DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm luyện tập điều chế kim loại và sự ăn mòn kim loại có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 12

Tổng câu hỏi:15
Thời gian làm: 00:25:00

Tổng câu hỏi: 15

Thời gian làm: 00:25:00

A
Câu 1 (0.66đ)

Điện phân 200 ml dung dịch \({\mathrm{CuSO}}_{4}\) 0,5M và \({\mathrm{FeSO}}_{4}\)0,3M với điện cực trơ và dòng điện I = 5A. Sau 60 phút, khối lượng catot tăng lên là

  • A.

    5,97 gam

  • B.

    6,40 gam

  • C.

    C, 3,36 gam

  • D.

    9,76 gam

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 8 (0.66đ)

Một học sinh đã đưa ra các phương án điều chế kim loại Mg như sau :

(1) Kết tủa \(\mathrm{Mg}{\left(\mathrm{OH}\right)}_{2}\) từ dung dịch \({\mathrm{MgCl}}_{2}\), nhiệt phân lấy MgO rồi khử bằng \({\mathrm{H}}_{2}\) ở nhiệt độ cao để điều chế Mg.

(2) Dùng kim loại mạnh đẩy Mg ra khỏi dung dịch \({\mathrm{MgCl}}_{2}\)

(3)Điện phân dung dịch \({\mathrm{MgCl}}_{2}\) để thu được Mg.

(4) Cô cạn dung dịch \({\mathrm{MgCl}}_{2}\), điện phân nóng chảy để thu được Mg.

Trong các phương án trên có bao nhiêu phương án có thể áp dụng để điều chế Mg ?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.66đ)

Quấn một sợi dây kẽm quanh một thanh thép (là hợp kim của sắt và cacbon) và để ngoài không khi. Hiện tượng quan sát được là

  • A.

    sợi dây kẽm bị ăn mòn

  • B.

    kim loại sắt trong thanh thép bị ăn mòn

  • C.

    sợi dây kẽm và sắt trong thanh thép bị ăn mòn

  • D.

    hiện tượng ăn mòn không xảy ra

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.66đ)

Sau một thời gian điện phân 450ml dd \({\mathrm{CuSO}}_{4}\) người ta thu được 1,12 lít khí(đktc) ở anôt. Ngâm một đinh sắt sạch trong dd còn lại sau khi điện phân. Phản ứng xong thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 g. Nồng độ mol ban đầu của dd \({\mathrm{CuSO}}_{4}\)là

  • A.

    1,2M

  • B.

    1M

  • C.

    2M

  • D.

    0,4M

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.66đ)

Điện phân dung dịch \({\mathrm{CuSO}}_{4}\) trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở catot (chưa thấy có khí thoát ra ở catot). Với hiệu suất quá trình điện phân là 80%, cường độ dòng điện chạy qua dung dịch điện phân là :

  • A.

    3,75 ampe

  • B.

    1,875 ampe

  • C.

    3,0 ampe

  • D.

    6,0 ampe

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.66đ)

Hoà tan hỗn hợp gồm \({\mathrm{FeCl}}_{3}, {\mathrm{Fe}}_{2}{\left({\mathrm{SO}}_{4}\right)}_{3}, {\mathrm{CuCl}}_{2}\) và \({\mathrm{CuSO}}_{4}\)vào nước thành 200 ml dung dịch A. Điện phân 100 lít dung dịch A cho đến khi hết ion \({\mathrm{Cl}}^{-}\) thì dừng điện phân thấy catot tăng 6,4 gam, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 17,05 gam. Dung dịch sau điện phân phản ứng với NaOH vừa đủ thu được kất tủa B, nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16 gam hỗn hợp hai oxit kim loại, cô cạn 100 ml dung dịch A thu được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là :

  • A.

    48,25

  • B.

    57,85

  • C.

    67,45

  • D.

    38,65

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.66đ)

Khi điện phân một dung dịch chứa \({\mathrm{Na}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}, {\mathrm{Al}}_{2}{\left({\mathrm{SO}}_{4}\right)}_{3} \mathrm{và} {\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}\), quá trình đầu tiên xảy ra ở catot là:

  • A.

    \(2{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O} + 2\mathrm{e} \to  {\mathrm{H}}_{2} + 2{\mathrm{OH}}^{-}\)

  • B.

    \({\mathrm{Na}}^{+} + 1\mathrm{e}\to   \mathrm{Na}\)

  • C.

    \({\mathrm{Al}}^{3+}+ 3\mathrm{e}\to   \mathrm{Al}\)

  • D.

    \(2{\mathrm{H}}^{+} + 2\mathrm{e}\to   {\mathrm{H}}_{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.66đ)

Điện phân dung dịch muối \({\mathrm{MCl}}_{\mathrm{n}}\) với điện cực trơ. .Khi ở catot thu được 16 gam kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít (đktc). Kim loại M là 

  • A.

    Mg

  • B.

    Cu

  • C.

    Ca

  • D.

    Zn

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.66đ)

Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg tác dụng với 250 ml dung dịch \({\mathrm{CuSO}}_{4}\), khuấy nhẹ cho đến hết màu xanh, nhận thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,76 gam. Nồng độ đung dịch \({\mathrm{CuSO}}_{4}\) trước phản ứng là

  • A.

    0,01 M

  • B.

    0,02M

  • C.

    C, 0,03M

  • D.

    0,04M

Chưa có lời giải