DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm lý thuyết Cảm ứng điện từ có đáp án (P2)

Trắc nghiệm lý thuyết Cảm ứng điện từ có đáp án (P2)

Trắc nghiệm lý lớp 11

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

H
Chia sẻ
Câu 1 (0.33đ)

Cuộn dây độ tự cảm L có dòng điện qua cuộn dây là i thì từ thông trong cuộn dây là

  • A.

    Φ = –Li'.

  • B.

    Φ = Li.

  • C.

     \(\varphi  = L{i}^{2}\)

  • D.

     \(\varphi  = \frac{L}{i}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Từ thông qua một diện tích S đặt trong từ trường không phụ thuộc vào

  • A.

    độ lớn cảm ứng từ.

  • B.

    góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

  • C.

    nhiệt độ môi trường.

  • D.

    diện tích đang xét.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Biểu thức suất điện động cảm ứng là:

  • A.

     \({e}_{C} = -\frac{∆\varphi}{∆v}\)

  • B.

     \({e}_{C} = \frac{∆\varphi}{∆\alpha}\)

  • C.

     \({e}_{C} = -\frac{∆\varphi}{∆t}\)

  • D.

    \({e}_{C} = -\frac{∆\varphi}{∆\alpha}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Một khung dây dẫn quay đều xung quanh một từ trường đều có cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Từ thông qua khung biến đổi theo phương trình Φ = Φ0cosωt Wb. Suất điện động cực đại trong khung được tính bằng công thức

  • A.

     \({E}_{0} = \frac{{\varphi}_{0}}{\omega}\)

  • B.

     \({E}_{0}= \omega {\varphi}_{0}\)

  • C.

     \({E}_{0} = {\omega}^{2}{\varphi}_{0}\)

  • D.

     \({E}_{0} = \frac{\omega}{{\varphi}_{0}}\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

  • A.

    sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

  • B.

    hoàn toàn ngẫu nhiên.

  • C.

    sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

  • D.

    sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Từ thông xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian theo quy luật \(\varphi  = {\varphi}_{0}\mathrm{cos}(\omega t +{\phi}_{1})\) làm cho trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = E0cos(ωt + φ2). Hiệu số   nhận giá trị là

  • A.

    π.

  • B.

    –0,5π.

  • C.

    0.

  • D.

    0,5π.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ thuận với

  • A.

    diện tích của mạch

  • B.

    tốc độ biến thiên từ thông qua mạch

  • C.

    độ lớn từ thông gửi qua mạch

  • D.

    điện trở của mạch

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Định luật Lenxo là hệ quả của định luật bảo toàn

  • A.

    dòng điện.

  • B.

    động lượng.

  • C.

    năng lượng.

  • D.

    điện tích.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Đơn vị của độ tự cảm là:

  • A.

    Tesla (T).

  • B.

    Henri (H).

  • C.

    Vê-be (Wb).

  • D.

    Vôn (V)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Chọn phát biểu sai

  • A.

    Hiện tượng xuất hiện dòng Fu – cô thực chất là hiện tượng cảm ứng điện từ.

  • B.

    Dòng Fu – cô xuất hiện trong một tấm kim loại dao động giữa hai cực nam châm.

  • C.

    Dòng Fu – cô trong lõi máy biến thế là dòng điện có hại.

  • D.

    Một tấm kim loại nối với hai cực của một nguồn điện, thì trong tấm kim loại xuất hiên dòng Fu – cô.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều \(\overrightarrow{B}\) . Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến \(\overrightarrow{n}\) của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{E}\). Biểu thức xác định từ thông φ qua khung dây là

  • A.

    φ = NBSsinωt.

  • B.

    φ = ωNBScosωt.

  • C.

    φ = NBScosωt.

  • D.

    φ = ωNBSsinωt.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Từ một mạch kín đặt trong một từ trường, từ thông qua mạch biến thiên một lượng  trong một khoảng thời gian ∆t. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín này được xác định theo công thức

  • A.

     \(\left|{e}_{C}\right| = \left|\frac{∆t}{2∆\varphi}\right|\)

  • B.

     \(\left|{e}_{C}\right| = \left|\frac{∆\varphi}{∆t}\right|\)

  • C.

     \(\left|{e}_{C}\right| = \left|\frac{∆t}{∆\varphi}\right|\)

  • D.

     \(\left|{e}_{C}\right| = \left|\frac{∆\varphi}{2∆t}\right|\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

  • A.

    từ thông cực đại qua mạch.

  • B.

    từ thông cực tiểu qua mạch.

  • C.

    điện trở của mạch.

  • D.

    tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng:

  • A.

    Xuất hiện dòng điện khi nối mạch với nguồn.

  • B.

    Xuất hiện dòng điện trong mạch kín.

  • C.

    Xuất hiện dòng điện trong mạch kín.

  • D.

    Cảm ứng từ xảy ra do cường độ dòng điện trong mạch đó biến thiên.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức \(\varphi  = {\varphi}_{0}\mathrm{cos}(\omega t +\frac{\mathrm{\pi}}{2})\) thì trong khung dây xuấthiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức \(e = {E}_{0}\mathrm{cos}(\omega t +\varphi )\). Biết Ф0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của j

  • A.

     \(-\frac{\mathrm{\pi}}{2}\) rad

  • B.

    0 rad

  • C.

     \(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\) rad

  • D.

     \(\mathrm{\pi}\) rad

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Từ thông trong một mạch điện kín giảm đều một lượng ΔΦ trong khoảng thời gian Δt thì độ lớn của suất điện động cảm ứng được xác định theo biểu thức :

  • A.

     \({e}_{C} = \left|\frac{∆\varphi}{∆t}\right|\)

  • B.

     \({e}_{C} = \left|∆\varphi ∆t\right|\)

  • C.

     \({e}_{C} = \left|\frac{∆t}{∆\varphi}\right|\)

  • D.

     \({e}_{C} = -\left|\frac{∆\varphi}{∆t}\right|\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Một khung dây dẫn đặt trong từ trường thì từ thông qua khung dây không phụ thuộc vào

  • A.

    cảm ứng từ của từ trường.

  • B.

    diện tích của khung dây dẫn.

  • C.

    điện trở của khung dây dẫn.

  • D.

    góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây.

Chưa có lời giải