DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 25
ab testing

Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian nâng cao (P2)

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:35:00

Q

Biên soạn tệp:

Nguyễn Mai Quyên

Tổng câu hỏi:

25

Ngày tạo:

18-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong không gian tọa độ Oxyzcho mặt cầu (S): xy+ z+ 4x - 6y + m = 0và đường thẳng Δlà giao tuyến của hai mặt phẳng (α): x + 2y - 2z - 4 = 0và (β): 2x - 2y - z + 1 = 0. Đường thẳng Δcắt mặt cầu (S)tại hai điểm phân biệt A, Bthỏa mãn AB = 8khi:

    • A.

      m = 12

    • B.

       m = -12

    • C.

       m = -10

    • D.

       m = 5

  2. Câu 2

    Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C'có đáy là tam giác ABCvuông cân tại A, cạnh BC = a√6. Góc giữa mặt phẳng (AB'C)và mặt phẳng (BCC'B')bằng600. Tính thể tích Vcủa khối lăng trụ ABC.A'B'C'?

    • A.

      \(\mathbf{A}\mathbf{.}\mathbf{ }V=\frac{2{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

    • B.

      \(\mathbf{B}\mathbf{.} V=\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{2}\)

    • C.

      \(\mathbf{C}. V=\frac{3{a}^{3}\sqrt{3}}{4}\)

    • D.

      \(\mathbf{D}\mathbf{.}\mathbf{ }V=\frac{3{a}^{3}\sqrt{3}}{2}\)

  3. Câu 3

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (1; 0; 0), B (0; 0; 2)và mặt cầu \(\left(S\right):{x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-2x-2y+1=0\) . Số mặt phẳng chứa hai điểm A, Bvà tiếp xúc với mặt cầu (S)là:

    • A.

        1 mặt phẳng

    • B.

        2 mặt phẳng 

    • C.

        3 mặt phẳng 

    • D.

       Vô số mặt phẳng.

  4. Câu 4

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x - 2y + z -1 = 0và điểm A (0; -2; 3), B (2; 0; 1). Điểm M (a; b; c)thuộc (P)sao cho MA + MBnhỏ nhất.

    Giá trị của abc2bằng:

    • A.

      41/4

    • B.

       9/4

    • C.

       7/4

    • D.

       3

  5. Câu 5

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (2; -3; 7), B (0; 4; -3)và C (4; 2; 5). Biết điểm \(\mathrm{M}\left({x}_{0};{y}_{0};{z}_{0}\right)\)nằm trên (Oxy)sao cho \(\left|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}\right|\)có giá trị nhỏ nhất. Khi đó tổng \(P={x}_{0}+{y}_{0}+{z}_{0}\)bằng:

    • A.

      P = 0

    • B.

       P = 6

    • C.

       P = 3

    • D.

       P = -3

  6. Câu 6

    Cho a, b, c, d, e, flà các số thực thỏa mãn 

    \(\left\{\begin{array}{l}{(d-1)}^{2}+{\left(e-2\right)}^{2}+{\left(f-3\right)}^{2}=1\ {\left(a+3\right)}^{2}+{\left(b-2\right)}^{2}+{c}^{2}=9\end{array}\right.\)

    Gọi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(F=\sqrt{{\left(a-d\right)}^{2}+{\left(b-e\right)}^{2}+{\left(c-f\right)}^{2}}\)lần lượt là M, m

    Khi đó, M - mbằng:

    • A.

      10

    • B.

       \(\sqrt{10}\)

    • C.

      8

    • D.

       2\(\sqrt{2}\)

  7. Câu 7

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (-1; 2; 4)và B (0; 1; 5). Gọi (P)là mặt phẳng đi qua Asao cho khoảng cách từ Bđến (P)là lớn nhất. Khi đó, khoảng cách dtừ Ođến mặt phẳng (P)bằng bao nhiêu?

    • A.

      \(\mathit{A}\mathbf{.}\mathbf{ }d=-\frac{\sqrt{3}}{3}\)

    • B.

      \(\mathit{B}\mathbf{.}\mathbf{ }d=\sqrt{3}\)

    • C.

      \(\mathit{C}\mathbf{.}\mathbf{ }d=\frac{1}{3}\)

    • D.

      \(\mathbf{D}\mathbf{.}\mathbf{ }\mathrm{d}=\frac{1}{\sqrt{3}}\)

  8. Câu 8

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M (3; 4; 5)và mặt phẳng (P): x - y + 2z - 3 = 0. Hình chiếu vuông góc của Mlên mặt phẳng (P)là:

    • A.

      H (2; 5; 3) 

    • B.

       H (2; -3; 1) 

    • C.

       H (6; 7; 3) 

    • D.

       H (1; 5; 2) 

  9. Câu 9

    Trong không gian Oxyzcho ba điểm A (1; 2; 3), B (3; 4; 4), C (2; 6; 6)và I (a; b; c)là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính a + b + c.

    • A.

      63/5

    • B.

      31/3

    • C.

      46/5

    • D.

       10

  10. Câu 10

    Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M (1;1;1). Mặt phẳng (P)đi qua Mvà cắt chiều dương của các trục Ox, Oy, Ozlần lượt tại các điểm A, B, Cthỏa mãn OA = 2OB. Tính giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC.

    • A.

       64/27

    • B.

       10/3

    • C.

       9/2

    • D.

       81/16

  11. Câu 11

    Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyzcho mặt cầu \(\left(S\right):{x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-2x+6y-4z-2=0\),mặt phẳng\(\left(\alpha \right):x+4y+z-11=0\).Gọi (P)là mặt phẳng vuông góc với \(\left(\alpha \right)\), (P)song song với giá của véctơ\(\overrightarrow{v}=\left(1;6;2\right)\)và (P)tiếp xúc với (S). Lập phương trình mặt phẳng (P)

    • A.

      2x - y + 2z - 2 = 0 và x - 2y + z - 21 = 0.

    • B.

      x - 2y + 2z + 3 = 0 và x - 2y + z - 21 = 0.

    • C.

      2x - y + 2z + 3 = 0 và 2x - y + 2z - 21 = 0.

    • D.

      2x - y + 2z + 5 = 0 và 2x - y + 2z - 2 = 0.

  12. Câu 12

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu \(\left(S\right):{\left(x-1\right)}^{2}+{(y-2)}^{2}+{\left(z-3\right)}^{2}=16\)và các điểm A (1; 0; 2), B (-1; 2; 2). Gọi (P)là mặt phẳng đi qua hai điểm A, Bsao cho thiết diện của (P)với mặt cầu (S)có diện tích nhỏ nhất.Khi viết phương trình (P)dưới dạng (P): ax + by + cz + 3 = 0. Tính T = a + b + c

    • A.

       3

    • B.

       -3

    • C.

       0

    • D.

       -2

Xem trước