DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 25
ab testing

Trắc nghiệm Oxi - Lưu huỳnh cơ bản (P3)

Trắc nghiệm hóa lớp 10

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:35:00

T

Biên soạn tệp:

Bùi Hoàn Tài

Tổng câu hỏi:

25

Ngày tạo:

21-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tiến hành phản ứng hết a gam ozon thì thu được 94,08 lít khí O2 (đktc). Xác định giá trị của a.

    • A.

      2,8g

    • B.

      134,4g

    • C.

      13,44g

    • D.

      280g

  2. Câu 2

    Dẫn 2,24 lít khí H2S vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH thu được dung dịch chứa chất tan là

    • A.

      hai muối NaHS và Na2S

    • B.

      NaHS

    • C.

      Na2S

    • D.

      Na2S và NaOH

  3. Câu 3

    NguyêntửSđóngvaitròvachấtkh,vừachấtoxihoátrongphảnứngnàosauđây?

    • A.

      \(4S+6NaOH\to 2N{a}_{2}S+N{a}_{2}{S}_{2}{O}_{3}+3{H}_{2}O\)

    • B.

      S + 2Na Na2S

    • C.

      \(S+6HN{O}_{3 đặc }\to  {H}_{2 }S{O}_{4}+6N{O}_{2}+4{H}_{2}O\)

    • D.

       S + 3F2 SF6

  4. Câu 4

    Cho phản ứng Al+H2SO4đặc\(\stackrel{{t}^{o}}{\to}\)Al2(SO4)3+SO2+H2O Hệ số cân bằng của H2SO4 là (biết hệ số cân bằng của phản ứng là các số nguyên, tối giản)

    • A.

      4

    • B.

      8

    • C.

      6

    • D.

      3

  5. Câu 5

    Trong những câu sau, câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon?

    • A.

      Ozon oxi hóa tất cả các kim loại

    • B.

      Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O

    • C.

      Ozon kém bền hơn oxi

    • D.

      Ozon oxi hóa ion I- thành I2

  6. Câu 6

    Cho 11,3 gam hỗn hợp gồm Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:

    • A.

      11,3 gam

    • B.

      2,4 gam

    • C.

      6,4 gam

    • D.

      8,9 gam

  7. Câu 7

    Chọn phát biểu không đúng khi nói về lưu huỳnh?

    • A.

      lưu huỳnh phản ứng trực tiếp với hiđro ở điều kiện thường

    • B.

      ở trạng thái rắn, mỗi phân tử lưu huỳnh có 8 nguyên tử

    • C.

      lưu huỳnh tác dụng được hầu hết với các phi kim

    • D.

       trong các phản ứng với hiđro và kim loại lưu huỳnh là chất oxi hoá

  8. Câu 8

    Cho các phản ứng sau:

    \(\left(a\right) S+{O}_{2}\stackrel{{t}^{o}}{\to}S{O}_{2}\phantom{\rule{0ex}{0ex}}\left(b\right) S+3 {F}_{2}\stackrel{{t}^{o}}{\to}S{F}_{6}\phantom{\rule{0ex}{0ex}}\left(c\right) S+ 6HN{O}_{3}\stackrel{{t}^{o}}{\to}{H}_{2}S{O}_{4}+6N{O}_{2}+2{H}_{2}O\phantom{\rule{0ex}{0ex}}\left(d\right) S+ Hg\to HgS\)

    Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là :

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      1

    • D.

      4

  9. Câu 9

    Cho phản ứng hoá học:

    H2S+4Cl2+4H2O→H2SO4+8HCl

    Vai trò của H2S trong phản ứng là

    • A.

      Chất khử

    • B.

      Môi trường

    • C.

      Chất oxi hóa

    • D.

      Vừa oxi hóa, vừa khử

  10. Câu 10

    Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí O2. X là

    • A.

      Al

    • B.

      Fe

    • C.

      Cu

    • D.

      Ca

  11. Câu 11

    Cho m gam FeO tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO2(là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

    • A.

       7,2g

    • B.

       3,6g

    • C.

       0,72g

    • D.

       0,36g

  12. Câu 12

    Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là?

    • A.

       9,52

    • B.

       10,27

    • C.

       8,98

    • D.

       7,25

Xem trước