DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Mệnh đề có đáp án (Thông hiểu)

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:15
Thời gian làm: 00:25:00

Tổng câu hỏi: 15

Thời gian làm: 00:25:00

H
Câu 1 (0.66đ)

Cho mệnh đề P: “5 là số có hai chữ số” và Q là một trong các mệnh đề: “16 chia hết cho 8”; “4 là số nguyên tố”; “\(\sqrt{2}\) là số vô tỉ”; “4 là số tự nhiên”

Số mệnh đề thỏa mãn \(P\Rightarrow Q\) là mệnh đề sai là:

  • A.

    0

  • B.

    3

  • C.

    1

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 8 (0.66đ)

Cho các mệnh đề:

(1) “\(\sqrt{2}\) là số hữu tỉ”

(2) “5 không chia hết cho 3”

(3) “ Tam giác có tổng số đo các góc bằng \(180°\)”

(4) “Hình vuông có bốn góc bằng nhau"

Số mệnh đề có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng là:

  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.76đ)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

  • A.

     Nếu số nguyên n có tổng các chữ số bằng 9 thì số tự nhiên n chia hết cho 3

  • B.

     Nếu x > y thì \({x}^{2}>{y}^{2}\)

  • C.

     Nếu x=y thì t.x=t.y

  • D.

     Nếu x > y thì \({x}^{3}>{y}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.66đ)

Cho x là số thực, mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.

     \(\forall x,{x}^{2}>5\Rightarrow x>\sqrt{5}\) hoặc \(x<-\sqrt{5}\)

  • B.

     \(\forall x,{x}^{2}>5\Rightarrow -\sqrt{5}

  • C.

     \(\forall x,{x}^{2}>5\Rightarrow x>\pm \sqrt{5}\)

  • D.

     \(\forall x,{x}^{2}>5\Rightarrow x\ge \sqrt{5}\) hoặc \(x\le -\sqrt{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.66đ)

Cho mệnh đề P: “35 là số có hai chữ số”. Mệnh đề Q nào dưới đây thỏa mãn \(P\Rightarrow Q\) là mệnh đề sai:

  • A.

     Q: “16 chia hết cho 8”

  • B.

     Q: “4 là số nguyên tố”

  • C.

     Q: “\(\sqrt{2}\)là số vô tỉ”

  • D.

     Q: “4 là số tự nhiên”

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.66đ)

Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Số 6 chia hết cho cả 2 và 3”:

  • A.

     Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3

  • B.

     Số 6 không chia hết cho 2 và 3

  • C.

     Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3

  • D.

     Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.66đ)

Cho mệnh đề “\(\forall x\in ℝ,{x}^{2}+x\ge -\frac{1}{4}\)”. Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề A và xét tính đúng sai của nó

  • A.

     \(\overline{A}:"\exists x\in ℝ,{x}^{2}+x\ge -\frac{1}{4}"\)Đây là mệnh đề đúng

  • B.

     \(\overline{A}:"\exists x\in ℝ,{x}^{2}+x\le -\frac{1}{4}"\)Đây là mệnh đề đúng

  • C.

     \(\overline{A}:"\exists x\in ℝ,{x}^{2}+x<-\frac{1}{4}"\)Đây là mệnh đề đúng

  • D.

     \(\overline{A}:"\exists x\in ℝ,{x}^{2}+x<-\frac{1}{4}"\)Đây là mệnh đề sai

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.66đ)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không phải là định lí?

  • A.

     Điều kiện đủ để trong mặt phẳng, hai đường thẳng song song với nhau là hai đường thẳng ấy cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba

  • B.

     Điều kiện đủ để diện tích tam giác bằng nhau là hai tam giác ấy bằng nhau

  • C.

     Điều kiện đủ để hai đường chéo của một tứ giác vuông góc với nhau là tứ giác ấy là hình thoi

  • D.

     Điều kiện đủ để một số nguyên dương a có tận cùng bằng 5 là số đó chia hết cho 5

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.66đ)

Cho mệnh đề: “Nếu một tứ giác là hình thang cân thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?

  • A.

     Điều kiện cần để tứ giác là hình thang cân là tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau

  • B.

     Điều kiện đủ để tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là tứ giác đó là hình thang cân

  • C.

     Điều kiện đủ dể tứ giác là hình thang cân là tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau

  • D.

     Cả A, B đều đúng

Chưa có lời giải