DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Ôn tập chương 3: Dòng điện trong các môi trường có đáp án (Thông hiểu)

Trắc nghiệm lý lớp 11

Tổng câu hỏi:10
Thời gian làm: 00:20:00

Tổng câu hỏi: 10

Thời gian làm: 00:20:00

H
Câu 1 (1đ)

Đương lượng điện hóa của niken \(k=0,3.10-3g/C\). Một điện lượng 2C chạy qua bình điện phân có anôt bằng niken thì khối lượng của niken bám vào catôt là:

  • A.

     \(6.{10}^{-3} g\)

  • B.

     \(6.{10}^{-4} g\)

  • C.

     \(1,5.{10}^{-3} g\)

  • D.

     \(1,5.{10}^{-4} g\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 5 (1đ)

Cho mạch điện như hình vẽ:

Trong đó bộ nguồn có n pin mắc nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 1,5V và điện trở trong \(0,5\Omega\). Mạch ngoài gồm các điện trở \({R}_{1}=20\Omega ,{R}_{2}=9\Omega ,{R}_{3}=2\Omega\), đèn Đ loại \(3V-3W\), \({R}_{p}\) là bình điện phân đựng dung dịch \(AgN{O}_{3}\), có cực dương làm bằng bạc. Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể, điện trở của vôn kế rất lớn. Biết ampe kế \({A}_{1}\) chỉ 0,6A, ampe kế \({A}_{2}\) chỉ 0,4A. Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân và điện trở của bình điện phân?

  • A.

     \(0,2A\) và \(12\mathrm{\Omega}\)

  • B.

     \(0,2A\) và \(24\mathrm{\Omega}\)

  • C.

     \(0,2A\) và \(22\mathrm{\Omega}\)

  • D.

     \(0,6A\) và \(12\mathrm{\Omega}\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (1đ)

Cho mạch điện như hình vẽ:

Ba nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r.\({R}_{1}=2\Omega ,{R}_{2}=6\Omega\) Bình điện phân chứa dung dịch \(CuS{O}_{4}\) với cực dương bằng đồng và có điện trở . Sau một thời gian điện phân 386 giây, người ta thấy khối lượng của bên cực làm catot tăng lên 0,636 gam. Xác định cường độ dòng điện qua bình điện phân và qua từng điện trở?

  • A.

     \({I}_{p}=5A;{I}_{1}=3,75A;{I}_{2}=1,25A\)

  • B.

     \({I}_{p}=3,75A;{I}_{1}=5A;{I}_{2}=1,25A\)

  • C.

     \({I}_{p}=5A;{I}_{1}=1,25A;{I}_{2}=3,75A\)

  • D.

     \({I}_{p}=1,25A;{I}_{1}=5A;{I}_{2}=3,75A\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (1đ)

Một sợi dây đồng có điện trở \(74\Omega\) ở \({50}^{0}C\), có điện trở suất \(\alpha =4,1.{10}^{-3}{K}^{-1}\). Điện trở của sợi dây đó ở \({100}^{0}C\) là:

  • A.

     \(86,6\mathrm{\Omega}\)

  • B.

     \(89,2\mathrm{\Omega}\)

  • C.

     \(95\mathrm{\Omega}\)

  • D.

     \(82\mathrm{\Omega}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (1đ)

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số \({\alpha}_{T}=65\left(\mu V/K\right)\) được đặt trong không khí ở \({25}^{0}C\), còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ \({237}^{0}C\). Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là:

  • A.

     \(E=13,00mV\)

  • B.

     \(E=13,58mV\)

  • C.

     \(E=13,98mV\)

  • D.

     \(E=13,78mV\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (1đ)

Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt nhiệt điện động \({\alpha}_{T}=65\mu V/K\) đặt trong không khí ở \({20}^{0}C\), còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ \({232}^{0}C\). Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện khi đó là:

  • A.

     \(13,00mV\)

  • B.

     \(13,58mV\)

  • C.

     \(13,98mV\)

  • D.

     \(13,78mV\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (1đ)

Đương lượng điện hóa của đồng là \(k=3,3.{10}^{-7}kg/C\). Muốn cho trên catôt của bình điện phân chứa dung dịch \(CuS{O}_{4}\), với cực dương bằng đồng xuất hiện 16,5 g đồng thì điện lượng chạy qua bình phải là:

  • A.

     \(5.{10}^{3} C\)

  • B.

     \(5.{10}^{4} C\)

  • C.

     \(5.{10}^{5} C\)

  • D.

     \(5.{10}^{6} C\)

Chưa có lời giải