DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm: Phương trình đường thẳng có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:57
Thời gian làm: 01:07:00

Tổng câu hỏi: 57

Thời gian làm: 01:07:00

Q
Câu 1 (0.17đ)

Cho hai đường thẳng \({d}_{1}:2x+3y+1=0, {d}_{2}:mx+\left(2m-2\right)y-m+6=0\). Giá trị của m để hai đường thẳng song song là

  • A.

    m =0

  • B.

    m = - 4

  • C.

    m = 4

  • D.

    không tồn tại m thỏa mãn

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 29 (0.17đ)

Cho đường thẳng ∆ có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow{u}\left(-3;5\right)\). Vectơ nào dưới đây không phải là VTCP của ∆?

  • A.

    A,\(\overrightarrow{{u}_{1}}\left(3;-5\right)\)

  • B.

    \(\overrightarrow{{u}_{2}}\left(-6;10\right)\)

  • C.

    \(\overrightarrow{{u}_{3}}\left(-1;\frac{5}{3}\right)\)

  • D.

    \(\overrightarrow{{u}_{4}}\left(5;3\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.17đ)

Cho ba điểm A(5;2), B(1; - 4), C(3; 6). Phương trình trung tuyến AM của tam giác là:

  • A.

    x – 3y + 1 = 0

  • B.

    3x – y + 1 = 0

  • C.

    x – y + 1 = 0

  • D.

    3x – 3y + 1 = 0

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.17đ)

Cho đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow{u}=\left(2;-3\right)\). Vectơ nào sau đây không phải là vectơ chỉ phương của ∆?

  • A.

    \(\overrightarrow{{u}_{1}}=\left(3;2\right)\)

  • B.

    \(\overrightarrow{{u}_{2}}=\left(-2;3\right)\)

  • C.

    \(\overrightarrow{{u}_{3}}=\left(6;-9\right)\)

  • D.

    \(\overrightarrow{{u}_{4}}=\left(-4;6\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.17đ)

Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm M(3; 4) và có vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow{u}=\left(3;4\right)\)là:

  • A.

    \(\left\{\begin{array}{c}x=1+3t\ y=-2+4t\end{array}\right.\)

  • B.

    \(\left\{\begin{array}{c}x=3+3t\ y=4+4t\end{array}\right.\)

  • C.

    \(\left\{\begin{array}{c}x=3+4t\ y=1-2t\end{array}\right.\)

  • D.

    \(\left\{\begin{array}{c}x=-3+t\ y=-4-2t\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.17đ)

Cho tam giác ABC với A(-1; -1), B(2; -4), C(4; 3). Diện tích tam giác ABC là:

  • A.

    3/2

  • B.

    9/2

  • C.

    27/2

  • D.

    13

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.17đ)

Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2; 3) và có hệ số góc k = 4 là:

  • A.

    y = 4(x – 2) + 3

  • B.

    4x – y – 5 = 0

  • C.

    \(\left\{\begin{array}{c}x=2+t\ y=3+4t\end{array}\right.,t\in R\)

  • D.

    \(\left\{\begin{array}{l}x=2+2t\ y=3+t\end{array}\right.,t\in R\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.17đ)

Cho tam giác ABC với A(-2; 3), B(1; 4), C(5; -2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là:

  • A.

    x – 2y + 8 = 0

  • B.

    2x + 5y – 11 = 0

  • C.

    3x – y + 9 = 0

  • D.

    x + y – 1 = 0

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.17đ)

Cho đường thẳng ∆ có phương trình \(\left\{\begin{array}{c}x=-2+5t\ y=3-2t\end{array}\right.\). Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ∆?

  • A.

    M1 ( - 2; 5)

  • B.

    M2 ( 3; 1)

  • C.

    M3 ( 2; - 3)

  • D.

    M4 ( 5; -2)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.17đ)

Cho hai đường thẳng cắt nhau \({d}_{1}: 3x-4y+1=0 và {d}_{2}: x+3=0\). Phương trình các phân giác góc tạo bởi d1d2 là 

  • A.

    x + 2y + 7 = 0 và 2x – y + 7 = 0

  • B.

    x + 2y + 4 = 0 và 2x – y + 4 = 0

  • C.

    x + 2 y + 7 = 0 và 2x – y + 4 = 0

  • D.

    x + 2y – 7 = 0 và 2x – y – 7 = 0

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.17đ)

Nếu m là số đường thẳng ∆ có tính chất đi qua điểm M(8; 5) và cắt Ox, Oy tại A, B mà OA = OB thì

  • A.

    m = 0

  • B.

    m = 1

  • C.

    m = 2

  • D.

    m = 3

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.17đ)

Cho tam giác ABC, biết phương trình ba cạnh của tam giác là AB: x – 3y – 1 = 0, BC: x + 3y + 7 = 0, CA: 5x – 2y + 1 = 0 Phương trình đường cao AH của tam giác là:

  • A.

    13x – 39y + 9 = 0

  • B.

    39x – 13 y + 9 = 0

  • C.

    39x – 13y – 9 = 0

  • D.

    39x + 13y + 9 = 0

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.17đ)

Có bao nhiêu vectơ pháp tuyến của một đường thẳng?

  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    Vô số

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.17đ)

Cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số là \(\left\{\begin{array}{c}x= -1+4t\ y=3-2t\end{array}\right.\). Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của ∆?

  • A.

    x – 2y + 5 = 0

  • B.

    x + 2y – 11 = 0

  • C.

    x + 2y – 5 = 0

  • D.

    x – y = 0

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.17đ)

Cho đường thẳng ∆ có phương trình 3x – 4y + 2 = 0. Điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng ∆?

  • A.

    M1 (2; 2)

  • B.

    M2 (3; -4)

  • C.

    M3 ( -2; -1)

  • D.

     \({M}_{4}\text{}\left(0;\text{}\frac{1}{2}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.17đ)

Một đường thẳng có bao nhiêu phương trình tham số?

  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    Vô số

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.17đ)

Cho điểm A(7; 4) và đường thẳng ∆: 3x – 4y + 8 = 0. Bán kính đường tròn tâm A và tiếp xúc với ∆ là:

  • A.

    13/5

  • B.

    3/5

  • C.

    7/5

  • D.

    3/2

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.17đ)

Cho ba đường thẳng \({d}_{1}:x-2y+1=0, {d}_{2}:mx-\left(3m-2\right)y+2m-2=0, {d}_{3}: x+y-5=0\). Giá trị m để hai đường thẳng d1;d2 cắt nhau tại một điểm nằm trên d3 là

  • A.

    m = 0

  • B.

    m = 1

  • C.

    m = 2

  • D.

    không tồn tại m thỏa mãn

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.17đ)

Cho điểm A(-2; 1) và hai đường thẳng d1: 3x – 4y + 2 = 0 và d2: mx + 3y – 3 = 0. Giá trị của m để khoảng cách từ A đến hai đường thẳng bằng nhau là:

  • A.

    \(m=\pm 1\)

  • B.

    m = 1 và m = 4

  • C.

    \(m=\pm 4\)

  • D.

    m =- 1 và m = 4

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.17đ)

Cho ba điểm A(3;2), B(1;-2), C(4;1). Đường thẳng qua A và song song với cạnh BC có phương trình là

  • A.

    x – y + 5 = 0

  • B.

    x + y – 5 = 0

  • C.

    x – y – 1 = 0

  • D.

    x + y = 0

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.17đ)

Cho hai đường thẳng \({d}_{1}:\left(\sqrt{3}+1\right)x+\left(3-\sqrt{2}\right)y+1=0, {d}_{2}:\sqrt{5}x+\left(4-\sqrt{2}\right)y-6=0\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    Hai đường thẳng trùng nhau

  • B.

    Hai đường thẳng song song

  • C.

    Hai đường thẳng cắt nhau

  • D.

    Hai đường thẳng vuông góc với nhau

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.17đ)

Cho điểm A(1; 3) và hai đường thẳng \({d}_{1}:2x-3y+4=0, {d}_{2}:3x+y=0\). Số đường thẳng qua A và tạo với \({d}_{1},{d}_{2}\) các góc bằng nhau là

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    4

  • D.

    Vô số

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.17đ)

Phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm \({M}_{1}\left(3;4 \right)\)và vuông góc với đường thẳng 2x – y + 3 = 0 là:

  • A.

    x – 2y + 5 = 0

  • B.

    x + 2y – 11 = 0

  • C.

    2x – y – 2 = 0

  • D.

    2x – y = 0

Chưa có lời giải

Câu 51 (0.17đ)

Phương trình của đường thẳng qua điểm \(M\left({x}_{0};{y}_{0}\right)\)có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow{u}=\left(a;b\right)\)là:

  • A.

    A,\(\frac{x-{x}_{0}}{a}+\frac{y-{y}_{0}}{b}=0\)

  • B.

    \(b\left(x-{x}_{0}\right)-a\left(y-{y}_{0}\right)=0\)

  • C.

    \(a\left(x+{x}_{0}\right)+b\left(y+{y}_{0}\right)=0\)

  • D.

    \(a\left(x-{x}_{0}\right)+b\left(y-{y}_{0}\right)=0\)

Chưa có lời giải

Câu 52 (0.17đ)

Cho hai đường thẳng \({d}_{1}:6x-3y+4=0, {d}_{2}:2x-y+3=0\). Bán kính đường tròn tiếp xúc với hai đường thẳng d1;d2 là

  • A.

    \(\frac{3}{\sqrt{5}}\)

  • B.

    \(\frac{\sqrt{3}}{5}\)

  • C.

    \(\frac{\sqrt{5}}{6}\)

  • D.

    \(\frac{\sqrt{5}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 53 (0.17đ)

Cho hai đường thẳng d: (m – 2)x +(m – 6)y + m – 1= 0, ∆: (m – 4)x + (2m – 3)y – m + 5 = 0. Tất cả giá trị của m để hai đường thẳng cắt nhau là

  • A.

    m ≠ 3

  • B.

    m ≠ 6

  • C.

    m ≠ 3 và m ≠ 6

  • D.

    không có m thỏa mãn

Chưa có lời giải

Câu 54 (0.17đ)

Cho ba điểm A(3;2), B(1;-2), C(4;1). Đường thẳng qua A và vuông góc với cạnh BC có phương trình là:

  • A.

    x – y + 5 = 0

  • B.

    x + y – 5 = 0

  • C.

    x – y – 1 = 0

  • D.

    x + y = 0

Chưa có lời giải

Câu 55 (0.17đ)

Phương trình của đường thẳng qua điểm  M(x0;y0 ) có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow{n}=\left(a;b\right)\) là:

  • A.

    \(\frac{x-{x}_{0}}{a}=\frac{y-{y}_{0}}{b}\)

  • B.

    \(b\left(x-{x}_{0}\right)-a\left(y-{y}_{0}\right)=0\)

  • C.

    \(a\left(x+{x}_{0}\right)+b\left(y+{y}_{0}\right)=0\)

  • D.

    \(a\left(x-{x}_{0}\right)+b\left(y-{y}_{0}\right)=0\)

Chưa có lời giải

Câu 56 (0.17đ)

Cho ba đường thẳng \({d}_{1}:3x-4y+1=0, {d}_{2}:x-5y-3=0, {d}_{3}:-6x+8y+1=0\). Số điểm M cách đều ba đường thẳng trên là

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 57 (0.17đ)

Cho α là góc tạo bởi hai đường thẳng \({d}_{1}: x+3y+4=0 và {d}_{2}: 2x-y=0\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    \(\mathrm{cos}\alpha =\frac{7}{5\sqrt{2}}\)

  • B.

    \(\mathrm{sin}\alpha =\frac{7}{5\sqrt{2}}\)

  • C.

    \(\mathrm{cos}\alpha =\frac{-7}{5\sqrt{2}}\)

  • D.

    \(\mathrm{sin}\alpha =\frac{-7}{5\sqrt{2}}\)

Chưa có lời giải