DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Mạch dao động có đáp án (Vận dụng)

Trắc nghiệm lý lớp 12

Tổng câu hỏi:16
Thời gian làm: 00:26:00

Tổng câu hỏi: 16

Thời gian làm: 00:26:00

T
Câu 1 (0.62đ)

Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung \(C=10\mu F\) và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H. Khi điện áp ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A. Điện áp cực đại trên bản tụ là:

  • A.

    4V

  • B.

     \(4\sqrt{2}V\)

  • C.

     \(2\sqrt{5}V\)

  • D.

     \(5\sqrt{2}V\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 8 (0.62đ)

Khi mắc tụ điện có điện dung \({C}_{1}\) với cuộn cảm L thì chu kì dao động của mạch là \({T}_{1}=6ms\), khi mắc tụ điện có điện dung \({C}_{2}\) với cuộn cảm L thì chu kì dao động của mạch là \({T}_{2}=8ms\). Khi mắc \({C}_{1}\) song song \({C}_{2}\) với cuộn cảm L thì chu kì dao động của mạch là bao nhiêu?

  • A.

     4,8ms

  • B.

     14ms

  • C.

     \(\frac{24}{7} ms\)

  • D.

     10ms

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.62đ)

Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, thời điểm ban đầu điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại \({q}_{0}={10}^{-8}C\). Thời gian ngắn nhất để tụ phóng hết điện tích là \(2\mu s\). Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:

  • A.

     5,55 mA

  • B.

     78,52 mA

  • C.

     15,72 mA

  • D.

     7,85 mA

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.62đ)

Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là \(i=3\mathrm{cos}\left(2000t+\frac{\pi}{3}\right)mA\). Cuộn dây có độ tự cảm L = 50mA. Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời bằng giá trị hiệu dụng:

  • A.

     \(u=0,3\sqrt{3}V\)

  • B.

     \(u=0,15\sqrt{3}V\)

  • C.

     \(u=0,09V\)

  • D.

     \(u=0,045V\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.62đ)

Mạch dao động LC có hiệu điện thế cực đại trên tụ là \(5\sqrt{2}V\). Hiệu điện thế của tụ điện vào thời điểm năng lượng điện trường bằng \(\frac{1}{3}\) năng lượng từ trường bằng:

  • A.

     \(5\sqrt{2}V\)

  • B.

     \(\frac{5\sqrt{6}}{2}V\)

  • C.

    5V

  • D.

     \(\frac{5\sqrt{2}}{2}V\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.62đ)

Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là \(4\sqrt{2}\mu C\) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là \(0,5\sqrt{2}\pi A\). Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ \({q}_{0}\) đến \(\frac{{q}_{0}}{2}\) là:

  • A.

     \(\frac{4}{3}\mu s\)

  • B.

     \(\frac{16}{3}\mu s\)

  • C.

     \(\frac{2}{3}\mu s\)

  • D.

     \(2\mu s\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.62đ)

Khi mắc cuộn cảm có độ tự cảm \({L}_{1}\) với tụ điện có điện dung C thì tần số dao động của mạch là \({f}_{1}=3kHz\), khi mắc cuộn cảm có độ tự cảm \({L}_{2}\) với tụ điện có điện dung C thì tần số dao động của mạch là \({f}_{2}=4kHz\). Tần số dao động của mạch khi mắc \({L}_{1}\) nối tiếp \({L}_{2}\) và tần số dao động cảu mạch khi mắc \({L}_{1}\) song song \({L}_{2}\) là:

  • A.

     \({f}_{nt}=2,4kHz và {f}_{//}=5kHz\)

  • B.

     \({f}_{nt}=5,76kHz và {f}_{//}=25kHz\)

  • C.

     \({f}_{nt}=5kHz và {f}_{//}=2,4kHz\)

  • D.

     \({f}_{nt}=25kHz và {f}_{//}=5,76kHz\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.62đ)

Một tụ điện có điện dung C được nạp điện tới điện tích q. Khi nối tụ với cuộn cảm thuần có độ tự cảm \({L}_{1}\) thì trong mạch có dao động điện từ riêng với cường độ dòng điện cực đại bằng 70mA. Khi nối tụ với cuộn cảm thuần có độ tự cảm \({L}_{2}\) thì trong mạch có dao động điện từ riêng với cường độ dòng điện cực đại bằng 35mA. Nếu nối tụ với cuộn cảm thuần có độ tự cảm \({L}_{3}=13{L}_{1}+9{L}_{2}\) thì trong mạch có cường độ dòng điện cực đại bằng

  • A.

    10mA

  • B.

    15mA

  • C.

    13mA

  • D.

    12mA

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.62đ)

Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,25mH, cường độ dòng điện cực đại là 50mA. Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện qua mạch bằng không. Biểu thức của điện tích trên tụ là:

  • A.

     \(q={5.10}^{-10}\mathrm{cos}\left({10}^{7}t+\frac{\pi}{2}\right)C\)

  • B.

     \(q=2,{5.10}^{-10}\mathrm{sin}\left({10}^{7}t\right)C\)

  • C.

     \(q={5.10}^{-9}\mathrm{cos}\left({2.10}^{7}t+\frac{\pi}{2}\right)C\)

  • D.

     \(q=2,{5.10}^{-9}\mathrm{cos}\left({2.10}^{7}t\right)C\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.62đ)

Cho mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện có điện dung \(C=1\mu F\). Biết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là \(i=20\mathrm{cos}\left(1000t+\pi /2\right)mA\). Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện có dạng:

  • A.

     \(u=20\mathrm{cos}\left(1000t+\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)V\)

  • B.

     \(u=20\mathrm{cos}\left(1000t-\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)V\)

  • C.

     \(u=20\mathrm{cos}\left(1000t\right)V\)

  • D.

     \(u=20\mathrm{cos}\left(2000t+\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)V\)

Chưa có lời giải