DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Phép dời hình cơ bản (phần 4)

Trắc nghiệm toán lớp 11

Tổng câu hỏi:24
Thời gian làm: 00:34:00

Tổng câu hỏi: 24

Thời gian làm: 00:34:00

T
Câu 1 (0.41đ)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nàođúng:

  • A.

    Thực hiện liên tiếp 2 phép đối xứng trục ta được 1 phép đối xứng trục

  • B.

    Thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm vàphép đối xứng trục, ta được 1 phép đối xứng tâm

  • C.

    Thực hiện liên tiếp 2 phép tịnh tiến ta được 1 phép tịnh tiến

  • D.

    Thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến sẽ được 1 phép tịnh tiến

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 12 (0.41đ)

Cho A(2;– 4). Ảnh của A qua phép đối xưng tâm O có tọa độ:

  • A.

    (–2;4)

  • B.

    (–4;2) 

  • C.

    (2;–4)

  • D.

    (4;–2)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.41đ)

Hình gồm hai đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng?

  • A.

    Không có

  • B.

    Một

  • C.

    Hai

  • D.

    Vô số

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.41đ)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nàođúng:

  • A.

    Có một phép tịnh tiến theo vectơ khác\(\overrightarrow{0}\) biến mọiđiểm thành chính nó

  • B.

    Có một phép đối xứng trục biến mọiđiểm thành chính nó

  • C.

    Có một phép đối xứng tâm biến mọiđiểm thành chính nó

  • D.

    Có phép quay biến mọi điểm thành chính nó

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.41đ)

Cho N(–2018; 1) . Ảnh của N qua phép đối xứng tâm I là N’, ảnh của N’ qua phép đối xứng tâm I là N’’. Khi đó N’’ có tọa độ:

  • A.

    (2018;1)

  • B.

    (–2018;–1)

  • C.

    (–2018;1)

  • D.

    Chưa đủ dữ kiện để tính

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.41đ)

Số phát biểuđúng là:

1.Phép đối xứng qua điểm O là một phép dời hình.

2. Phép đối xứng qua điểm O là phép quay tâm O góc quay 180\(°\)

3. Phép quay Q(O; \(\alpha\)) biến A thành M thì O cách đều A và M

4. Phép quay Q(O; \(\alpha\)) biến A thành M thì O thuộc đường tròn đường kính AM

5. Phép quay Q(O;\(\alpha\)) biến O thành chính nó

6.Phép quay Q(O; \(\alpha\)) biến (O;R) thành (O;2R)

7.Phép quay tâm O góc \(\frac{\pi}{2}\)và phép quay tâm O góc \(\frac{5\pi}{2}\)là hai phép quay giống nhau

  • A.

    4

  • B.

    5

  • C.

    6

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.41đ)

Cho phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow{u}\), ta luôn có:

  • A.

    \(\overrightarrow{u}\ne \overrightarrow{0}\)

  • B.

    \(\left|\overrightarrow{u}\right|=1\)

  • C.

    \(\overrightarrow{u}=0\)

  • D.

    \(\overrightarrow{u}\) tùy ý

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.41đ)

Cho I(x;y) với  A(3;1). Trong các điểm sau, điểm nào có thể làảnh của A qua phép đối xứng tâm I

  • A.

    (1;2)

  • B.

    (2;1) 

  • C.

    (3;3)

  • D.

    Không đủ dữ kiện để tính

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.41đ)

Tìm mệnh đề đúng?

  • A.

    Phép đối xứng trục có vô số điểm biến thành chính nó

  • B.

    Phép đối xứng trục không có điểm nào biến thành chính nó

  • C.

    Phép đối xứng trục có duy nhất một điểm nằm trên trục đối xứng biến thành chính nó

  • D.

    Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.41đ)

Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm quay \(\alpha \ne k2\pi\)

  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    vô số

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.41đ)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A.

    Qua phép đối xứng tâm, không có điểm nào biến thành chính nó.

  • B.

    Qua phép đối xứng tâm, có đúng một điểm biến thành chính nó.

  • C.

    Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó

  • D.

    Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.41đ)

Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường tròn thành chính nó:

  • A.

  • B.

    1

  • C.

  • D.

    vô số

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.41đ)

Số phát biểu sai:

a) Phép đối xứng trục là một phép dời hình

b) Đường thẳng d được gọi là trục đối xứng của hình (H) nếu phép đối xứng trục Đd biến hình (H) thành chính nó.

c) Một hình có thể có một hay nhiều trục đối xứng, có thể không có trục đối xứng.

d) Qua phép đối xứng trục, đoạn thẳng AB biến thành đoạn thẳng song song và bằng nó.

e) Qua phép đối xứng trục Đa, đường tròn có tâm nằm trên a sẽ biến thành chính nó.

f) Qua phép đối xứng trục Đa, tam giác có một đỉnh nằm trên a sẽ biến thành chính nó

g) Qua phép đối xứng trục Đa, ảnh của đường thẳng vuông góc với a là chính nó

h) Nều phép đối xứng trục biến đường thẳng a thành đường thẳng b cắt a thì giao điểm của a và b nằm trên trục đối xứng

i) Hình chữ nhật có 4 trục đối xứng

  • A.

    3

  • B.

  • C.

  • D.

    9

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.41đ)

Phép quay Q(O; \(\phi\)) biến điểm A thành điểm A’ và điểm M thành điểm M’. Khi đó:

  • A.

    \(\overrightarrow{AM}=\overrightarrow{A\text{'}M\text{'}}\)

  • B.

    \(\overrightarrow{AM}=-\overrightarrow{A\text{'}M\text{'}}\)

  • C.

    AM = A’M’

  • D.

    2\(\overrightarrow{AM}=\overrightarrow{A\text{'}M\text{'}}\)

Chưa có lời giải