DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 28
ab testing

Trắc nghiệm: Lũy thừa có đáp án

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

N

Biên soạn tệp:

Ngô Tuệ Nhi

Tổng câu hỏi:

28

Ngày tạo:

17-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Giả sử a là số thỏa mãn \(a+{a}^{-1}=4.\)Tính giá trị của biểu thức \({a}^{4}+{a}^{-4}.\)

    • A.

      164

    • B.

      172

    • C.

      192

    • D.

      194

  2. Câu 2

    Rút gọn biểu thức \(P=\frac{{3}^{-3}.{6}^{4}.{12}^{-3}}{{9}^{-4}.{2}^{-2}}\)? 

    • A.

       \(P={2}^{6}\)

    • B.

      \(P={6}^{2}\)

    • C.

      \(P={3}^{6}\)

    • D.

       \(P={3}^{-6}\)

  3. Câu 3

    Rút gọn biểu thức \(P={2}^{3}.{a}^{3}{b}^{2}.(2{a}^{-1}{b}^{2}{)}^{-2}.\)

    • A.

       \(P={2}^{5}{a}^{2}{b}^{6}\)

    • B.

       \(P = 2{a}^{5}{b}^{-2}\)

    • C.

       \(P = {2}^{-6}{a}^{6}{b}^{-8}\)

    • D.

       \(P =\frac{ {a}^{4}}{{2}^{8}{b}^{8}}\)

  4. Câu 4

    Nếu x ≥ 0 thì \(\sqrt[3]{x\sqrt[3]{x\sqrt[3]{x}}}\) bằng

    • A.

       \({x}^{\frac{1}{3}}\)

    • B.

       \({x}^{\frac{1}{27}}\)

    • C.

       \({x}^{\frac{13}{27}}\)

    • D.

       \({x}^{\frac{1}{9}}\)

  5. Câu 5

    Rút gọn biểu thức: \(P=\frac{{2}^{n+4}-2\left({2}^{n}\right)}{2\left({2}^{n+3}\right)}\).

    • A.

       \({2}^{n+1}\)

    • B.

       \(1-{2}^{n}\)

    • C.

       \(\frac{7}{4}\)

    • D.

       \(\frac{7}{8}\)

  6. Câu 6

    Rút gọn biểu thức \(P=\frac{{a}^{2}b(a{b}^{-2}{)}^{-3}}{({a}^{-2}{b}^{-1}{)}^{-2}}\) viết kết quả sao cho các lũy thừa đều dương

    • A.

       \(P={a}^{3}{b}^{9}\)

    • B.

       \(P={\left(\frac{b}{a}\right)}^{5}\)

    • C.

       \(P={\left(\frac{b}{a}\right)}^{3}\)

    • D.

       \(P={\left(\frac{a}{b}\right)}^{5}\)

  7. Câu 7

    Biểu thức \({a}^{3}+{a}^{-3}\) bằng

    • A.

       \(\left(a-\frac{1}{a}\right)\left({a}^{2}-2+\frac{1}{{a}^{2}}\right)\)

    • B.

       \(\left(a+\frac{1}{a}\right)\left({a}^{2}-1+\frac{1}{{a}^{2}}\right)\)

    • C.

       \(\left(\frac{1}{a}-a\right)\left({a}^{2}+1+\frac{1}{{a}^{2}}\right)\)

    • D.

       \(\left(a-\frac{1}{a}\right)\left({a}^{2}+1+\frac{1}{{a}^{2}}\right)\)

  8. Câu 8

    Nếu x > y > 0 thì \(\frac{{x}^{y}{y}^{x}}{{y}^{y}{x}^{x}}\) bằng

    • A.

       \({\left(\frac{x}{y}\right)}^{x-y}\)

    • B.

       \({\left(\frac{x}{y}\right)}^{\frac{y}{x}}\)

    • C.

       \({\left(\frac{x}{y}\right)}^{y-x}\)

    • D.

       \({\left(\frac{x}{y}\right)}^{\frac{x}{y}}\)

  9. Câu 9

    Tính giá trị biểu thức \(P=\left(\frac{1}{16}\right){a}^{0}+{\left(\frac{1}{16}a\right)}^{0}-{64}^{-\frac{1}{2}}-(-32{)}^{-\frac{4}{5}}\)

    • A.

      1

    • B.

       \(\frac{1}{16}\)

    • C.

       \(1\frac{3}{16}\)

    • D.

       \(\frac{7}{8}\)

  10. Câu 10

    Cho \(x={t}^{\frac{1}{t-1}},y={t}^{\frac{t}{t-1}}\left(t>0,t\ne 1\right)\)

    Giữa x và y có hệ thức nào sau đây?

    • A.

       \({y}^{x}={x}^{y}\)

    • B.

       \({x}^{x}={y}^{y}\)

    • C.

       \({y}^{x}={x}^{\frac{1}{y}}\)

    • D.

       \({x}^{y}={y}^{\frac{1}{x}}\)

  11. Câu 11

    Biểu thức \(\frac{{a}^{-4}-{b}^{-4}}{{a}^{-2}-{b}^{-2}}\) bằng biểu thức nào dưới đây?

    • A.

       \({a}^{-2} + {b}^{-2}\)

    • B.

       \({a}^{-2} - {b}^{-2}\)

    • C.

       \({a}^{2}+{b}^{2}\)

    • D.

       \({a}^{-6} - {b}^{-6}\)

  12. Câu 12

    Rút gọn biểu thức \(\frac{{1}^{4y-1}}{{5}^{-1}+{3}^{-1}}\).

    • A.

      8

    • B.

       \(\frac{4y-1}{8}\)

    • C.

       \(\frac{15}{2}\)

    • D.

       \(\frac{15}{8}\)

  13. Câu 13

    Giá trị của biểu thức nào sau đây bằng 0,0000000375?

    • A.

       \(\frac{3}{8}.{10}^{-6}\)

    • B.

       \(3,75.{10}^{-7}\)

    • C.

      \(\frac{3}{8}.{10}^{-7}\)

    • D.

       \(3,75.{10}^{-9}\)

  14. Câu 14

    Biểu thức \(({x}^{-1}+{y}^{-1}{)}^{-1}\) bằng xy

    • A.

      xy

    • B.

       \(\frac{1}{xy}\)

    • C.

       \(\frac{xy}{x+y}\)

    • D.

       \(\frac{x+y}{xy}\)

Xem trước