 2 lần số cặp T - A. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu?

  • A.

     A = T = 180 nuclêôtit và G = X = 360 nuclêôtỉt

  • B.

     A = T = 150 nuclêôtỉt và G = X = 300 nuclêôtit

  • C.

     A = T = 240 nuclêôtit và G = X = 360 nuclêôtit

  • D.

     A = T = 120 nuclêôtit và G = X = 420 nuclêôtit

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.55đ)

Một gen có 2800 nuclêôtit và có hiệu số giữa T và X bằng 20% số nuclêôtit của gen. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu?

  • A.

     A = T = 415 nuclêôtit và G = X = 285 nuclêôtit

  • B.

     A = T = 1215 nuclêôtit và G = X = 810 riuclêôtit

  • C.

     A = T = 1670 nuclêôtit và G = X = 1130 nuclêôtit

  • D.

     A = T = 980 nuclêôtit và G = X = 420 nuclêôtit

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.55đ)

Hai gen B và b cùng nằm trong một tế bào và có chiều dài bằng nhau. Khi tế bào nguyên phân liên tiếp 3 đợt thì tổng số nuclêôtit của 2 gen trên trong thế hệ tế bào cuối cùng là 48000 nuclêôtit (các gen chưa nhân đôi). Số nuclêôtit của mỗi gen là bao nhiêu?

  • A.

     3000 nuclêôtit

  • B.

     2400 nuclêôtit

  • C.

     800 nuclêôtit

  • D.

     200 nuclêôtit

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.55đ)

Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E. coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14?

  • A.

     8

  • B.

     32

  • C.

     30

  • D.

     16

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.55đ)

Một gen dài 5100 Å tiến hành phiên mã 5 lần. Tính lượng ribônuclêôtit mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình trên

  • A.

     15000 ribônuclêôtit

  • B.

     7500 ribônuclêôtit

  • C.

     8000 ribônuclêôtit

  • D.

     14000 ribônuclêôtit

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.55đ)

Một gen có 2700 nuclêôtit và có hiệu số giữa A và G bằng 10% số nuclêôtit của gen, số lượng từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu?

  • A.

     A = T = 810 nu và G = X = 540 nu

  • B.

     A=T = 1620 nu và G = X = 1080 nu

  • C.

     A = T= 405 nu và G = X = 270 nu

  • D.

     A = T = 1215 nu và G = X = 810 nu

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.55đ)

Một gen có A = T = 900 nuclêôtit, G = X = 600 nuclêôtit. Khi gen tự nhân đôi một lần đã cần môi trường nội bào cung cấp bao nhiêu nuclêôtit mỗi loại?

  • A.

     A = T = 900, G = X = 600

  • B.

     A = T = 3600, G = X = 2400

  • C.

     A = T = 2700, G = X = 1800

  • D.

     A = T = 1800, G = X = 1200

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.65đ)

Khi ribôxôm dịch chuyển hết chiều dài của phân tử mARN có 1200 nuclêôtit, chuỗi pôlipeptit được tằng hợp có số axit amin là

  • A.

     399

  • B.

     398

  • C.

     400

  • D.

     600

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.55đ)

Một đoạn phân tử ADN gồm 5 gen dài bằng nhau, mỗi gen có 20% nucleotit loại A và 30% nuclêôtit loại G thì tỉ lệ A/G của đoạn ADN này là

  • A.

     2/3

  • B.

     1/1

  • C.

     1/5

  • D.

     3/2

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.55đ)

Số vòng xoắn trong một phân tử ADN là 100000 vòng. Xác định chiều dài của phân tử ADN

  • A.

     34.105 Å

  • B.

     2.106 Å

  • C.

     34.106 Å

  • D.

     105 Å

Chưa có lời giải