DayThemLogo
Câu
1
trên 15
ab testing

Trắc nghiệm Nhận biết một số chất khí có đáp án (Thông hiểu)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:25:00

P

Biên soạn tệp:

Huỳnh Cẩm Thị Phương

Tổng câu hỏi:

15

Ngày tạo:

12-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho các chất: Fe, CrO3, Fe(NO3)2, FeSO4, Cr(OH)3, Na2Cr2O7. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      3

    • D.

      6

  2. Câu 2

    Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra

    • A.

      HCl

    • B.

      NaOH

    • C.

       H2SO4

    • D.

       Ca(OH)2

  3. Câu 3

    Cho các chất: Cr2O3, FeSO4, Cr(OH)3, K2Cr2O7. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH đặc là

    • A.

      4

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      3

  4. Câu 4

    Hai chất nào sau đây không thể phản ứng với nhau?

    • A.

       FeSO4 và HCl

    • B.

       Al2O3 và NaOH

    • C.

       CaO và H2O

    • D.

       Cu và FeCl3

  5. Câu 5

    Cho các chất: Ca(HCO3)2, H2NCH2COOH, HCOONH4, Al(OH)3, Al, (NH4)2CO3, Cr2O3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl là

    • A.

      4

    • B.

      6

    • C.

      5

    • D.

      7

  6. Câu 6

    Cho các chất sau: H2N- C2H4-COO-CH3, Al, Al(OH)3, KHSO4, CH3COONH4, H2N-CH2-COOH, NaHCO3, Pb(OH)2, Sn(OH)2, NaHS. Số chất có tính chất lưỡng tính là

    • A.

      8

    • B.

      7

    • C.

      9

    • D.

      6

  7. Câu 7

    Cho các dung dịch sau: Na2CO3; Na2S,CuS, Na2SO4, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3 , CH3NH3HCO3, CH3COONa lần lượt vào dung dịch HCl. Số trường hợp có khí thoát ra là

    • A.

      3

    • B.

      6

    • C.

      4

    • D.

      5

  8. Câu 8

    Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

    • A.

       FeCl3

    • B.

       CuCl2, FeCl2

    • C.

       FeCl2, FeCl3

    • D.

       FeCl2

Xem trước